1/145
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Để xác nhận
Just to confirm,
Để làm rõ
Just to clarify,
Để chắc chắn
Just to make sure,
Để đảm bảo chúng ta hiểu giống nhau
Just to make sure we're on the same page.
Nếu tôi hiểu đúng
If I understand correctly,
Theo hiểu biết của tôi
Based on my understanding,
Theo những gì tôi hiểu
From what I understand,
Theo như tôi biết
As far as I know,
Theo cuộc thảo luận của chúng ta
Based on our discussion,
Theo cuộc họp hôm nay
Based on today's meeting,
Theo email trước
Based on the previous email.
Theo như đã thống nhất
As agreed,
Đúng như tôi hiểu chứ?
Is that correct?
Tôi hiểu đúng chứ?
Am I understanding this correctly?
Bạn có thể xác nhận không?
Could you please confirm?
Bạn có thể xác nhận giúp không?
Could you please confirm this?
Bạn có thể kiểm tra giúp không?
Could you please verify this?
Bạn có thể làm rõ không?
Could you please clarify?
Bạn có thể giải thích thêm không?
Could you elaborate on that?
Bạn có thể cung cấp thêm chi tiết không?
Could you provide more details?
Ý bạn là…?
Do you mean…?
Ý bạn có phải là…?
Are you referring to…?
Bạn có thể nói rõ hơn không?
Could you be more specific?
Bạn có thể lấy ví dụ không?
Could you provide an example?
Bạn có thể giải thích kỹ hơn không?
Could you explain this in more detail?
Để tôi diễn đạt lại
Let me rephrase that.
Nói cách khác
In other words,
Ý tôi là
What I mean is…
Để tôi chắc rằng tôi hiểu đúng
Let me make sure I understand correctly.
Xin hãy sửa nếu tôi hiểu sai
Please correct me if I'm mistaken.
Tôi chỉ muốn kiểm tra lại
I just want to double-check.
Tôi cần xác nhận lại với đội ngũ
I need to confirm with the team.
Tôi sẽ kiểm tra lại
I'll double-check.
Tôi sẽ xác minh điều này
I'll verify this.
Tôi sẽ xác nhận lại
I'll confirm and get back to you.
Tôi sẽ liên hệ lại sau khi xác nhận
I'll get back to you once I've confirmed.
Điều này có đúng không?
Is this correct?
Điều này vẫn đúng chứ?
Is this still valid?
Điều này vẫn áp dụng chứ?
Does this still apply?
Điều này có nghĩa là…?
Does this mean…?
Tôi có thể hiểu rằng…?
Can I assume that…?
Có đúng khi tôi nói rằng…?
Is it fair to say that…?
Chỉ để chắc chắn thôi
Just to be sure,
Tôi muốn tránh hiểu nhầm
I want to avoid any misunderstanding.
Để tránh nhầm lẫn
To avoid any confusion,
Tôi muốn đảm bảo rằng…
I want to make sure that…
Tôi nghĩ chúng ta đang nói về cùng một vấn đề
I believe we're talking about the same thing.
Có vẻ như chúng ta có cùng quan điểm
It seems we're aligned.
Tôi nghĩ chúng ta đã thống nhất
I believe we're aligned on this.
Đó cũng là hiểu biết của tôi
That's my understanding as well.
Đó là điều tôi hiểu
That's how I understand it.
Điều đó hợp lý
That makes sense.
Điều đó rõ rồi
That makes it clear.
Giờ thì tôi hiểu rồi
That clears things up.
Cảm ơn vì đã làm rõ
Thanks for clarifying.
Cảm ơn vì đã xác nhận
Thanks for confirming.
Rất rõ ràng
That's clear now.
Tôi sẽ tiếp tục dựa trên giả định này
I'll proceed based on this assumption.
Xin xác nhận trước khi chúng tôi tiếp tục
Please confirm before we proceed.
Trước khi tiếp tục
Before we move forward,
Chúng ta có cùng quan điểm chứ?
Are we aligned on this?
Mọi người đều đồng ý chứ?
Is everyone aligned?
Chúng ta có thể xác nhận điều này không?
Can we confirm this?
Tôi muốn xác nhận lần cuối
I'd like to make one final confirmation.
Không có thay đổi nào đúng không?
There are no changes, correct?
Điều này đã được xác nhận chưa?
Has this been confirmed?
Điều này đã được phê duyệt chưa?
Has this been approved?
Điều này đã được kiểm tra chưa?
Has this been verified?
Tôi sẽ chờ xác nhận của bạn
I'll wait for your confirmation.
Sau khi nhận được xác nhận của bạn
Once I receive your confirmation,
Bạn có thể… không?
Could you please…?
Bạn có thể giúp tôi… không?
Could you help me…?
Bạn có thể kiểm tra giúp không?
Could you please check?
Bạn có thể xác nhận giúp không?
Could you please confirm?
Bạn có thể xem giúp không?
Could you please take a look?
Bạn có thể xem giúp khi có thời gian không?
Could you take a look when you have a chance?
Bạn có thể cho tôi biết không?
Could you let me know…?
Bạn có thể chia sẻ không?
Could you please share…?
Bạn có thể chia sẻ thêm chi tiết không?
Could you share more details?
Bạn có thể giải thích không?
Could you explain…?
Bạn có thể giải thích thêm không?
Could you elaborate on that?
Bạn có thể làm rõ không?
Could you clarify…?
Bạn có thể cung cấp ví dụ không?
Could you provide an example?
Bạn có thể cung cấp thêm thông tin không?
Could you provide more information?
Bạn có thể hướng dẫn tôi không?
Could you walk me through it?
Bạn có thể chỉ cho tôi cách làm không?
Could you show me how to…?
Bạn có thể giúp tôi hiểu không?
Could you help me understand…?
Bạn có thể xác minh điều này không?
Could you verify this?
Bạn có thể kiểm tra lại không?
Could you double-check this?
Bạn có thể ưu tiên việc này không?
Could you prioritize this?
Bạn có thể cập nhật giúp tôi không?
Could you keep me posted?
Bạn có thể thông báo khi có cập nhật không?
Could you let me know once there's an update?
Bạn có thể gửi cho tôi không?
Could you send it over?
Bạn có thể gửi lại không?
Could you resend it?
Bạn có thể chia sẻ tài liệu không?
Could you share the document?
Bạn có thể gửi ảnh chụp màn hình không?
Could you share a screenshot?
Bạn có thể ghi lại màn hình không?
Could you record a quick video?
Bạn có thể chia sẻ các bước tái hiện lỗi không?
Could you share the steps to reproduce the issue?