Instagrammar Unit 4 - Word analysis 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/111

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:49 AM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

112 Terms

1
New cards

cast doubt(s)/aspersions on

gieo nghi ngờ về, làm mất uy tín của ai/việc gì

2
New cards

cast an/one's eye over

liếc nhìn qua, xem lướt qua

3
New cards

cast a/one's vote for

bỏ phiếu bầu cho, bầu chọn

4
New cards

cast one's mind back

hồi tưởng, cố nhớ lại chuyện đã qua

5
New cards

cast lots (for)

bốc thăm, rút thăm để chọn

6
New cards

cast a shadow over

phủ bóng đen lên, làm hỏng/kém vui một dịp nào đó

7
New cards

cast light on

làm sáng tỏ, giúp giải thích thêm về

8
New cards

cast one's net(s) wide

nỗ lực tìm kiếm trên diện rộng, tìm khắp mọi hướng

9
New cards

cast a spell (on)

bỏ bùa, mê hoặc, làm say đắm

10
New cards

cast ashore

bị đánh dạt/trôi dạt vào bờ

11
New cards

cast loose

tháo rời, làm rời ra

12
New cards

cast adrift

thả trôi tự do, bỏ mặc lênh đênh

13
New cards

under investigation

đang bị điều tra

14
New cards

under pressure

chịu áp lực, bị sức ép

15
New cards

under the impression

có cảm giác/ấn tượng rằng (điều gì là đúng)

