1/111
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Là từ sinh viên
von Studenten
Là từ các tác giả trẻ
von jüngeren Autoren
Một nghề tự do
ein freier Beruf
Việc vào nghề đối với người mới rất khó
der Berufseinstieg für Anfänger schwierig
Mức thù lao quá thấp
die Bezahlung ist so gering
Những từ điển song ngữ tốt
Gute zweisprachige Wörterbücher
Những từ điển đơn ngữ có giải thích nghĩa chính xác
einsprach Wörterbücher mit genauen Bedeutung Angaben
Từ điển chứa từ đồng nghĩa trong mọi biến thể nghĩa
Wörterbücher, die Synonyme in allen Bedeutung Varianten enthalten
Trong các nhà xuất bản thực tế không có biên tập viên nào thông thạo các ngôn ngữ này
In den Verlagen gibt es praktisch keine Lektoren, die diese Sprachen mächtig sind
Những từ điển thiếu hoặc đáng tiếc là đã lỗi thời
die fehlenden oder hoffnungslos veralteten Wörterbücher
Đặc biệt thành công
besonders erfolgreich
Thường khá ít thành công
häufig auffallend wenig Erfolg
Trí nhớ ngắn hạn
Das Kurzzeitgedächtnis
Tư duy logic
logisches Denken
Năng lực ngôn ngữ
die verbalen Fähigkeiten
Việc học vấn của cha mẹ có ảnh hưởng tới trí tuệ của con cái hay không
ob die Bildung der Eltern Einfluss auf die Intelligenz ihrer Kinder hat
Các yếu tố môi trường
Umweltfaktoren
Gen, tức di truyền
die Gene, also die Vererbung
Sự quan tâm chăm sóc sát sao
intensive Zuwendung
Trẻ nhận được sự quan tâm chăm sóc sát sao
Kind durch Intensive Zuwendung bekommt
Bảo đảm ưu thế trí tuệ
intellektueller Vorsprung sichern
Trí tuệ thật sự không thể hiện ở các bài kiểm tra, mà thể hiện trong hành vi của chúng ta
nicht in Tests, sie tut es in unserem Verhalten
Những điều kiện tiên quyết và tiềm năng
Voraussetzungen und Potenziale
Sự hỗ trợ cá nhân được cải thiện
verbesserte individuelle Förderung
Những thiếu sót
Defizite
Năng khiếu và tài năng
Begabungen und Talente
Xây dựng các mạng lưới
Netzwerke zu bilden
Tự đánh giá một cách thực tế điểm mạnh và điểm yếu của bản thân
ihre eigenen Stärken und Schwächen realistisch einzuschätzen
Tiểu sử dài hạn của người có năng khiếu
Lebensweg von Hochbegabten
Sự sáng tạo, động lực
Kreativität Motivation
Có lợi
förderlich
Có hại
schädlich
Sự tiếp thu ngôn ngữ viết
des Erwerbs der Schriftsprache
những nhận thức giác quan chỉ khác nhau ở một số khía cạnh
lediglich in Teilen anders ausgeprägten Sinneswahrnehmungen
Do di truyền
genetisch bedingt
Ít hứng thú với các ký hiệu
kein Interesse an Symbolen
Các vấn đề về định hướng
Orientierung Probleme
Đặc biệt tỉnh táo và hứng thú trong các tình huống hằng ngày.
