Normal and basic things

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:39 AM on 7/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

Bản chất ECG là gì?

1/ Là đồ thị
2/ Ghi lại sự biến thiên của HĐT theo thời gian được tạo bởi quá trình hoạt động điện thế của tế bào cơ tim (khử cực+tái phân cực). Tương ứng với tại mỗi thời điểm nhất định sẽ có 1 giá trị HĐT được tạo ra và nó được thể hiện qua phương, hướng và độ lớn của 1 vecto điện học tổng hợp do vô số các vecto điện học đơn vị đồng thời điểm và chiếu lên trục điện học tương ứng của từng chuyển đạo

2
New cards

Trục điện tim (trục điện học) là gì?

Là trục được tạo bởi phương và chiều của vecto khử cực thất tổng hợp

3
New cards

Giá trị biên độ ròng QRS được tính như thế nào?

AQRS = AQ + AR + AS ≈ ∫t1t0 ​KT(t) .L^​​.dt

+ KT(t): vecto khử cực thất tương ứng thời điểm t

+ L^: Trục chuyển đạo

+ dt: thời gian khử cực thất

4
New cards

Trục của sóng khử cực nhĩ ?

1/ Trên xuống dưới

2/ Phải sang Trái

3/ Trước ra sau

5
New cards

Sóng P thể hiện cho quá trình điện học nào?

Khử cực tâm nhĩ P + T

6
New cards

Sự khử cực (lan truyền xung điện) diễn ra theo thứ tự các lớp như thế nào?

Khối cơ tim gần nội tâm mạc → Khối cơ tim giữa → Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc

7
New cards

Sự tái phân cực (lan truyền xung điện) diễn ra theo thứ tự các lớp như thế nào?

Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc → Khối cơ tim giữa → Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc (ngược lại với sóng khử cực)

8
New cards

Theo Waller, trục điện tim thường có hướng trùng với hướng của trục nào?

Trục giải phẫu của tim

9
New cards

Có bao nhiêu mặt phẳng “nhìn tim” ?

Có 2 mp:

1/ MP trán (các chuyển đạo chi)
2/ MP ngang (các chuyển đạo ngực)

10
New cards

Các chuyển đạo chi bao gồm ?

1/ Chuyển đạo đơn cực chi (DI, DII, DIII)
2/ Chuyển đạo lưỡng cực chi (aVR, aVL, aVF)

<p>1/ Chuyển đạo đơn cực chi (DI, DII, DIII)<br>2/ Chuyển đạo lưỡng cực chi (aVR, aVL, aVF)</p>
11
New cards

Các chuyển đạo ngực gồm?

V1→V6

<p>V1→V6</p>
12
New cards

Hướng của vecto điện học luôn là?

(-) → (+)

13
New cards

DI mắc ntn ?

Tay phải → tay trái

14
New cards

DII mắc ntn ?

Tay phải → chân trái

15
New cards

DIII mắc ntn ?

Tay trái → chân trái

16
New cards

aVR mắc ntn ?

Lõi → tay phải

17
New cards

aVL mắc ntn ?

Lõi → Tay trái

18
New cards

aVF mắc ntn ?

Lõi → Chân trái

19
New cards

V1 mắc ntn ?

KLS 4 cạnh ức P

20
New cards

V2 mắc ntn ?

KLS 4 cạnh ức T

21
New cards

V3 mắc ntn ?

Trung điểm V2-V4

22
New cards

V4 mắc ntn ?

Đường trung đòn ∩ KLS 5

23
New cards

V5 mắc ntn?

Đường nách trước trái ∩ Đường ngang V4

24
New cards

V6 mắc ntn ?

Đường nách giữa trái ∩ Đường ngang V4

25
New cards

Sóng âm đầu tiên của phức bộ khử cực thất là ?

sóng Q

26
New cards

Sóng dương đầu tiên của phức bộ khử cực thất là ?

Sóng R

27
New cards

Giới hạn đoạn PR (PR segment) ?

Cuối P → Đầu Q

<p>Cuối P → Đầu Q</p>
28
New cards

Ý nghĩa của đoạn PR ?

Thời gian “ngậm xung” của nút AV

29
New cards

Giới hạn của khoảng PR (PR interval) ?

Đầu P → Đầu Q

<p>Đầu P → Đầu Q</p>
30
New cards

Ý nghĩa của khoảng PR ?

Thời gian từ khi nút xoang bắn xung → thất được khử cực
||
thời gian xung điện lan truyền giữa các khối cơ nhĩ → nút AV
+
thời gian ngậm xung của nút AV
+
thời gian xung điện lan truyền từ AV → bó His

31
New cards

Điểm J thể hiện cho điều gì ?

Sự chấm dứt của quá trình khử cực thất (toàn bộ khối cơ thất đã khử cực hoàn toàn)

<p>Sự chấm dứt của quá trình khử cực thất (toàn bộ khối cơ thất đã khử cực hoàn toàn)</p>
32
New cards

sóng T thể hiện cho ?

Sự tái cực thất

33
New cards

Giới hạn đoạn ST (ST segment) ?

Cuối S → đầu T

<p>Cuối S → đầu T</p>
34
New cards

Ý nghĩa của đoạn ST ?

Thất đã được khử cực hoàn toàn và đang trong thời gian khử cực cao nguyên.

35
New cards

Giới hạn khoảng QT (QT interval )?

Đầu Q → Cuối T

<p>Đầu Q → Cuối T</p>
36
New cards

Ý nghĩa khoảng QT ?

Toàn bộ thời gian quá trình hoạt động điện học của thất

37
New cards

Công thức chuẩn hóa QT ?

QTc = QT/√RR

38
New cards

Thời gian nhánh nội điện có ý nghĩa ở CĐ nào? Giới hạn của thời gian nhánh nội điện (VAT) ?

  • CĐ ngực

  • Từ lúc xuất hiện sớm nhất của Q(R) → Đỉnh R cuối cùng

39
New cards

Ý nghĩa của thời gian nhánh nội điện (VAT) ?

Phản ánh thời gian lan truyền xung điện (sóng khử cực) từ khối cơ gần nội tâm mạc → khối cơ gần ngoại tâm mạc (ngay sát dưới điện cực - đỉnh sóng R)

40
New cards

Sóng U thể hiện ý nghĩa gì?

Tái cực muộn của hệ Purkinje và/hoặc các tế bào M.