pv u14-u20 desc12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:55 AM on 7/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

Add up to

tổng cộng là + dẫn đến, chồng chất lên thành (một kết quả/hậu quả)

2
New cards

• Break down

chia nhỏ thành nhiều phần + (máy móc) bị hỏng + (người) suy sụp

3
New cards

• Build up

tăng lên, làm tăng lên + xây dựng hình tượng ai đó + bồi bổ cho ai khỏe mạnh hơn

4
New cards

• Buy off

mua chuộc, hối lộ (để ai đó không gây rắc rối)

5
New cards

• Buy out

mua lại cổ phần/quyền sở hữu của người khác trong công ty

6
New cards

• Buy up

mua sạch, mua hết toàn bộ (những gì đang có)

7
New cards

• Carry over

kéo dài sang, mang sang (thời gian hoặc địa điểm khác)

8
New cards

• Clock up

đạt được một con số hoặc lượng nhất định (thường là tốc độ, khoảng cách, thời gian)

9
New cards

• Club together

góp tiền, quyên tiền chung (cho một mục đích cụ thể)

10
New cards

• Drum up

quảng bá, tuyên truyền (để thu hút sự ủng hộ, khách hàng hoặc sự quan tâm)

11
New cards

• Mount up

chồng chất lên, tăng dần lên (thường nói về nợ nần, lo lắng)

12
New cards

• Pay back

trả nợ + trả đũa, trả thù

13
New cards

• Pay out

chi ra một số tiền lớn

14
New cards

• Size up

đánh giá, xem xét kỹ (một tình huống hoặc một người)

15
New cards

• Take away

lấy đi, trừ đi một phần + mua đồ ăn mang về

16
New cards

• Weigh down

làm nặng nề, gây khó khăn khi di chuyển + gây áp lực, làm ai đó lo lắng/trăn trở

17
New cards

Back down (v)

rút lại ý kiến, nhượng bộ

18
New cards

Blend in (v)

hòa nhập, hòa hợp với môi trường xung quanh

19
New cards

Bring about (v)

gây ra, dẫn đến (sự thay đổi)

20
New cards

Crack down on (v)

thắt chặt việc kiểm soát, xử lý nghiêm

21
New cards

Get in (v)

được bầu vào một vị trí chính thức

22
New cards

Get off (v) 1

thoát bị phạt, không bị phạt nặng

23
New cards

Get off (v)2

bắt đầu một chuyến đi hoặc kỳ nghỉ

24
New cards

Give in (v)

ngừng chống lại, chấp nhận bỏ cuộc

25
New cards

Give in to (v)

không kiềm chế được cảm xúc, nhượng bộ cảm xúc (ví dụ

26
New cards

Hit back (v)1

phản bác lại những lời chỉ trích

27
New cards

Hit back (v) 2

tấn công đáp trả

28
New cards

Lock up (v) 1

bỏ tù, giam giữ ai đó

29
New cards

Lock up (v) 2

khóa cửa hoặc khóa một nơi nào đó để ngăn người khác vào

30
New cards

Opt out of (v)

chọn không tham gia vào việc gì đó

31
New cards

Phase out (v)

loại bỏ dần, ngừng sử dụng dần dần

32
New cards

Push around (v)

bắt nạt, đối xử tệ với ai đó

33
New cards

Single out (v)

chọn riêng một người hoặc một vật từ một nhóm

34
New cards

Stand up to (v)

chống lại, bảo vệ bản thân khi bị đối xử không công bằng

35
New cards

Take over (v) 1

tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

36
New cards

Take over (v)2

tiếp tục công việc còn dang dở của người khác

37
New cards

Talk down to (v)

nói chuyện với thái độ coi thường, kẻ cả với ai đó

38
New cards

Black out(1)

bất tỉnh

39
New cards

Black out(2)

mất điện, tắt đèn

40
New cards

Come out in

nổi đầy nốt, phát ban (come out in a rash)

41
New cards

Come round(1)

tỉnh lại

42
New cards

Come round(2)

tái phát

43
New cards

Come round(3)

ghé thăm ai đó

44
New cards

Come round(4)

bị thuyết phục, thay đổi ý kiến

45
New cards

Cotton on

nhận ra, hiểu ra

46
New cards

Crease up

cười nghiêng ngả; làm ai cười nghiêng ngả

47
New cards

Follow up(1)

tái khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ

48
New cards

Follow up(2)

tìm hiểu thêm về điều gì đó

49
New cards

Get down

làm ai thất vọng, chán nản

50
New cards

Get over(1)

hồi phục, vực dậy tinh thần

51
New cards

Get over(2)

vượt qua, giải quyết vấn đề

52
New cards

Go down well/badly with somebody

được ai đó đón nhận tốt/xấu; gây phản ứng tốt/xấu với ai đó

53
New cards

Lash out(1)

tấn công đột ngột

54
New cards

Lash out (at somebody)(2)

chỉ trích, phản đối một cách giận dữ

55
New cards

Pass away / Pass on

chết, qua đời

56
New cards

Play up(1)

gây đau đớn, gây khó chịu (về bệnh tật hoặc bộ phận cơ thể)

57
New cards

Play up(2)

cư xử không đúng mực, gây rắc rối

58
New cards

Pull through(1)

qua cơn nguy kịch

59
New cards

Pull through(2)

vượt qua khó khăn; giúp ai đó vượt qua khó khăn

60
New cards

Shrivel up(1)

teo lại, héo lại

61
New cards

Shrivel up(2)

trở nên yếu ớt, suy nhược dần

62
New cards

Summon up

lấy đủ can đảm hoặc sức lực để đối mặt với khó khăn

63
New cards

Ward off

ngăn chặn, tránh điều có hại

64
New cards

Board up (phr v)

che cửa sổ/cửa ra vào bằng ván gỗ.

65
New cards

Close up (phr v)

khóa cửa/đóng cửa.

66
New cards

Come out (phr v)

được tẩy sạch + hóa ra/kết quả là.

67
New cards

Cut out (phr v)

cắt ra + ngừng ăn/dùng thứ gì không tốt cho sức khỏe.

68
New cards

Fix up (phr v)

sửa sang lại.

69
New cards

Knock down/Pull down/Tear down (phr v)

phá hủy tòa nhà/bức tường.

70
New cards

Pile up (phr v)

chồng chất.

71
New cards

Prop up (phr v)

chống đỡ khỏi ngã + hỗ trợ tài chính/quân sự.

72
New cards

Put in (phr v)

lắp đặt, đưa vào hoạt động + chính thức yêu cầu/đề nghị.

73
New cards

Put together (phr v)

ghép lại + tổ chức/tạo ra từ nhiều thứ + tập hợp người/vật thành một đội.

74
New cards

Put up (phr v)

xây dựng + cho ai ở nhờ.

75
New cards

Set up (phr v)

thiết lập/xây dựng + cài đặt thiết bị.

76
New cards

Spread out (phr v)

tản ra/trải ra.

77
New cards

Take down (phr v)

tháo/chia nhỏ ra + ghi chép lại.

78
New cards

Water down (phr v)

pha loãng + làm nhẹ bớt/làm dịu đi.

79
New cards

Wear down (phr v)

làm mòn đi + làm ai mất tự tin/suy sụp tinh thần.