Thẻ ghi nhớ: Unit 6. Gender Equality - Tiếng Anh 10 Global Success | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:12 AM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

gender equality

(n.p): bình đẳng giới

<p>(n.p): bình đẳng giới</p>
2
New cards

career choice

(n.p): lựa chọn nghề nghiệp

3
New cards

equal opportunity

(n.p): cơ hội bình đẳng

4
New cards

hike

(v): đi bộ đường dài

<p>(v): đi bộ đường dài</p>
5
New cards

adorable

(adj): đáng yêu

<p>(adj): đáng yêu</p>
6
New cards

surgeon

(n): bác sĩ phẫu thuật

<p>(n): bác sĩ phẫu thuật</p>
7
New cards

airline pilot

(n): phi công

<p>(n): phi công</p>
8
New cards

focus on

(phr.v): tập trung vào

9
New cards

be allowed to do something

(v.phr): được phép làm gì

10
New cards

be encouraged to do something

(v.phr): được khuyến khích làm gì

11
New cards

be kept home

(v.phr): được giữ ở nhà

12
New cards

treat

(v): đối xử

13
New cards

physics

(n): môn vật lý

<p>(n): môn vật lý</p>
14
New cards

celebrate

(v): ăn mừng

15
New cards

promote

(v): thúc đẩy

16
New cards

require

(v): yêu cầu

17
New cards

deal with

(phr.v): giải quyết

18
New cards

right

(n): quyền

19
New cards

operation

(n): ca phẫu thuật

20
New cards

influence

(n,v): ảnh hưởng

21
New cards

income

(n): thu nhập

22
New cards

married women

(n.p): phụ nữ đã kết hôn

23
New cards

be offered

(v.phr): được cung cấp

24
New cards

join

(v): tham gia

25
New cards

fighter pilot

(n): phi công lái máy bay chiến đấu

<p>(n): phi công lái máy bay chiến đấu</p>
26
New cards

guest

(n): khách

27
New cards

provide somebody with something

(v.phr): cung cấp cho ai cái gì

28
New cards

government

(n): chính phủ

29
New cards

take care of

(phr.v): chăm sóc con

<p>(phr.v): chăm sóc con</p>
30
New cards

be unable to

(v.phr): không thể làm gì

31
New cards

challenge

(n,v): thách thức

32
New cards

be forced to

(v.phr): buộc phải

33
New cards

protect somebody from something

(v.phr): bảo vệ ai khỏi cái gì

<p>(v.phr): bảo vệ ai khỏi cái gì</p>
34
New cards

domestic violence

(n.p): bạo lực gia đình

<p>(n.p): bạo lực gia đình</p>
35
New cards

child marriage

(n.p): tảo hôn

<p>(n.p): tảo hôn</p>
36
New cards

give birth

(v.phr): sinh con

<p>(v.phr): sinh con</p>
37
New cards

uneducated

(adj): không được giáo dục

38
New cards

stay long

(v.phr): ở lại lâu hơn

39
New cards

be less likely to

(v.phr): ít có khả năng

40
New cards

higher salary

(n.p): lương cao hơn

<p>(n.p): lương cao hơn</p>
41
New cards

community

(n): cộng đồng

<p>(n): cộng đồng</p>
42
New cards

earn

(v): kiếm được

43
New cards

tend

(v.phr): có xu hướng

<p>(v.phr): có xu hướng</p>
44
New cards

achieve

(v): đạt được

<p>(v): đạt được</p>
45
New cards

lead to

(v.phr): dẫn đến

<p>(v.phr): dẫn đến</p>
46
New cards

shop assistant

(n.p): trợ lý cửa hàng

<p>(n.p): trợ lý cửa hàng</p>
47
New cards

nurse

(n): y tá

<p>(n): y tá</p>
48
New cards

firefighter

(n): lính cứu hỏa

<p>(n): lính cứu hỏa</p>
49
New cards

kindergarten teacher

(n): giáo viên mẫu giáo

<p>(n): giáo viên mẫu giáo</p>
50
New cards

engineer

(n): kỹ sư

<p>(n): kỹ sư</p>
51
New cards

secretary

(n): thư ký

<p>(n): thư ký</p>
52
New cards

physical strength

(n.p): thể lực

<p>(n.p): thể lực</p>
53
New cards

communication skill

(n.p): kỹ năng giao tiếp

<p>(n.p): kỹ năng giao tiếp</p>
54
New cards

work well under pressure

(v): chịu được áp lực công việc tốt

<p>(v): chịu được áp lực công việc tốt</p>
55
New cards

gentle

(adj): nhẹ nhàng

<p>(adj): nhẹ nhàng</p>
56
New cards

persuasion skill

(n.p): kỹ năng thuyết phục

57
New cards

work schedule

(n.p): lịch trình làm việc

<p>(n.p): lịch trình làm việc</p>
58
New cards

parachutist

(n): vận động viên nhảy dù

<p>(n): vận động viên nhảy dù</p>
59
New cards

Soviet Space Program

(phr.n): chương trình vũ trụ của Liên Xô

60
New cards

travel into space

(v.phr): du hành vào vũ trụ

<p>(v.phr): du hành vào vũ trụ</p>
61
New cards

medical knowledge

(phr.n): kiến thức y học

62
New cards

award

(n): giải thưởng

<p>(n): giải thưởng</p>
63
New cards

make important decisions

(v.phr): đưa ra những quyết định quan trọng

64
New cards

mentally

(adv): tinh thần

65
New cards

responsibility

(n): trách nhiệm

66
New cards

benefit from

(v.phr): có lợi từ

67
New cards

medical school

(n.p): trường y

<p>(n.p): trường y</p>
68
New cards

disagree

(v): không đồng ý

<p>(v): không đồng ý</p>
69
New cards

take place

(phr.v): diễn ra

70
New cards

be not suitable for

(v.phr): không phù hợp

<p>(v.phr): không phù hợp</p>
71
New cards

ban

(n): lệnh cấm

<p>(n): lệnh cấm</p>
72
New cards

competition

(n): cuộc thi

<p>(n): cuộc thi</p>
73
New cards

draw

(v): thu hút, lôi kéo

<p>(v): thu hút, lôi kéo</p>
74
New cards

lift

(v): nới lỏng, dở bỏ

75
New cards

championship

(n): chức vô địch

<p>(n): chức vô địch</p>
76
New cards

cosmonaut

(n): phi hành gia

<p>(n): phi hành gia</p>
77
New cards

medal

(n): huy chương

<p>(n): huy chương</p>
78
New cards

job advert

(n.p): tin tuyển dụng

<p>(n.p): tin tuyển dụng</p>
79
New cards

popular

(adj): phổ biến

<p>(adj): phổ biến</p>