Speaking topic 1 where you live now

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:06 AM on 8/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

settle in

m ổn định cuộc sống, làm quen với nơi ở mới

2
New cards

be born and raised in

sinh ra và lớn lên ở

3
New cards

live in

sống ở, cư trú ở

4
New cards

a blend of tradition and modernity

sự kết hợp giữa truyền thống và hiện đại

5
New cards

There's always something going on.

lúc nào cũng có hoạt động, sự kiện diễn ra

6
New cards

get bored of = get fed up with

cảm thấy chán

7
New cards

a vibrant and lively neighborhood

một khu dân cư sôi động và nhộn nhịp

8
New cards

a fresh start

một khởi đầu mới

9
New cards

lay of the land

tình hình của khu vực, địa hình của một khu vực

10
New cards

lush greenery

cây cối xanh tươi

11
New cards

take a leisurely walk

đi dạo thư thả

12
New cards

sit on a bench

ngồi trên ghế đá

13
New cards

enjoy the fresh air

tận hưởng không khí trong lành

14
New cards

unwind and connect with nature

thư giãn và hòa mình với thiên nhiên

15
New cards

grow along with

trưởng thành cùng với

16
New cards

become more than just a place to live

trở thành nhiều hơn chỉ là một nơi để sống

17
New cards

a part of who I am

một phần con người tôi

18
New cards

state-of-the-art amenities

các tiện ích hiện đại

19
New cards

modern gyms and fitness centers

phòng tập gym và trung tâm thể hình hiện đại

20
New cards

smart parking systems

hệ thống bãi đỗ xe thông minh

21
New cards

high-speed Wi-Fi

Wi-Fi tốc độ cao

22
New cards

electric vehicle charging stations

trạm sạc xe điện

23
New cards

children's playgrounds

khu vui chơi trẻ em

24
New cards

sports facilities

cơ sở vật chất thể thao

25
New cards

swimming pools

hồ bơi

26
New cards

community centers

trung tâm sinh hoạt cộng đồng

27
New cards

recreational areas

khu vui chơi giải trí

28
New cards

public libraries

thư viện công cộng

29
New cards

efficient public transportation

hệ thống giao thông công cộng hiệu quả

30
New cards

smart waste management systems

hệ thống xử lý rác thông minh

31
New cards

cater to people's daily needs

đáp ứng nhu cầu hằng ngày của mọi người

32
New cards

make everyday life more convenient

giúp cuộc sống hằng ngày trở nên thuận tiện hơn

33
New cards

promote a healthy and active lifestyle

thúc đẩy lối sống lành mạnh và năng động hơn

34
New cards

be within walking distance

nằm trong khoảng cách có thể đi bộ

35
New cards

be handy

tiện lợi, hữu ích

36
New cards

surveillance cameras

camera giám sát

37
New cards

give me a great sense of security

mang lại cho tôi cảm giác an toàn

38
New cards

a close-knit community

một cộng đồng gắn bó

39
New cards

a strong sense of community

tinh thần cộng đồng cao

40
New cards

get on well with my neighbors = be on good terms with my neighbors

có mối quan hệ tốt với hàng xóm

41
New cards

greet me with warm smiles and engage in friendly conversations

chào tôi bằng những nụ cười thân thiện và trò chuyện cởi mở

42
New cards

strike up a conversation

bắt chuyện

43
New cards

check in on each other

hỏi thăm nhau

44
New cards

look out for one another

quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

45
New cards

lend a helping hand

giúp đỡ người khác

46
New cards

warm-hearted

tốt bụng, ấm áp

47
New cards

hospitable

hiếu khách

48
New cards

easy-going

dễ tính, thoải mái

49
New cards

an age-diverse community

một cộng đồng có nhiều nhóm tuổi khác nhau

50
New cards

construction

sự xây dựng, công trình xây dựng

51
New cards

traffic congestion

tình trạng tắc nghẽn giao thông

52
New cards

take forever to get anywhere

mất rất nhiều thời gian để đi đến bất cứ đâu

53
New cards

poor air quality

chất lượng không khí tệ

54
New cards

move to

chuyển đến

55
New cards

immigrate to

di cư đến

56
New cards

permanently

vĩnh viễn

57
New cards

temporarily

tạm thời

58
New cards

be/get used to

quen với

59
New cards

regular residents

cư dân bình thường

60
New cards

renowned = well-known

nổi tiếng, lừng danh

61
New cards

put the place on the map

khiến nơi đó trở nên nổi tiếng

62
New cards

dense

dày đặc

63
New cards

populous

đông dân

64
New cards

strike up a friendship

bắt đầu làm bạn, kết bạn

65
New cards

return the favour

đáp lại sự giúp đỡ, đáp lễ