1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
settle in
m ổn định cuộc sống, làm quen với nơi ở mới
be born and raised in
sinh ra và lớn lên ở
live in
sống ở, cư trú ở
a blend of tradition and modernity
sự kết hợp giữa truyền thống và hiện đại
There's always something going on.
lúc nào cũng có hoạt động, sự kiện diễn ra
get bored of = get fed up with
cảm thấy chán
a vibrant and lively neighborhood
một khu dân cư sôi động và nhộn nhịp
a fresh start
một khởi đầu mới
lay of the land
tình hình của khu vực, địa hình của một khu vực
lush greenery
cây cối xanh tươi
take a leisurely walk
đi dạo thư thả
sit on a bench
ngồi trên ghế đá
enjoy the fresh air
tận hưởng không khí trong lành
unwind and connect with nature
thư giãn và hòa mình với thiên nhiên
grow along with
trưởng thành cùng với
become more than just a place to live
trở thành nhiều hơn chỉ là một nơi để sống
a part of who I am
một phần con người tôi
state-of-the-art amenities
các tiện ích hiện đại
modern gyms and fitness centers
phòng tập gym và trung tâm thể hình hiện đại
smart parking systems
hệ thống bãi đỗ xe thông minh
high-speed Wi-Fi
Wi-Fi tốc độ cao
electric vehicle charging stations
trạm sạc xe điện
children's playgrounds
khu vui chơi trẻ em
sports facilities
cơ sở vật chất thể thao
swimming pools
hồ bơi
community centers
trung tâm sinh hoạt cộng đồng
recreational areas
khu vui chơi giải trí
public libraries
thư viện công cộng
efficient public transportation
hệ thống giao thông công cộng hiệu quả
smart waste management systems
hệ thống xử lý rác thông minh
cater to people's daily needs
đáp ứng nhu cầu hằng ngày của mọi người
make everyday life more convenient
giúp cuộc sống hằng ngày trở nên thuận tiện hơn
promote a healthy and active lifestyle
thúc đẩy lối sống lành mạnh và năng động hơn
be within walking distance
nằm trong khoảng cách có thể đi bộ
be handy
tiện lợi, hữu ích
surveillance cameras
camera giám sát
give me a great sense of security
mang lại cho tôi cảm giác an toàn
a close-knit community
một cộng đồng gắn bó
a strong sense of community
tinh thần cộng đồng cao
get on well with my neighbors = be on good terms with my neighbors
có mối quan hệ tốt với hàng xóm
greet me with warm smiles and engage in friendly conversations
chào tôi bằng những nụ cười thân thiện và trò chuyện cởi mở
strike up a conversation
bắt chuyện
check in on each other
hỏi thăm nhau
look out for one another
quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
lend a helping hand
giúp đỡ người khác
warm-hearted
tốt bụng, ấm áp
hospitable
hiếu khách
easy-going
dễ tính, thoải mái
an age-diverse community
một cộng đồng có nhiều nhóm tuổi khác nhau
construction
sự xây dựng, công trình xây dựng
traffic congestion
tình trạng tắc nghẽn giao thông
take forever to get anywhere
mất rất nhiều thời gian để đi đến bất cứ đâu
poor air quality
chất lượng không khí tệ
move to
chuyển đến
immigrate to
di cư đến
permanently
vĩnh viễn
temporarily
tạm thời
be/get used to
quen với
regular residents
cư dân bình thường
renowned = well-known
nổi tiếng, lừng danh
put the place on the map
khiến nơi đó trở nên nổi tiếng
dense
dày đặc
populous
đông dân
strike up a friendship
bắt đầu làm bạn, kết bạn
return the favour
đáp lại sự giúp đỡ, đáp lễ