Hören teil 3.1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/111

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:56 PM on 7/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

112 Terms

1
New cards

Là từ sinh viên

von Studenten

2
New cards

Là từ các tác giả trẻ

von jüngeren Autoren

3
New cards

Một nghề tự do

ein freier Beruf

4
New cards

Việc vào nghề đối với người mới rất khó

der Berufseinstieg für Anfänger schwierig

5
New cards

Mức thù lao quá thấp

die Bezahlung ist so gering

6
New cards

Những từ điển song ngữ tốt

Gute zweisprachige Wörterbücher

7
New cards

Những từ điển đơn ngữ có giải thích nghĩa chính xác

einsprach Wörterbücher mit genauen Bedeutung Angaben

8
New cards

Từ điển chứa từ đồng nghĩa trong mọi biến thể nghĩa

Wörterbücher, die Synonyme in allen Bedeutung Varianten enthalten

9
New cards

Trong các nhà xuất bản thực tế không có biên tập viên nào thông thạo các ngôn ngữ này

In den Verlagen gibt es praktisch keine Lektoren, die diese Sprachen mächtig sind

10
New cards

Những từ điển thiếu hoặc đáng tiếc là đã lỗi thời

die fehlenden oder hoffnungslos veralteten Wörterbücher

11
New cards
12
New cards

Đặc biệt thành công

besonders erfolgreich

13
New cards

Thường khá ít thành công

häufig auffallend wenig Erfolg

14
New cards

Trí nhớ ngắn hạn

Das Kurzzeitgedächtnis

15
New cards

Tư duy logic

logisches Denken

16
New cards

Năng lực ngôn ngữ

die verbalen Fähigkeiten

17
New cards

Việc học vấn của cha mẹ có ảnh hưởng tới trí tuệ của con cái hay không

ob die Bildung der Eltern Einfluss auf die Intelligenz ihrer Kinder hat

18
New cards

Các yếu tố môi trường

Umweltfaktoren

19
New cards

Gen, tức di truyền

die Gene, also die Vererbung

20
New cards

Sự quan tâm chăm sóc sát sao

intensive Zuwendung

21
New cards

Trẻ nhận được sự quan tâm chăm sóc sát sao

Kind durch Intensive Zuwendung bekommt

22
New cards

Bảo đảm ưu thế trí tuệ

intellektueller Vorsprung sichern

23
New cards

Trí tuệ thật sự không thể hiện ở các bài kiểm tra, mà thể hiện trong hành vi của chúng ta

nicht in Tests, sie tut es in unserem Verhalten

24
New cards
25
New cards

Những điều kiện tiên quyết và tiềm năng

Voraussetzungen und Potenziale

26
New cards

Sự hỗ trợ cá nhân được cải thiện

verbesserte individuelle Förderung

27
New cards

Những thiếu sót

Defizite

28
New cards

Năng khiếu và tài năng

Begabungen und Talente

29
New cards

Xây dựng các mạng lưới

Netzwerke zu bilden

30
New cards

Tự đánh giá một cách thực tế điểm mạnh và điểm yếu của bản thân

ihre eigenen Stärken und Schwächen realistisch einzuschätzen

31
New cards

Tiểu sử dài hạn của người có năng khiếu

Lebensweg von Hochbegabten

32
New cards

Sự sáng tạo, động lực

Kreativität Motivation

33
New cards

Có lợi

förderlich

34
New cards

Có hại

schädlich

35
New cards
36
New cards

Sự tiếp thu ngôn ngữ viết

des Erwerbs der Schriftsprache

37
New cards

những nhận thức giác quan chỉ khác nhau ở một số khía cạnh

lediglich in Teilen anders ausgeprägten Sinneswahrnehmungen

38
New cards

Do di truyền

genetisch bedingt

39
New cards

Ít hứng thú với các ký hiệu

kein Interesse an Symbolen

40
New cards

Các vấn đề về định hướng

Orientierung Probleme

41
New cards

Đặc biệt tỉnh táo và hứng thú trong các tình huống hằng ngày.

