1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
gender equality
(n.p): bình đẳng giới

career choice
(n.p): lựa chọn nghề nghiệp
equal opportunity
(n.p): cơ hội bình đẳng
hike
(v): đi bộ đường dài

adorable
(adj): đáng yêu

surgeon
(n): bác sĩ phẫu thuật

airline pilot
(n): phi công

focus on
(phr.v): tập trung vào
be allowed to do something
(v.phr): được phép làm gì
be encouraged to do something
(v.phr): được khuyến khích làm gì
be kept home
(v.phr): được giữ ở nhà
treat
(v): đối xử
physics
(n): môn vật lý

celebrate
(v): ăn mừng
promote
(v): thúc đẩy
require
(v): yêu cầu
deal with
(phr.v): giải quyết
right
(n): quyền
operation
(n): ca phẫu thuật
influence
(n,v): ảnh hưởng
income
(n): thu nhập
married women
(n.p): phụ nữ đã kết hôn
be offered
(v.phr): được cung cấp
join
(v): tham gia
fighter pilot
(n): phi công lái máy bay chiến đấu

guest
(n): khách
provide somebody with something
(v.phr): cung cấp cho ai cái gì
government
(n): chính phủ
take care of
(phr.v): chăm sóc con

be unable to
(v.phr): không thể làm gì
challenge
(n,v): thách thức
be forced to
(v.phr): buộc phải
protect somebody from something
(v.phr): bảo vệ ai khỏi cái gì

domestic violence
(n.p): bạo lực gia đình

child marriage
(n.p): tảo hôn

give birth
(v.phr): sinh con

uneducated
(adj): không được giáo dục
stay long
(v.phr): ở lại lâu hơn
be less likely to
(v.phr): ít có khả năng
higher salary
(n.p): lương cao hơn

community
(n): cộng đồng

earn
(v): kiếm được
tend
(v.phr): có xu hướng

achieve
(v): đạt được

lead to
(v.phr): dẫn đến

shop assistant
(n.p): trợ lý cửa hàng

nurse
(n): y tá

firefighter
(n): lính cứu hỏa

kindergarten teacher
(n): giáo viên mẫu giáo

engineer
(n): kỹ sư

secretary
(n): thư ký

physical strength
(n.p): thể lực

communication skill
(n.p): kỹ năng giao tiếp

work well under pressure
(v): chịu được áp lực công việc tốt

gentle
(adj): nhẹ nhàng

persuasion skill
(n.p): kỹ năng thuyết phục
work schedule
(n.p): lịch trình làm việc

parachutist
(n): vận động viên nhảy dù

Soviet Space Program
(phr.n): chương trình vũ trụ của Liên Xô
travel into space
(v.phr): du hành vào vũ trụ

medical knowledge
(phr.n): kiến thức y học
award
(n): giải thưởng

make important decisions
(v.phr): đưa ra những quyết định quan trọng
mentally
(adv): tinh thần
responsibility
(n): trách nhiệm
benefit from
(v.phr): có lợi từ
medical school
(n.p): trường y

disagree
(v): không đồng ý

take place
(phr.v): diễn ra
be not suitable for
(v.phr): không phù hợp

ban
(n): lệnh cấm

competition
(n): cuộc thi

draw
(v): thu hút, lôi kéo

lift
(v): nới lỏng, dở bỏ
championship
(n): chức vô địch

cosmonaut
(n): phi hành gia

medal
(n): huy chương

job advert
(n.p): tin tuyển dụng

popular
(adj): phổ biến
