1/107
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
猫 /mao1/
con mèo
旅游 /lu3you2/
du lịch
觉得 /jue2de3/
cảm thấy
最 /zui1/
nhất
为什么 /wei4shen2me/
tại sao
因为 /yin4wei4/
tại vì/ bởi vì
所以 /suo2yi3/
cho nên/ nên
也 /ye3/
cũng
运动 /yun4dong4/ (v,n)
thể dục/ thể thao
踢足球 /ti1zu2qiu2/ → 足球 (n)
đá bóng → bóng đá
一起 /yi1qi3/
cùng nhau
要 /yao4/
cần, muốn
新 / xin1/
mới
它 /ta1/
nó ( chỉ con vật )
眼睛 /yan3jing1/
con mắt
眼镜 /yan3jing4/
mắt kính
怎么样 /zenmeyang/
như thế nào ?
几点 /ji2dianr3/
mấy giờ
能 /neng2/
có thể
桌子 /zhuo1zi3/
cái bàn
椅子 /yi3zi/
cái ghế
有 /you2/
có
漂亮 /piao4liang3/
xinh đẹp, đẹp
很 /hen3/
rất
健身房 /jian4shen1fang2/
phòng tập thể dục/ phòng gym
锻炼身体 /duan4lian4 shen1ti3/
rèn luyện sức khỏe
生病 /sheng1bing4/
bị bệnh
每 /mei3/
mỗi
早上 /zao3shang/
buổi sáng
跑步 /pao3bu4/
chạy bộ
起床 /qi3chuang2/
thức dậy
药 /yao4/
thuốc
身体 /shen1ti3/
cơ thể
出院 /chu1yuan4/
xuất viện
高 /gao4/
cao
米 /mi3/
mét
知道 /zhi1dao4/
biết
休息 / yi4si4/
ý nghĩ, ý = idea
忙 /mang2/
bận
时间 /shi2jian/
thời gian
是不是 /shibushi/
thể hiện sự phỏng đoán
trước vị ngữ
đầu câu
cuối câu
每 /mei3/
mỗi
每 + lượng từ + danh từ
牛奶 /niu2nai3/
sữa bò
手表 /shou3biao3/
đồng hồ
千 /qian2/
nghìn
报纸 /bao4zhi3/
báo
送 /song4/
giao, đưa
给 /gei3/
tặng
房间 /fang2jian/
phòng
丈夫 /zhang4fu/
chồng
颜色 /yan2se4/
màu sắc
红色 /hong2se4/
màu đỏ
白色 /bai2se4/
màu trắng
黑色 /heise/
màu đen
黄色 /huang2se4/
màu vàng
绿色 /lüse4/
màu xanh lá
蓝色 /lan2se4/
màu xanh da trời
紫色 /zi3ze4/
màu tím
棕色 /zong1se4/
màu nâu
粉红色 /fenhong2se4/
màu hồng
橙色 /cheng2se4/
màu cam
中间 /zhong1jian/
ở giữa
前边 /qian2bian/
phía trước, đằng trước
后边 /hou4bian/
phía sau, đằng sau
左边 /zuo3bian/
bên trái
右边 /you4bian/
bên phải
图书馆 /tu2shu1guan3/
thư viện
食堂 /shi4tang4/
căn tin
体育馆 /ti3yu4guan3/
sân vận động
教学楼 /jiao4xue2lou2/
giảng đường
操场 /caochang3/
sân chơi
医务室 /yi1wu2shi4/
phòng y tế
一下 /yi2xia4/
một chút
真 /zhen3/
thật sự, đúng thật
生日 /shengri4/
sinh nhật
快歌 /kuai4le4/
chúc mừng
蛋糕 /dan4gao/
bánh gato
过生日 /guo4sheng1ri4/
đón sinh nhật
祝生日 /zhu4sheng1ri4/
chúc sinh nhật
礼物 /li3wu4/
quà
接 /jie/
đón,
问 /wen4/
hỏi
回答 /hui2da2/
trả lời
非常 /feichang4/
rất, thật sự rất…
开始 /kaishi3/
bắt đầu
已经 /yi3jing/
đã
长 /zhang3/
dài
两 /liang3/
hai
帮 = 帮忙 /bang4mang2/
giúp đỡ
介绍 /jie4shao4/
giới thiệu
是。。。的 /shi4…de/
cấu trúc nhấn mạnh ai đó làm gì
外面 /wai4mian/
bên ngoài
房管 /fangguan/
nhà hàng
咖啡馆 /kafeiguan/
quán cafe
商店 /shang1dian4/
cửa hàng
准备 /zhen3bei4/
chuẩn bị
就 /jiu4/
mang ý nhấn mạnh, kết nối 2 câu “thì”
鱼 /yu2/
cá,món cá
以后 /suo2yi3/
nên
吧 /ba/
trợ từ ngữ khí mang ý phỏng đoán