in Alltagssituationen auffallend wach und interessiert

42
New cards

Tính sáng tạo cao

eine hohe Kreativität

43
New cards

Khi cho trẻ tiếp xúc với nhiều chữ cái và con số

wenn es viele Buchstaben und Zahlen in Berührung durchgeführt werden

44
New cards

Cải thiện sự chú ý

Verbesserung der Aufmerksamkeit

45
New cards

Chữ cái và từ ngữ hoặc con số được quan sát

Buchstaben und Wörtern oder Zahlen beobachtet werden

46
New cards

Và luôn khen ngợi những tiến bộ nhỏ của trẻ

und ihn auf die geringen Fortschritte lobt

47
New cards
48
New cards

Là một thiên hướng sinh học

eine biologische Veranlagung

49
New cards

Cảm nhận bẩm sinh về các con số

dem angeborenen Sinn für Zahlen

50
New cards

Năng khiếu toán học

der Begabung für Mathematik

51
New cards

Kinh nghiệm

Erfahrung

52
New cards

Động lực

Motivation

53
New cards

Giáo dục

Bildung

54
New cards

Một rối loạn một phần năng lực

Teilleistungsstörung

55
New cards

Làm cho toán học trở nên có thể trải nghiệm được

Mathematik erlebbar machen

56
New cards

Trong đó tập trung vào việc ứng dụng

dabei auf die Anwendung fokussieren

57
New cards

Thúc đẩy tư duy độc lập

selbständiges Denken fördern

58
New cards
59
New cards

Sự cởi mở cơ bản của bản thân

ihre grundsätzliche Offenheit

60
New cards

Sự sẵn sàng giao tiếp

die Bereitschaft zu kommunizieren

61
New cards

Sự mở đầu vào cuộc trò chuyện

Einstieg ins Gespräch

62
New cards

Một khoảng cách phù hợp

eine angemessene Distanz

63
New cards

Duy trì quan hệ và cách ứng xử lịch thiệp với nhau

Umgang pflegen und dem gepflegten Umgang miteinander

64
New cards

Nét mặt và cử chỉ

Mimik und Gestik

65
New cards

Ngữ điệu, đồng thời giao tiếp bằng mắt cũng quan trọng

Der Tonfall, Ebenso wichtig ist der Blickkontakt

66
New cards

Hãy giữ sự chân thật

Bleiben Sie authentisch

67
New cards

Hãy đặt câu hỏi

Stellen Sie Fragen

68
New cards

Đừng phán xét quá nhanh

Urteilen Sie nicht zu schnell

69
New cards
70
New cards

Động cơ của mọi điều mới

Der Motor aller Neuerungen

71
New cards

Quan niệm về lòng tham

Vorstellung von Gier

72
New cards

Như một sự khao khát không chừng mực

wie maßloses Verlangen

73
New cards

Việc thu nhận kiến thức

Gewinn von Kenntnisse

74
New cards

Mục đích tự thân

reinen Selbstzweck

75
New cards

Ở trong trạng thái quá tải thường trực

liegt in der Permanenten Überforderung

76
New cards

Sự tò mò không có định hướng

unkanalisierte Neugier

77
New cards

Tính tầm thường của đời sống thường nhật

Banalität des Alltags

78
New cards

Người ta phát hiện ra rõ ràng nhiều tế bào thần kinh hơn trong não của chúng

nämlich mehr Nervenzellen in ihren Programmen

79
New cards

Nền tảng của kế hoạch học tập

die Basis des Lernplans

80
New cards
81
New cards

Sắp xếp mọi thứ và làm chúng rõ ràng, dễ hiểu

Dinge zu ordnen und überschaubar zu machen

82
New cards

Mang lại sự an toàn

Sicherheit

83
New cards

Có tác dụng tạo nên bản sắc

identitätsstiftend wirken

84
New cards

Sự tôn trọng đối với người đối diện

Respekt vor dem Gegenüber

85
New cards

Sự thiếu chân thành

Mangel an Ehrlichkeit

86
New cards

Chịu sự thay đổi theo thời gian

Unterliegen zeitlichen Veränderungen

87
New cards

Khiến cuộc sống của chúng dễ dàng hơn

sie ihnen das Leben leichter machen

88
New cards

Trình độ phát triển của đứa trẻ

Entwicklungsniveau des Kindes

89
New cards

Bắt đầu việc giáo dục quá muộn

Zu spät mit der Erziehung beginnen

90
New cards

Tác dụng nêu gương

Vorbildwirkung

91
New cards
92
New cards

Sức khỏe tâm lý và thể chất

psychische und physische Gesundheit

93
New cards

Giữa công việc và thời gian rảnh

zwischen Arbeit und Freizeit

94
New cards

Để tạo điều kiện cho phụ nữ tham gia lao động nghề nghiệp ngày càng nhiều

zunehmende Berufstätigkeit von Frauen zu ermöglichen

95
New cards

Khích lệ những nhân viên hài lòng và cân bằng

zufriedene und ausgeglichene Mitarbeiter motivieren

96
New cards

Làm việc tại nhà / thời gian làm việc linh hoạt

Homeoffice / flexible Arbeitszeiten

97
New cards

Các bệnh lý về thể chất và tâm lý

physische und psychische Erkrankungen

98
New cards

Có thêm thời gian cho giải trí và gia đình

mehr Zeit für Freizeit und Familie

99
New cards

Đừng làm việc quá nhiều

Arbeiten Sie nicht zu viel.

100
New cards

Thường xuyên nghỉ giải lao (= hồi sức)

regelmäßig Pausen machen (= sich erholen)