1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
recette (n.f)
công thức nấu ăn
légumes (n.m.pl)
rau
viande (n.f)
thịt
herbe (n.f)
thảo mộc
condiment (n.m)
gia vị
aubergine (n.f)
cà tím
poivron rouge (n.m)
ớt chuông đỏ
poivron vert (n.m)
ớt chuông xanh
boeuf (n.m)
thịt bò
agneau (n.m)
thịt cừu
thym (n.m)
xạ hương
laurier (n.m)
quế
huile d'olive (n.f)
dầu ô liu
ustensile (n.m)
đồ dùng, dụng cụ (nhà bếp)
cuillère (n.m)
thìa
fourchette (n.f)
dĩa
couteau (n.m)
dao
poêle (n.f)
chảo
casserole (n.f)
xoong
cocotte (n.f)
nồi
moule (n.m)
khuôn
saladier (n.m)
bát trộn sa lát
passoire (n.f)
âu
appariel électroménager (n.m)
thiết bị điện gia dụng
four (n.m)
lò nướng
cuisinière (n.f)
bếp nấu ăn
étape (n.m)
bước
éplucher
bóc, nhặt, gọt
couper
cắt, thái
ajouter
thêm vào
mélanger
trộn lên
chauffer
làm nóng
faire cuire
làm chín
faire revenir
đảo
saisir
cầm, nắm, giữ
quantité (n.f)
số lượng, lượng
kilo (n.m)
ki lô
gramme (n.m)
gam
cuillière (n.f)
thìa, muỗng
niveau (n.m)
cấp độ
brin (n.m)
sợi, nhánh nhỏ, cọng
courgette (n.f)
bí ngòi
gousse (n.f)
tép, múi
feuille (n.f)
lá, tờ
chaud - chaude
nóng
froid - froide
lạnh
culinaire
thuộc về ẩm thực
pas de
không
peu de
một chút
beaucoup de
nhiều
fruit de mer
hải sản