9CS UNIT 1 LOCAL COMMUNITY_PHRASAL VERBS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:48 AM on 7/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

apply for (a job)

nộp đơn (xin việc)

<p>nộp đơn (xin việc)</p>
2
New cards

break down

bị hư hỏng

<p>bị hư hỏng</p>
3
New cards

break in/into

đột nhập vào

<p>đột nhập vào</p>
4
New cards

break up with someone

chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

<p>chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó</p>
5
New cards

bring sth up

đề cập chuyện gì đó

<p>đề cập chuyện gì đó</p>
6
New cards

bring someone up

nuôi nấng (con cái)

<p>nuôi nấng (con cái)</p>
7
New cards

bring out

xuất bản, phát hành

<p>xuất bản, phát hành</p>
8
New cards

brush up on sth

ôn lại

<p>ôn lại</p>
9
New cards

call for sth

cần cái gì đó

<p>cần cái gì đó</p>
10
New cards

call for someone

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

<p>kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai</p>
11
New cards

call off

hủy

<p>hủy</p>
12
New cards

carry out

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

<p>thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)</p>
13
New cards

catch up with

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

<p>theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì</p>
14
New cards

check in

làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay

<p>làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay</p>
15
New cards

check out

làm thủ tục trả phòng ở khách sạn

<p>làm thủ tục trả phòng ở khách sạn</p>
16
New cards

cheer sb up

động viên, làm cho ai vui lên

<p>động viên, làm cho ai vui lên</p>
17
New cards

clean sth up

lau chùi

<p>lau chùi</p>
18
New cards

close down

ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

<p>ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)</p>
19
New cards

come across as

có vẻ (chủ ngữ là người)

<p>có vẻ (chủ ngữ là người)</p>
20
New cards

come across sb/sth

tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into

<p>tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into</p>
21
New cards

come off

tróc ra, sút ra

22
New cards

come up against sth

đối mặt với cái gì

<p>đối mặt với cái gì</p>
23
New cards

come up with

nghĩ ra

24
New cards

cook up/ make up a story

bịa ra một câu chuyện

<p>bịa ra một câu chuyện</p>
25
New cards

cool down

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

<p>làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)</p>
26
New cards

count on someone

phụ thuộc, tin cậy người nào đó

<p>phụ thuộc, tin cậy người nào đó</p>
27
New cards

cut down on sth

cắt giảm cái gi đó

<p>cắt giảm cái gi đó</p>
28
New cards

cut off

cắt, ngắt lìa (điện, kết nối...)

<p>cắt, ngắt lìa (điện, kết nối...)</p>
29
New cards

deal with

giải quyết

<p>giải quyết</p>
30
New cards

do away with sth = get rid of sth

bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa

<p>bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa</p>
31
New cards

do without sth

chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần

<p>chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần</p>
32
New cards

dress up

ăn mặc đẹp

<p>ăn mặc đẹp</p>
33
New cards

drop by

ghé qua

<p>ghé qua</p>
34
New cards

drop someone off

cho ai, thả ai xuống xe

<p>cho ai, thả ai xuống xe</p>
35
New cards

end up

có kết cục, rốt cuộc = wind up

36
New cards

fall out

cãi nhau

<p>cãi nhau</p>
37
New cards

face up to

chấp nhận, đối mặt, giải quyết

<p>chấp nhận, đối mặt, giải quyết</p>
38
New cards

figure out

suy ra, tìm ra

<p>suy ra, tìm ra</p>
39
New cards

find out

tìm ra, phát hiện

<p>tìm ra, phát hiện</p>
40
New cards

get along/ get along with somebody

hợp nhau/ hợp với ai

<p>hợp nhau/ hợp với ai</p>
41
New cards

get in

đi vào (xe ô tô, taxi)

<p>đi vào (xe ô tô, taxi)</p>
42
New cards

get off

xuống xe

<p>xuống xe</p>
43
New cards

get on

đi lên (xe buýt, tàu, xe máy,...)

<p>đi lên (xe buýt, tàu, xe máy,...)</p>
44
New cards

get on

tiến bộ = to make progress

45
New cards

get on with sb

hòa hợp, hòa thuận với ai

<p>hòa hợp, hòa thuận với ai</p>
46
New cards

get out

đi ra ngoài

<p>đi ra ngoài</p>
47
New cards

get over sth

vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận

<p>vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận</p>
48
New cards

get rid of sth

từ bỏ cái gì

<p>từ bỏ cái gì</p>
49
New cards

get up

thức dậy (ra khỏi giường rồi)

<p>thức dậy (ra khỏi giường rồi)</p>
50
New cards

give up (on) sth

từ bỏ

<p>từ bỏ</p>
51
New cards

go around

đi xung quanh

<p>đi xung quanh</p>
52
New cards

go down

giảm, đi xuống

<p>giảm, đi xuống</p>
53
New cards

go off

reo, đổ chuông, nổ (bom), ôi thiu (thức ăn, sữa,,.)

<p>reo, đổ chuông, nổ (bom), ôi thiu (thức ăn, sữa,,.)</p>
54
New cards

go on

tiếp tục = carry on, keep on

<p>tiếp tục = carry on, keep on</p>
55
New cards

go out

đi ra ngoài, đi chơi

<p>đi ra ngoài, đi chơi</p>
56
New cards

go over

kiểm tra = examine

<p>kiểm tra = examine</p>
57
New cards

go up

tăng, đi lên

<p>tăng, đi lên</p>
58
New cards

grow up

lớn lên, trưởng thành

<p>lớn lên, trưởng thành</p>
59
New cards

help someone out

giúp đỡ ai

<p>giúp đỡ ai</p>
60
New cards

hold on

đợi tí = hang on

61
New cards

keep on doing sth

không để ai ngủ, tiếp tục làm gì

<p>không để ai ngủ, tiếp tục làm gì</p>
62
New cards

keep up sth

hãy tiếp tục phát huy

<p>hãy tiếp tục phát huy</p>
63
New cards

let somebody down

làm cho ai thất vọng

<p>làm cho ai thất vọng</p>
64
New cards

look after someone

chăm sóc ai đó

<p>chăm sóc ai đó</p>
65
New cards

look around

nhìn xung quanh

<p>nhìn xung quanh</p>
66
New cards

look at sth/sb

nhìn vào

<p>nhìn vào</p>
67
New cards

look down on sb

khinh thường ai đó

<p>khinh thường ai đó</p>
68
New cards

look for someone/sth

tìm kiếm ai/ cái gì

<p>tìm kiếm ai/ cái gì</p>
69
New cards

look forward to sth/ look forward to doing sth

mong mỏi, trông mong điều gì, làm gì

70
New cards

look into sth

nghiên cứu, xem xét, điều tra cái gì

<p>nghiên cứu, xem xét, điều tra cái gì</p>
71
New cards

look sth up

tra cứu, tra nghĩa từ nào đó

<p>tra cứu, tra nghĩa từ nào đó</p>
72
New cards

look up to sb

tôn trọng ai đó

73
New cards

live on

sống nhờ, phụ thuộc vào (khoản thu nhập, hỗ trợ)

<p>sống nhờ, phụ thuộc vào (khoản thu nhập, hỗ trợ)</p>