1/111
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cast doubt(s)/aspersions on
gieo nghi ngờ về, làm mất uy tín của ai/việc gì
cast an/one's eye over
liếc nhìn qua, xem lướt qua
cast a/one's vote for
bỏ phiếu bầu cho, bầu chọn
cast one's mind back
hồi tưởng, cố nhớ lại chuyện đã qua
cast lots (for)
bốc thăm, rút thăm để chọn
cast a shadow over
phủ bóng đen lên, làm hỏng/kém vui một dịp nào đó
cast light on
làm sáng tỏ, giúp giải thích thêm về
cast one's net(s) wide
nỗ lực tìm kiếm trên diện rộng, tìm khắp mọi hướng
cast a spell (on)
bỏ bùa, mê hoặc, làm say đắm
cast ashore
bị đánh dạt/trôi dạt vào bờ
cast loose
tháo rời, làm rời ra
cast adrift
thả trôi tự do, bỏ mặc lênh đênh
under investigation
đang bị điều tra
under pressure
chịu áp lực, bị sức ép
under the impression
có cảm giác/ấn tượng rằng (điều gì là đúng)
under a misapprehension
hiểu lầm, ngộ nhận về điều gì
under (an) obligation
có nghĩa vụ (pháp lý hay đạo đức) phải làm gì
under the weather
cảm thấy không khỏe, hơi mệt trong người
under suspicion
bị nghi ngờ, bị tình nghi
under repair
đang được sửa chữa
under sb's thumb
hoàn toàn bị ai đó kiểm soát, chi phối
under construction
đang được xây dựng
under age
chưa đủ tuổi theo luật định
under arrest
đang bị bắt giữ
under consideration
đang được xem xét, cân nhắc
under control
trong tầm kiểm soát
under regulations
tuân theo quy định
speak under one's breath
nói thì thầm, nói khẽ để không ai nghe thấy
under (the) cover of sth
được che giấu bởi, núp bóng dưới
under false pretences
bằng thủ đoạn lừa dối, giả vờ điều gì là thật
under the circumstances
trong hoàn cảnh/tình huống này
critical of
phê phán, chỉ trích ai/việc gì
threatened by/with
bị đe dọa bởi
substitute for
thay thế cho
poor in
nghèo nàn/kém về mặt gì đó
committed to
cam kết, tận tâm với
exception to
ngoại lệ đối với
suspicious of
nghi ngờ, ngờ vực về
rich in
giàu có, phong phú về
associated with
liên quan đến, gắn liền với
against corruption
chống tham nhũng
convinced of
tin chắc, bị thuyết phục về
foreign to
xa lạ, không quen thuộc với
live up to
sống/làm đúng như kỳ vọng, tiêu chuẩn đề ra
miss out on
bỏ lỡ cơ hội, điều thú vị
pay off
đem lại kết quả tốt, thành công
let off
tha, miễn phạt cho
make off with
lấy trộm, cuỗm mất cái không phải của mình
pack up
thu dọn, kết thúc công việc
lay down
đặt ra, quy định luật lệ
look on
coi là, xem như
own up to
thú nhận, nhận lỗi về
pick up
cải thiện, tiến triển tốt hơn
give sb the third degree
tra hỏi, thẩm vấn ai đó kỹ lưỡng
one-track mind
đầu óc chỉ nghĩ đến một việc duy nhất
play second fiddle
đóng vai trò thứ yếu, lép vế hơn
second/third rate
hạng xoàng, kém chất lượng
sixth sense
giác quan thứ sáu, linh cảm
be on cloud nine/in seventh heaven
sung sướng tột độ, hạnh phúc như trên mây
at the eleventh hour
vào phút chót, giờ chót
be/become second nature
trở thành thói quen/bản năng tự nhiên
have second thoughts
đắn đo, nghi ngờ lại quyết định đã đưa ra
two can play at that game
câu nói ngụ ý "ăn miếng trả miếng"
two wrongs don't make a right
không nên lấy sai lầm đáp trả sai lầm
kill two birds with one stone
một công đôi việc
two heads are better than one
hai người cùng nghĩ sẽ tốt hơn một người
put two and two together
suy luận, ghép manh mối lại để hiểu vấn đề
nine times out of ten
hầu như luôn luôn, mười lần thì chín
a nine to five job
công việc văn phòng giờ hành chính
a nine-day wonder
nổi tiếng nhất thời, gây chú ý trong thời gian ngắn
dress up to the nines
ăn mặc chải chuốt, diện đồ đẹp nhất
a stitch in time saves nine
giải quyết sớm để tránh rắc rối về sau
back to square one
quay lại điểm xuất phát, làm lại từ đầu
be a one-off
độc nhất vô nhị, chỉ có một lần
pull a fast one
lừa gạt, chơi xỏ ai đó
one and the same
là một, giống hệt nhau
one good turn deserves another
có qua có lại, ở hiền gặp lành
at sixes and sevens
trong tình trạng hỗn loạn, rối tung
cuts two/both ways
có hai mặt/tác dụng trái ngược nhau
six feet under
đã chết và được chôn cất
a hundred to one shot/chance
cơ hội rất nhỏ, khó xảy ra
two-faced
hai mặt, giả dối
ten to one
gần như chắc chắn, rất có khả năng
six of one and half a dozen of the other
chẳng khác gì nhau cả
think twice before doing sth
suy nghĩ thật kỹ trước khi làm gì
at a fraction of the cost
với giá rẻ hơn nhiều so với giá trị thật
within an inch of doing sth
suýt chút nữa thì làm gì
perfectly still
hoàn toàn bất động, đứng yên
perfectly frank
hoàn toàn thẳng thắn
perfectly honest
hoàn toàn trung thực, thật lòng
perfectly natural
hoàn toàn tự nhiên
perfectly welcome
hoàn toàn được chào đón
perfectly normal
hoàn toàn bình thường
heated argument
cuộc cãi vã gay gắt
heated discussion
cuộc thảo luận sôi nổi, căng thẳng
heated debate
cuộc tranh luận nảy lửa
heated conversation
cuộc trò chuyện căng thẳng
small talk
chuyện phiếm, chuyện xã giao
small print
phần chữ in nhỏ trong hợp đồng
small hours
những giờ khuya sau nửa đêm