1/161
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
周末
zhōumò – chu mạt – cuối tuần
打算
dǎsuàn – đả toán – dự định, dự tính
跟
gēn – cân – với; theo
一直
yìzhí – nhất trực – luôn luôn, suốt
游戏
yóuxì – du hí – trò chơi
作业
zuòyè – tác nghiệp – bài tập
着急
zháojí – trứ cấp – sốt ruột, lo lắng
带来
dàilái – đái lai – mang đến
退
tuì – thoái – lùi; trả lại
疼
téng – đằng – đau
脚
jiǎo – cước – chân
容易
róngyì – dung dị – dễ
难
nán – nan – khó
太太
tàitai – thái thái – bà, vợ
秘书
mìshū – bí thư – thư ký
经理
jīnglǐ – kinh lý – giám đốc, quản lý
伞
sǎn – tán – ô, dù
胖
pàng – bàn – béo
其实
qíshí – kỳ thực – thực ra
瘦
shòu – sấu – gầy
爬山
páshān – ba sơn – leo núi
条
tiáo – điều – chiếc, cái (lượng từ)
裤子
kùzi – khố tử – quần
衬衫
chènshān – sấn sam – áo sơ mi
新鲜
xīnxiān – tân tiên – tươi, mới
甜
tián – điềm – ngọt
饮料
yǐnliào – ẩm liệu – đồ uống
舒服
shūfu – thư phục – thoải mái
照片
zhàopiàn – chiếu phiến – ảnh
聪明
cōngmíng – thông minh – thông minh
热情
rèqíng – nhiệt tình – nhiệt tình
努力
nǔlì – nỗ lực – cố gắng
总是
zǒngshì – tổng thị – luôn luôn
饿
è – ngạ – đói
蛋糕
dàngāo – đản cao – bánh ngọt
发烧
fāshāo – phát thiêu – sốt
照顾
zhàogù – chiếu cố – chăm sóc
感冒
gǎnmào – cảm mạo – cảm cúm
季节
jìjié – quý tiết – mùa
夏天
xiàtiān – hạ thiên – mùa hè
裙子
qúnzi – quần tử – váy
越
yuè – việt – càng
突然
tūrán – đột nhiên – đột nhiên
清楚
qīngchu – thanh sở – rõ ràng
特别
tèbié – đặc biệt – đặc biệt
锻炼
duànliàn – đoán luyện – rèn luyện
聊天
liáotiān – liêu thiên – trò chuyện
同事
tóngshì – đồng sự – đồng nghiệp
银行
yínháng – ngân hàng – ngân hàng
感兴趣
gǎn xìngqù – cảm hứng thú – hứng thú, quan tâm
结婚
jiéhūn – kết hôn – kết hôn
迟到
chídào – trì đáo – đến muộn
半
bàn – bán – một nửa
满意
mǎnyì – mãn ý – hài lòng
电梯
diàntī – điện thê – thang máy
层
céng – tằng – tầng
害怕
hàipà – hại phạ – sợ
熊猫
xióngmāo – hùng miêu – gấu trúc
几乎
jīhū – cơ hồ – hầu như
放心
fàngxīn – phóng tâm – yên tâm
担心
dānxīn – đam tâm – lo lắng
了解
liǎojiě – liễu giải – hiểu, tìm hiểu
影响
yǐngxiǎng – ảnh hưởng – ảnh hưởng
爱情
àiqíng – ái tình – tình yêu
爱人
àirén – ái nhân – người yêu; vợ/chồng
安静
ānjìng – an tĩnh – yên tĩnh
安全
ānquán – an toàn – an toàn
安心
ānxīn – an tâm – yên tâm
安排
ānpái – an bài – sắp xếp, bố trí
安装
ānzhuāng – an trang – lắp đặt
按
àn – án – ấn; theo
按照
ànzhào – án chiếu – theo, dựa theo
把 (giới từ)
bǎ – bả – đưa tân ngữ lên trước động từ
把 (lượng từ)
bǎ – bả – cái, chiếc (dao, ô, ghế…)
把握
bǎwò – bả ác – nắm chắc, nắm bắt
白菜
báicài – bạch thái – cải thảo
白色
báisè – bạch sắc – màu trắng
班长
bānzhǎng – ban trưởng – lớp trưởng
班级
bānjí – ban cấp – lớp học
办
bàn – biện – làm, xử lý
办法
bànfǎ – biện pháp – phương pháp, cách
办公室
bàngōngshì – biện công thất – văn phòng
办理
bànlǐ – biện lý – làm thủ tục, xử lý
半夜
bànyè – bán dạ – nửa đêm
帮助
bāngzhù – bang trợ – giúp đỡ
饱
bǎo – bão – no
报
bào – báo – báo; báo cáo
报名
bàomíng – báo danh – đăng ký
报纸
bàozhǐ – báo chỉ – báo giấy
报到
bàodào – báo đáo – báo danh, trình diện
报道
bàodào – báo đạo – đưa tin, tường thuật
报告
bàogào – báo cáo – báo cáo
保安
bǎo'ān – bảo an – nhân viên bảo vệ
保持
bǎochí – bảo trì – duy trì, giữ
保存
bǎocún – bảo tồn – lưu giữ, bảo quản
保护
bǎohù – bảo hộ – bảo vệ
保留
bǎoliú – bảo lưu – giữ lại
保险
bǎoxiǎn – bảo hiểm – bảo hiểm
保证
bǎozhèng – bảo chứng – bảo đảm
北方
běifāng – bắc phương – miền Bắc