1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
apply for (a job)
nộp đơn (xin việc)

break down
bị hư hỏng

break in/into
đột nhập vào

break up with someone
chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

bring sth up
đề cập chuyện gì đó

bring someone up
nuôi nấng (con cái)

bring out
xuất bản, phát hành

brush up on sth
ôn lại

call for sth
cần cái gì đó

call for someone
kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

call off
hủy

carry out
thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

catch up with
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

check in
làm thủ tục nhận phòng khách sạn/ thủ tục soát vé ở sân bay

check out
làm thủ tục trả phòng ở khách sạn

cheer sb up
động viên, làm cho ai vui lên

clean sth up
lau chùi

close down
ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

come across as
có vẻ (chủ ngữ là người)

come across sb/sth
tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into

come off
tróc ra, sút ra
come up against sth
đối mặt với cái gì

come up with
nghĩ ra
cook up/ make up a story
bịa ra một câu chuyện

cool down
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

count on someone
phụ thuộc, tin cậy người nào đó

cut down on sth
cắt giảm cái gi đó

cut off
cắt, ngắt lìa (điện, kết nối...)

deal with
giải quyết

do away with sth = get rid of sth
bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa

do without sth
chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần

dress up
ăn mặc đẹp

drop by
ghé qua

drop someone off
cho ai, thả ai xuống xe

end up
có kết cục, rốt cuộc = wind up
fall out
cãi nhau

face up to
chấp nhận, đối mặt, giải quyết

figure out
suy ra, tìm ra

find out
tìm ra, phát hiện

get along/ get along with somebody
hợp nhau/ hợp với ai

get in
đi vào (xe ô tô, taxi)

get off
xuống xe

get on
đi lên (xe buýt, tàu, xe máy,...)

get on
tiến bộ = to make progress
get on with sb
hòa hợp, hòa thuận với ai

get out
đi ra ngoài

get over sth
vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận

get rid of sth
từ bỏ cái gì

get up
thức dậy (ra khỏi giường rồi)

give up (on) sth
từ bỏ

go around
đi xung quanh

go down
giảm, đi xuống

go off
reo, đổ chuông, nổ (bom), ôi thiu (thức ăn, sữa,,.)

go on
tiếp tục = carry on, keep on

go out
đi ra ngoài, đi chơi

go over
kiểm tra = examine

go up
tăng, đi lên

grow up
lớn lên, trưởng thành

help someone out
giúp đỡ ai

hold on
đợi tí = hang on
keep on doing sth
không để ai ngủ, tiếp tục làm gì

keep up sth
hãy tiếp tục phát huy

let somebody down
làm cho ai thất vọng

look after someone
chăm sóc ai đó

look around
nhìn xung quanh

look at sth/sb
nhìn vào

look down on sb
khinh thường ai đó

look for someone/sth
tìm kiếm ai/ cái gì

look forward to sth/ look forward to doing sth
mong mỏi, trông mong điều gì, làm gì
look into sth
nghiên cứu, xem xét, điều tra cái gì

look sth up
tra cứu, tra nghĩa từ nào đó

look up to sb
tôn trọng ai đó
live on
sống nhờ, phụ thuộc vào (khoản thu nhập, hỗ trợ)