16
New cards

under a misapprehension

hiểu lầm, ngộ nhận về điều gì

17
New cards

under (an) obligation

có nghĩa vụ (pháp lý hay đạo đức) phải làm gì

18
New cards

under the weather

cảm thấy không khỏe, hơi mệt trong người

19
New cards

under suspicion

bị nghi ngờ, bị tình nghi

20
New cards

under repair

đang được sửa chữa

21
New cards

under sb's thumb

hoàn toàn bị ai đó kiểm soát, chi phối

22
New cards

under construction

đang được xây dựng

23
New cards

under age

chưa đủ tuổi theo luật định

24
New cards

under arrest

đang bị bắt giữ

25
New cards

under consideration

đang được xem xét, cân nhắc

26
New cards

under control

trong tầm kiểm soát

27
New cards

under regulations

tuân theo quy định

28
New cards

speak under one's breath

nói thì thầm, nói khẽ để không ai nghe thấy

29
New cards

under (the) cover of sth

được che giấu bởi, núp bóng dưới

30
New cards

under false pretences

bằng thủ đoạn lừa dối, giả vờ điều gì là thật

31
New cards

under the circumstances

trong hoàn cảnh/tình huống này

32
New cards

critical of

phê phán, chỉ trích ai/việc gì

33
New cards

threatened by/with

bị đe dọa bởi

34
New cards

substitute for

thay thế cho

35
New cards

poor in

nghèo nàn/kém về mặt gì đó

36
New cards

committed to

cam kết, tận tâm với

37
New cards

exception to

ngoại lệ đối với

38
New cards

suspicious of

nghi ngờ, ngờ vực về

39
New cards

rich in

giàu có, phong phú về

40
New cards

associated with

liên quan đến, gắn liền với

41
New cards

against corruption

chống tham nhũng

42
New cards

convinced of

tin chắc, bị thuyết phục về

43
New cards

foreign to

xa lạ, không quen thuộc với

44
New cards

live up to

sống/làm đúng như kỳ vọng, tiêu chuẩn đề ra

45
New cards

miss out on

bỏ lỡ cơ hội, điều thú vị

46
New cards

pay off

đem lại kết quả tốt, thành công

47
New cards

let off

tha, miễn phạt cho

48
New cards

make off with

lấy trộm, cuỗm mất cái không phải của mình

49
New cards

pack up

thu dọn, kết thúc công việc

50
New cards

lay down

đặt ra, quy định luật lệ

51
New cards

look on

coi là, xem như

52
New cards

own up to

thú nhận, nhận lỗi về

53
New cards

pick up

cải thiện, tiến triển tốt hơn

54
New cards

give sb the third degree

tra hỏi, thẩm vấn ai đó kỹ lưỡng

55
New cards

one-track mind

đầu óc chỉ nghĩ đến một việc duy nhất

56
New cards

play second fiddle

đóng vai trò thứ yếu, lép vế hơn

57
New cards

second/third rate

hạng xoàng, kém chất lượng

58
New cards

sixth sense

giác quan thứ sáu, linh cảm

59
New cards

be on cloud nine/in seventh heaven

sung sướng tột độ, hạnh phúc như trên mây

60
New cards

at the eleventh hour

vào phút chót, giờ chót

61
New cards

be/become second nature

trở thành thói quen/bản năng tự nhiên

62
New cards

have second thoughts

đắn đo, nghi ngờ lại quyết định đã đưa ra

63
New cards

two can play at that game

câu nói ngụ ý "ăn miếng trả miếng"

64
New cards

two wrongs don't make a right

không nên lấy sai lầm đáp trả sai lầm

65
New cards

kill two birds with one stone

một công đôi việc

66
New cards

two heads are better than one

hai người cùng nghĩ sẽ tốt hơn một người

67
New cards

put two and two together

suy luận, ghép manh mối lại để hiểu vấn đề

68
New cards

nine times out of ten

hầu như luôn luôn, mười lần thì chín

69
New cards

a nine to five job

công việc văn phòng giờ hành chính

70
New cards

a nine-day wonder

nổi tiếng nhất thời, gây chú ý trong thời gian ngắn

71
New cards

dress up to the nines

ăn mặc chải chuốt, diện đồ đẹp nhất

72
New cards

a stitch in time saves nine

giải quyết sớm để tránh rắc rối về sau

73
New cards

back to square one

quay lại điểm xuất phát, làm lại từ đầu

74
New cards

be a one-off

độc nhất vô nhị, chỉ có một lần

75
New cards

pull a fast one

lừa gạt, chơi xỏ ai đó

76
New cards

one and the same

là một, giống hệt nhau

77
New cards

one good turn deserves another

có qua có lại, ở hiền gặp lành

78
New cards

at sixes and sevens

trong tình trạng hỗn loạn, rối tung

79
New cards

cuts two/both ways

có hai mặt/tác dụng trái ngược nhau

80
New cards

six feet under

đã chết và được chôn cất

81
New cards

a hundred to one shot/chance

cơ hội rất nhỏ, khó xảy ra

82
New cards

two-faced

hai mặt, giả dối

83
New cards

ten to one

gần như chắc chắn, rất có khả năng

84
New cards

six of one and half a dozen of the other

chẳng khác gì nhau cả

85
New cards

think twice before doing sth

suy nghĩ thật kỹ trước khi làm gì

86
New cards

at a fraction of the cost

với giá rẻ hơn nhiều so với giá trị thật

87
New cards

within an inch of doing sth

suýt chút nữa thì làm gì

88
New cards

perfectly still

hoàn toàn bất động, đứng yên

89
New cards

perfectly frank

hoàn toàn thẳng thắn

90
New cards

perfectly honest

hoàn toàn trung thực, thật lòng

91
New cards

perfectly natural

hoàn toàn tự nhiên

92
New cards

perfectly welcome

hoàn toàn được chào đón

93
New cards

perfectly normal

hoàn toàn bình thường

94
New cards

heated argument

cuộc cãi vã gay gắt

95
New cards

heated discussion

cuộc thảo luận sôi nổi, căng thẳng

96
New cards

heated debate

cuộc tranh luận nảy lửa

97
New cards

heated conversation

cuộc trò chuyện căng thẳng

98
New cards

small talk

chuyện phiếm, chuyện xã giao

99
New cards

small print

phần chữ in nhỏ trong hợp đồng

100
New cards

small hours

những giờ khuya sau nửa đêm