1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bản chất ECG là gì?
1/ Là đồ thị
2/ Ghi lại sự biến thiên của HĐT theo thời gian được tạo bởi quá trình hoạt động điện thế của tế bào cơ tim (khử cực+tái phân cực). Tương ứng với tại mỗi thời điểm nhất định sẽ có 1 giá trị HĐT được tạo ra và nó được thể hiện qua phương, hướng và độ lớn của 1 vecto điện học tổng hợp do vô số các vecto điện học đơn vị đồng thời điểm và chiếu lên trục điện học tương ứng của từng chuyển đạo
Trục điện tim (trục điện học) là gì?
Là trục được tạo bởi phương và chiều của vecto khử cực thất tổng hợp
Giá trị biên độ ròng QRS được tính như thế nào?
AQRS = AQ + AR + AS ≈ ∫t1t0 KT(t) .L^.dt
+ KT(t): vecto khử cực thất tương ứng thời điểm t
+ L^: Trục chuyển đạo
+ dt: thời gian khử cực thất
Trục của sóng khử cực nhĩ ?
1/ Trên xuống dưới
2/ Phải sang Trái
3/ Trước ra sau
Sóng P thể hiện cho quá trình điện học nào?
Khử cực tâm nhĩ P + T
Sự khử cực (lan truyền xung điện) diễn ra theo thứ tự các lớp như thế nào?
Khối cơ tim gần nội tâm mạc → Khối cơ tim giữa → Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc
Sự tái phân cực (lan truyền xung điện) diễn ra theo thứ tự các lớp như thế nào?
Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc → Khối cơ tim giữa → Khối cơ tim gần ngoại tâm mạc (ngược lại với sóng khử cực)
Theo Waller, trục điện tim thường có hướng trùng với hướng của trục nào?
Trục giải phẫu của tim
Có bao nhiêu mặt phẳng “nhìn tim” ?
Có 2 mp:
1/ MP trán (các chuyển đạo chi)
2/ MP ngang (các chuyển đạo ngực)
Các chuyển đạo chi bao gồm ?
1/ Chuyển đạo đơn cực chi (DI, DII, DIII)
2/ Chuyển đạo lưỡng cực chi (aVR, aVL, aVF)

Các chuyển đạo ngực gồm?
V1→V6

Hướng của vecto điện học luôn là?
(-) → (+)
DI mắc ntn ?
Tay phải → tay trái
DII mắc ntn ?
Tay phải → chân trái
DIII mắc ntn ?
Tay trái → chân trái
aVR mắc ntn ?
Lõi → tay phải
aVL mắc ntn ?
Lõi → Tay trái
aVF mắc ntn ?
Lõi → Chân trái
V1 mắc ntn ?
KLS 4 cạnh ức P
V2 mắc ntn ?
KLS 4 cạnh ức T
V3 mắc ntn ?
Trung điểm V2-V4
V4 mắc ntn ?
Đường trung đòn ∩ KLS 5
V5 mắc ntn?
Đường nách trước trái ∩ Đường ngang V4
V6 mắc ntn ?
Đường nách giữa trái ∩ Đường ngang V4
Sóng âm đầu tiên của phức bộ khử cực thất là ?
sóng Q
Sóng dương đầu tiên của phức bộ khử cực thất là ?
Sóng R
Giới hạn đoạn PR (PR segment) ?
Cuối P → Đầu Q

Ý nghĩa của đoạn PR ?
Thời gian “ngậm xung” của nút AV
Giới hạn của khoảng PR (PR interval) ?
Đầu P → Đầu Q

Ý nghĩa của khoảng PR ?
Thời gian từ khi nút xoang bắn xung → thất được khử cực
||
thời gian xung điện lan truyền giữa các khối cơ nhĩ → nút AV
+
thời gian ngậm xung của nút AV
+
thời gian xung điện lan truyền từ AV → bó His
Điểm J thể hiện cho điều gì ?
Sự chấm dứt của quá trình khử cực thất (toàn bộ khối cơ thất đã khử cực hoàn toàn)

sóng T thể hiện cho ?
Sự tái cực thất
Giới hạn đoạn ST (ST segment) ?
Cuối S → đầu T

Ý nghĩa của đoạn ST ?
Thất đã được khử cực hoàn toàn và đang trong thời gian khử cực cao nguyên.
Giới hạn khoảng QT (QT interval )?
Đầu Q → Cuối T

Ý nghĩa khoảng QT ?
Toàn bộ thời gian quá trình hoạt động điện học của thất
Công thức chuẩn hóa QT ?
QTc = QT/√RR
Thời gian nhánh nội điện có ý nghĩa ở CĐ nào? Giới hạn của thời gian nhánh nội điện (VAT) ?
CĐ ngực
Từ lúc xuất hiện sớm nhất của Q(R) → Đỉnh R cuối cùng
Ý nghĩa của thời gian nhánh nội điện (VAT) ?
Phản ánh thời gian lan truyền xung điện (sóng khử cực) từ khối cơ gần nội tâm mạc → khối cơ gần ngoại tâm mạc (ngay sát dưới điện cực - đỉnh sóng R)
Sóng U thể hiện ý nghĩa gì?
Tái cực muộn của hệ Purkinje và/hoặc các tế bào M.