Normal and basic things

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:44 AM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

Bản chất ECG là gì?

1/ Là đồ thị
2/ Ghi lại sự biến thiên của HĐT theo thời gian được tạo bởi quá trình hoạt động điện thế của tế bào cơ tim (khử cực+tái phân cực). Tương ứng với tại mỗi thời điểm nhất định sẽ có 1 giá trị HĐT được tạo ra và nó được thể hiện qua phương, hướng và độ lớn của 1 vecto điện học tổng hợp do vô số các vecto điện học đơn vị đồng thời điểm và chiếu lên trục điện học tương ứng của từng chuyển đạo

2
New cards

Trục điện tim (trục điện học) là gì?

Là trục được tạo bởi phương và chiều của vecto khử cực thất tổng hợp

3
New cards

Giá trị biên độ ròng QRS được tính như thế nào?

AQRS = AQ + AR + AS ≈ ∫t1t0 ​KT(t) .L^​​.dt

+ KT(t): vecto khử cực thất tương ứng thời điểm t

+ L^: Trục chuyển đạo

+ dt: thời gian khử cực thất


4
New cards

Trục của sóng khử cực nhĩ ?

1/ Trên xuống dưới

2/ Phải sang Trái

3/ Sau ra Trước

5
New cards

Trục của sóng khử cực vách liên thất?

1/ Trên xuống dưới

2/ Trái sang Phải

3/ Sau ra Trước

6
New cards

Trục của vecto khử cực mỏm tim?

1/ Trên xuống Dưới

2/ Phải sang Trái

3/ Sau ra Trước

7
New cards

Trục của vecto khử cực thành tự do 2 thất?

1/ Trên xuống Dưới

2/ Phải sang Trái

3/ Trước ra Sau

8
New cards

Trục của vecto khử cực đáy thất muộn?

1/ Dưới lên Trên

2/ Trái sang Phải

3/ Sau ra Trước

9
New cards

Sóng P thể hiện cho quá trình điện học nào?

Khử cực tâm nhĩ P + T

10
New cards

Sự khử cực (lan truyền xung điện) diễn ra theo thứ tự các lớp như thế nào?

Khối cơ tim gần nội tâm mạc → Khối cơ tim giữa → Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc

11
New cards

Sự tái phân cực (lan truyền xung điện) diễn ra theo thứ tự các lớp như thế nào?

Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc → Khối cơ tim giữa → Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc (ngược lại với sóng khử cực)

12
New cards

Theo Waller, trục điện tim thường có hướng trùng với hướng của trục nào?

Trục giải phẫu của tim

13
New cards

Có bao nhiêu mặt phẳng “nhìn tim” ?

Có 2 mp:

1/ MP trán (các chuyển đạo chi)
2/ MP ngang (các chuyển đạo ngực)

14
New cards

Các chuyển đạo chi bao gồm ?

1/ Chuyển đạo lưỡng cực chi (DI, DII, DIII)
2/ Chuyển đạo đơn cực chi (aVR, aVL, aVF)

<p>1/ Chuyển đạo lưỡng cực chi (DI, DII, DIII)<br>2/ Chuyển đạo đơn cực chi (aVR, aVL, aVF)</p>
15
New cards

Các chuyển đạo ngực gồm?

V1→V6

<p>V1→V6</p>
16
New cards

Hướng của vecto điện học luôn là?

(-) → (+)


17
New cards

DI mắc ntn ?

Tay phải → tay trái

18
New cards

DII mắc ntn ?

Tay phải → chân trái

19
New cards

DIII mắc ntn ?

Tay trái → chân trái

20
New cards

aVR mắc ntn ?

Lõi → tay phải

21
New cards

aVL mắc ntn ?

Lõi → Tay trái

22
New cards

aVF mắc ntn ?

Lõi → Chân trái

23
New cards

V1 mắc ntn ?

KLS 4 cạnh ức P

24
New cards

V2 mắc ntn ?

KLS 4 cạnh ức T

25
New cards

V3 mắc ntn ?

Trung điểm V2-V4

26
New cards

V4 mắc ntn ?

Đường trung đòn ∩ KLS 5


27
New cards

V5 mắc ntn?

Đường nách trước trái ∩ Đường ngang V4


28
New cards

V6 mắc ntn ?

Đường nách giữa trái ∩ Đường ngang V4

29
New cards

Sóng âm đầu tiên của phức bộ khử cực thất là ?

sóng Q

30
New cards

Sóng dương đầu tiên của phức bộ khử cực thất là ?

Sóng R

31
New cards

Giới hạn đoạn PR (PR segment) ?

Cuối P → Đầu Q

<p>Cuối P → Đầu Q</p>
32
New cards

Ý nghĩa của đoạn PR ?

Thời gian “ngậm xung” của nút AV

33
New cards

Giới hạn của khoảng PR (PR interval) ?

