Word patterns - Destination B2 - Unit 20/22/24/26/28

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/104

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:29 PM on 7/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

105 Terms

1
New cards

absent from sth

vắng mặt nơi nào đó

2
New cards

advise sb to do

khuyên ai làm gì

3
New cards

advise sb that

khuyên ai điều gì

4
New cards

advise sb on/about sth

khuyên ai về điều gì

5
New cards

advise (sb) against sth/doing

khuyên ai không nên làm gì

6
New cards

afford to do

đủ khả năng làm gì

7
New cards

anxious about sth/doing

lo lắng về điều gì/việc gì

8
New cards

anxious to do

lo lắng làm gì

9
New cards

apologise (to sb) for sth/doing

xin lỗi ai về ddieuf gì

10
New cards

apply for sth

nộp đơn vào việc gì

11
New cards

apply in writing

nộp đơn bằng văn bản

12
New cards

argue with sb

tranh cãi với ai

13
New cards

argue about sth/doing

tranh cãi về việc gì

14
New cards

argue that

tranh cãi rằng

15
New cards

attach sth to sth

đính kèm thứ gì với thứ gì

16
New cards

attached to sth

đính kèm với thứ gì

17
New cards

avoid sth/sb/doing

tránh điều gì/ai/việc gì

18
New cards

aware of sth

nhận thứ điều gì

19
New cards

aware that

nhận thức điều gì

20
New cards

beg sb (from sth)

nài nỉ, van xin ai về điều gì

21
New cards

beg sb to do

nài nỉ ai làm gì

22
New cards

begin doing/to do/sth

bắt đầu làm gì/khởi đầu điều gì

23
New cards

begin by doing:

khởi đầu bằng việc gì

24
New cards

belong to sb/sth

thuộc về ai/điều gì

25
New cards

borrow sth (from sb)

mượn gì (từ ai)

26
New cards

bound to do

nhảy lên làm gì

27
New cards

charge sb with sth

buộc tội ai về việc gì

28
New cards

covered in/with sth

bị che phủ bởi cái gì

29
New cards

criticise sb (for sth/doing)

phê bình ai về điều gì/việc gì

30
New cards

demand sth (from sb)

yêu cầu điều gì (từ ai)

31
New cards

demand that

yêu cầu rằng

32
New cards

deserve sth/to do

xứng đáng điều gì/làm gì

33
New cards

disappointed with/by sth, in sb

thất vọng với/bởi điều gì; từ ai

34
New cards

enjoy yourself

tận hưởng

35
New cards

enjoy sth/doing

thích điều gì/làm gì

36
New cards

expect (for) sth/doing

ngoại trừ điều gì/làm gì

37
New cards

experience in/at sth/doing:

có kinh nghiệm trong việc gì/làm gì

38
New cards

familiar with sth

quen thuộc với điều gì

39
New cards

familiar to sb

thân thuộc với ai

40
New cards

famous for sth/doing

nổi tiếng về điều gì/làm gì

41
New cards

forget to do

quên làm gì

42
New cards

forget doing

quên đã làm gì

43
New cards

forget about sth/doing:

quên về điều gì/việc gì

44
New cards

forget if/whether

quên rằng

45
New cards

glance at sth/sb

liếc nhìn cái gì/ai

46
New cards

good for sb (to do sth)

tốt cho ai (làm điều gì)

47
New cards

good at sth/doing

giỏi về điều gì/làm gì

48
New cards

good to sb

tốt với ai

49
New cards

guilty of sth/doing

có tội về điều gì/làm gì

50
New cards

haooy to do sth

hạnh phúc khi làm gì

51
New cards

happy for sb (to do sth)

hạnh phúc cho ai khi làm điều gì

52
New cards

happy about sth/doing

hạnh phúc về điều gì/việc gì

53
New cards

hard to do

khó làm gì

54
New cards

hard doing

khó làm gì

55
New cards

instead of sth/doing

thay vì điều gì/làm gì

56
New cards

lend sth to sb

cho ai mượn cái gì

57
New cards

lend sb sth

cho ai mượn cái gì

58
New cards

like sth/doing

thích điều gì/việc gì

59
New cards

like to do

thích làm gì

60
New cards

be like sth/doing

như điều gì/việc gì

61
New cards

be like sb (to do)

như ai đó (làm gì)

62
New cards

pay sb (for sth/doing)

trả tiền cho ai về điều gì/việc gì

63
New cards

pay sth (to sb)

chi phí trả cái gì cho ai

64
New cards

plenty of sth

vô số thứ gì

65
New cards

plenty more sth

nhiều vô kể cái gì

66
New cards

plenty to do

nhiều việc để làm

67
New cards

prepare (sb) for sth

chuẩn bị (ai) cho điều gì

68
New cards

prepare to do

chuẩn bị làm gì

69
New cards

prevent sth

ngăn chặn điều gì

70
New cards

prevent sb from doing

ngăn ai làm điều gì

71
New cards

prevent sth frm happening

ngăn điều gì không xảy ra

72
New cards

profit from sth/doing:

có lợi từ điều gì/việc gì

73
New cards

promise to do

hứa làm gì

74
New cards

promise sb(sth)

hứa với ai điều gì

75
New cards

promise that

hứa rằng

76
New cards

proud of sth/sb/doing

tự hào về điều gì/ai/việc gì

77
New cards

proud to do

tự hào khi làm điều gì

78
New cards

prove to do

chứng mình để làm gì

79
New cards

prove sth (to sb)

chứng minh điều gì cho ai

80
New cards

qualiffy as/in sth

đủ năng lực/trình độ như/trong việc gì

81
New cards

refer to sth

ám chỉ tới điều gì

82
New cards

refer sb to sth

giới thiệu ai tới điều gì

83
New cards

save sb from sth/doing

cứu ai từ điều gì/việc gì

84
New cards

save sth (for sth/sb)

tiết kiệm gì (cho điều gì/ai)

85
New cards

say sth (to sb)

nói điều gì (với ai)

86
New cards

say that

nói rằng

87
New cards

seem to be

dường như là

88
New cards

it seems that

dường như rằng

89
New cards

short of sth

thiếu điều gì

90
New cards

short on sth

thiếu điều gì

91
New cards

specialise in sth/doing

chuyên về điều gì/làm gì

92
New cards

stare at sth/sb

nhìn chằm chằm vào điều gì/ai

93
New cards

supposed to do

giả sử làm gì

94
New cards

talented at sth/doing

có tài về điều gì/almf gì

95
New cards

train to do

đào tạo để làm gì

96
New cards

use sth (for sth/doing)

dùng thứ gì cho điều gì/việc gì

97
New cards

use sth to do

sử dụng điều gì để làm gì

98
New cards

useful for sth/doing

có ích cho điều gì/việc gì

99
New cards

useful to sb

có ích cho ai đó

100
New cards

warn sb about/against sth/doing

cảnh báo ai về điều gì/việc gì