in Alltagssituationen auffallend wach und interessiert
Tính sáng tạo cao
eine hohe Kreativität
Khi cho trẻ tiếp xúc với nhiều chữ cái và con số
wenn es viele Buchstaben und Zahlen in Berührung durchgeführt werden
Cải thiện sự chú ý
Verbesserung der Aufmerksamkeit
Chữ cái và từ ngữ hoặc con số được quan sát
Buchstaben und Wörtern oder Zahlen beobachtet werden
Và luôn khen ngợi những tiến bộ nhỏ của trẻ
und ihn auf die geringen Fortschritte lobt
Là một thiên hướng sinh học
eine biologische Veranlagung
Cảm nhận bẩm sinh về các con số
dem angeborenen Sinn für Zahlen
Năng khiếu toán học
der Begabung für Mathematik
Kinh nghiệm
Erfahrung
Động lực
Motivation
Giáo dục
Bildung
Một rối loạn một phần năng lực
Teilleistungsstörung
Làm cho toán học trở nên có thể trải nghiệm được
Mathematik erlebbar machen
Trong đó tập trung vào việc ứng dụng
dabei auf die Anwendung fokussieren
Thúc đẩy tư duy độc lập
selbständiges Denken fördern
Sự cởi mở cơ bản của bản thân
ihre grundsätzliche Offenheit
Sự sẵn sàng giao tiếp
die Bereitschaft zu kommunizieren
Sự mở đầu vào cuộc trò chuyện
Einstieg ins Gespräch
Một khoảng cách phù hợp
eine angemessene Distanz
Duy trì quan hệ và cách ứng xử lịch thiệp với nhau
Umgang pflegen und dem gepflegten Umgang miteinander
Nét mặt và cử chỉ
Mimik und Gestik
Ngữ điệu, đồng thời giao tiếp bằng mắt cũng quan trọng
Der Tonfall, Ebenso wichtig ist der Blickkontakt
Hãy giữ sự chân thật
Bleiben Sie authentisch
Hãy đặt câu hỏi
Stellen Sie Fragen
Đừng phán xét quá nhanh
Urteilen Sie nicht zu schnell
Động cơ của mọi điều mới
Der Motor aller Neuerungen
Quan niệm về lòng tham
Vorstellung von Gier
Như một sự khao khát không chừng mực
wie maßloses Verlangen
Việc thu nhận kiến thức
Gewinn von Kenntnisse
Mục đích tự thân
reinen Selbstzweck
Ở trong trạng thái quá tải thường trực
liegt in der Permanenten Überforderung
Sự tò mò không có định hướng
unkanalisierte Neugier
Tính tầm thường của đời sống thường nhật
Banalität des Alltags
Người ta phát hiện ra rõ ràng nhiều tế bào thần kinh hơn trong não của chúng
nämlich mehr Nervenzellen in ihren Programmen
Nền tảng của kế hoạch học tập
die Basis des Lernplans
Sắp xếp mọi thứ và làm chúng rõ ràng, dễ hiểu
Dinge zu ordnen und überschaubar zu machen
Mang lại sự an toàn
Sicherheit
Có tác dụng tạo nên bản sắc
identitätsstiftend wirken
Sự tôn trọng đối với người đối diện
Respekt vor dem Gegenüber
Sự thiếu chân thành
Mangel an Ehrlichkeit
Chịu sự thay đổi theo thời gian
Unterliegen zeitlichen Veränderungen
Khiến cuộc sống của chúng dễ dàng hơn
sie ihnen das Leben leichter machen
Trình độ phát triển của đứa trẻ
Entwicklungsniveau des Kindes
Bắt đầu việc giáo dục quá muộn
Zu spät mit der Erziehung beginnen
Tác dụng nêu gương
Vorbildwirkung
Sức khỏe tâm lý và thể chất
psychische und physische Gesundheit
Giữa công việc và thời gian rảnh
zwischen Arbeit und Freizeit
Để tạo điều kiện cho phụ nữ tham gia lao động nghề nghiệp ngày càng nhiều
zunehmende Berufstätigkeit von Frauen zu ermöglichen
Khích lệ những nhân viên hài lòng và cân bằng
zufriedene und ausgeglichene Mitarbeiter motivieren
Làm việc tại nhà / thời gian làm việc linh hoạt
Homeoffice / flexible Arbeitszeiten
Các bệnh lý về thể chất và tâm lý
physische und psychische Erkrankungen
Có thêm thời gian cho giải trí và gia đình
mehr Zeit für Freizeit und Familie
Đừng làm việc quá nhiều
Arbeiten Sie nicht zu viel.
Thường xuyên nghỉ giải lao (= hồi sức)
regelmäßig Pausen machen (= sich erholen)