Đầu P → Đầu Q

<p>Đầu P → Đầu Q</p>
34
New cards

Ý nghĩa của khoảng PR ?

Thời gian từ khi nút xoang bắn xung → thất được khử cực
||
thời gian xung điện lan truyền giữa các khối cơ nhĩ → nút AV
+
thời gian ngậm xung của nút AV
+
thời gian xung điện lan truyền từ AV → bó His

35
New cards

Điểm J thể hiện cho điều gì ?

Sự chấm dứt của quá trình khử cực thất (toàn bộ khối cơ thất đã khử cực hoàn toàn)

<p>Sự chấm dứt của quá trình khử cực thất (toàn bộ khối cơ thất đã khử cực hoàn toàn)</p>
36
New cards

sóng T thể hiện cho ?

Sự tái cực thất

37
New cards

Giới hạn đoạn ST (ST segment) ?

Cuối S → đầu T

<p>Cuối S → đầu T</p>
38
New cards

Ý nghĩa của đoạn ST ?

Thất đã được khử cực hoàn toàn và đang trong thời gian khử cực cao nguyên.

39
New cards

Giới hạn khoảng QT (QT interval )?

Đầu Q → Cuối T

<p>Đầu Q → Cuối T</p>
40
New cards

Ý nghĩa khoảng QT ?

Toàn bộ thời gian quá trình khử cực của thất

41
New cards

Công thức chuẩn hóa QT ?

QTc = QT/√RR

42
New cards

Thời gian nhánh nội điện có ý nghĩa ở CĐ nào? Giới hạn của thời gian nhánh nội điện (VAT) ?

  • CĐ ngực

  • Khởi đầu của phức bộ QRS → Sự đạt đỉnh lần cuối


43
New cards

Ý nghĩa của thời gian nhánh nội điện (VAT) ?

Phản ánh thời gian lan truyền xung điện (sóng khử cực) từ khối cơ gần nội tâm mạc → khối cơ gần ngoại tâm mạc (ngay sát dưới điện cực - đỉnh sóng R)

44
New cards

Sóng U thể hiện ý nghĩa gì?

Tái cực muộn của hệ Purkinje và/hoặc các tế bào M.

45
New cards

Tần số thực chất của nút SA nếu ta tách nó ra khỏi hệ thần kinh (cô lập) là ?

100-110 nhịp/p (Nhưng vì tim hay trung thất nói chung được chi phối chính bởi sợi PGC của dây X → mà dây PGC thì luôn tồn tại 1 trương lực nền lớn hơn GC → “Hãm phanh”: [100-110] → [60-80]

46
New cards

Ở người bình thường và trẻ em. Htg “Loạn nhịp xoang hô hấp” là 1 htg sinh lí và xảy ra phổ biến. Htg này phản ánh tình trạng ?

HTK PGC còn hoạt động tốt

47
New cards

Ở người có htg “Loạn nhịp xoang hô hấp”, khi hít vào tần số tim thay đổi ntn ? Giải thích

Tăng lên, vì:

  • Cơ chế chính: Khi hít vô ↔ TT hô hấp được hoạt hóa → ức chế trương lực PGC → dây X “nhả hãm phanh” → ↑ ftim

  • Cơ chế phụ 1: Khi hít vô → cơ hoành hạ xuống + cơ gian sườn kéo khung sườn lên + P(-)KMP ↑ kéo lồng ngực ra ngoài → Vlồng ngực ↑ → Vbuồng tim↑ → Pnhĩ phải ↓ → máu đổ về nhĩ phải ↑ → phản xạ Bainbrigde → ↑ ftim

  • Cơ chế phụ 2: Khi Vbuồng tim↑ → P buồng tim trái ↓ → HA (xoang ĐM chủ + quai ĐM cảnh) ↓ → KT Baroreceptor → ↑ GC + ↓ PGC → ↑ ftim


48
New cards

Ở người có htg “Loạn nhịp xoang hô hấp”, khi thở ra tần số tim thay đổi ntn ? Giải thích

Giảm xuống, vì:

  • Cơ chế chính: Khi thở ra ↔ TT hô hấp bị ức chế → “nhả hãm” trương lực PGC → dây X “hãm phanh” → ↓ ftim

  • Cơ chế phụ: Khi thở ra → cơ hoành nâng lên + cơ gian sườn kéo khung sườn xuống + P(-)KMP ↓ kéo lồng ngực xẹp xuống → Vlồng ngực ↓ → Vbuồng tim ↓ → P buồng tim trái ↑ → HA (xoang ĐM chủ + quai ĐM cảnh) ↑ → KT Baroreceptor → ↓ GC + ↑ PGC → ↓ ftim


49
New cards

Bộ nối là gì?

là bộ phận dẫn truyền chính trong hệ dẫn truyền ở tim, gồm:

  • Nút AV

  • Bó His