1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
academic/school year
năm học
state/public school
trường công tập
private school
independent school
trường tư thục (nói chung)
trường tư độc lập (nhấn mạnh không chịu sự quản lý của chính phủ)
higher/tertiary education
giáo dục đại học
further education
học lên (thường cho bậc trên đại học)
fighting back tears
gạt nước mắt
identity card
chứng minh thư, căn cước công dân
reference letter = letter of recommendation
thư giới thiệu
school certificate
giấy chứng nhận của trường
birth cetificate
giấy khai sinh
school diploma
bằng tốt nghiệp phổ thông
entrance exam/examination
final exam/examination
kì thi tuyển sinh, đầu vào
kì thi tốt nghiệp
national exam
the National High School Graduation Examination
kì thi quốc gia, toàn quốc
kì thi tốt nghiệp THPT quốc gia
mock exam/examination
kì thi thử
teacher’s pet
học sinh được giáo viên đặc biệt yêu quý, học sinh cưng
get/be awarded a scholarship
nhận được học bổng
do/take a course
enrol on/in a course
theo học một khóa học
đăng kí vào một khóa học
take notes = write downs
ghi chép tóm tắt lại
give the lecture
giảng bài
give/make presentations
thuyết trình, trình bày
do research
nghiên cứu
write an essay / an assignment /a report / a paper
viết tiểu luận / bài tập / báo cáo/ bài
hand in one’s work
nộp bài
grade the assignment
chấm bài
give sb feedback
nhận xét bài làm
take/do/sit an exam
tham gia vào kì thi
pass the test/fall the test
thi đỗ/trượt
withdraw from/drop the course
drop out of school
rút khỏi khóa học
nghỉ học
choose a major
choose a concentration
ex: she chose Marketing as her concentration
chọn ngành học chính
chọn chuyên ngành (học chuyên sâu)
graduate from college
tốt nghiệp đại học
get/obtain/be awarded a degree/diploma
nhận bằng
have a degree in sth
có bằng cấp trong lĩnh vực gì
bachelor’s degree
master’s degree
Ph.d (doctor of philoshophy)
bằng cử nhân
bằng thạc sĩ
bằng tiến sĩ
make an outline
lập dàn ý
draw conclusions
come to conclusions
jump to conclusions
draw consequences
draw trouble upon oneself
draw a lesson from failure
draw distinctions
draw the winner
draw inspiration from
rút ra những kết luận
đi đến kết luận
kết luận vội vàng
kéo theo những hậu quả
chuốc lấy rắc rối vào chính ai
rút ra một bài học từ thất bại
vạch ra, nêu ra những điểm khác biệt
rút thăm chọn người chiến thắng
tìm thấy nguồn cảm hứng từ
briefly summarize
tóm tắt ngắn gọn
have a discussion about sth = discuss sth
thảo luận cái gì
go into detail
đi vào chi tiếtcả
carry out/conduct a study/survey
tiến hành, thực hiện nghiên cứu/khảo sát
make (out) one’s case
put the case that
put the case for sb
state one’s case
have a good case
it is not the case that
trình bày, đưa ra lập luận của mình để thuyết phục người khác
đưa ra lập luận/giả thuyết rằng
ưa ra lập luận để ủng hộ, bảo vệ ai/cái gì
trình bày rõ quan điểm hoặc lý lẽ của mình
có cơ sở vững chắc để chứng minh
không phải là
have a lesson
học bài
see the point of sth / doing sth
hiểu được mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng của việc gì
make sense of = understand
hiểu
do / study for / take a degree/diploma
học để lấy bằng
be in two minds about sth
phân vân, lưỡng lự về điều gì
call/bring sth to mind
keep one’s mind on doing sth
give one’s mind to sth
change one’s mind
mind one’s step
be of the same mind
be out of one’s mind
be in one’s right mind
bear/have/keep sth in mind
prey on one’s mind
ease one’s mind = set one’s mind at ease
have sth on one’s mind
come/spring to mind
give sb a piece of one’s mind
be/go out of one’s mind
make up one’s mind (to do sth)
gợi nhớ, làm ai nhớ đến điều gì
tập trung, chuyên tâm làm điều gì
dồn tâm trí vào, chú tâm
thay đổi ý kiến
coi chừng bước chân, cẩn thận dưới chân
cùng quan điểm
điên, mất trí
tỉnh táo, bình thường (thường dùng ở dạng phủ định)
ghi nhớ điều gì
ám ảnh, day dứt, giày vò tâm trí ai
làm ai cảm thấy yên tâm
đang bận tâm, lo lắng về điều gì
chợt nghĩ đến, nảy ra
phê bình, mắng ai một trận
đang điên/ phát điên, nổi điên
đưa ra quyết định (làm gì)
pull one’s socks up
ex: you need to pull your socks up if you want to pass the exam
cố gắng, nỗ lực nhiều hơn (sau khi làm chưa tốt)
stick one’s neck out
ex: he stuck his neck out by defending his colleague
đánh liều để đòi một cái gì (có thể gặp rủi ro hoặc bị chỉ trích)
make a sacrifice/sacrifices
ex: my parents made many sacrifices for my education
hy sinh (nhiều điều)
gap year
năm tạm nghỉ (thường là một năm nghỉ giữa THPT và đại học, hoặc giữa các giai đoạn học tập/làm việc)
tuition fees
học phí
reach/achieve the goal of
đạt được mục tiêu