1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
申す「もうす」
THÂN – Khiêm nhường ngữ của 言う, được gọi là, tên là
申し込む「もうしこむ」
THÂN NHẬP - Đăng kí
申し上げる「もうしあげる」
THÂN THƯỢNG – Khiêm nhường ngữ của 言う, giống như cách nói “Xin thưa …” ở VN
神様「かみさま」
THẦN DẠNG – Thần linh, chúa
神社「じんじゃ」
THẦN XÃ – Ngôi đền
様子「ようす」
DẠNG TỬ - Biểu hiện bên ngoài
様々「な」「さまざま」
Đa dạng
信号「しんごう」
TÍN HIỆU – Đèn tín hiệu
信じる「しんじる」
TÍN – Tin tưởng
自信「じしん」
TỰ TIN –Tự tin
調べる「しらべる」
ĐIỀU – Điều tra, tìm kiếm
調子「ちょうし」
ĐIỀU TỬ - Tình trạng
調査「する」「ちょうさ」
ĐIỀU TRA – Điều tra
相手「あいて」
TƯƠNG THỦ - Đối phương
相談「する」「そうだん」
TƯƠNG ĐÀM – Bàn bạc, thảo luận
案外「あんがい」
ÁN NGOẠI – Bất ngờ (trạng từ)
案内「する」「あんない」
ÁN NỘI – Hướng dẫn
十日以内「とおかいない」
Nội trong 10 ngày (ý là trong vòng 10 ngày)
君「きみ」
QUÂN – Bạn (ngôi thứ hai)
山本君「やまもとくん」
Bạn (Anh) Yamamoto
友達「ともだち」
HỮU ĐẠT – Bạn bè
私達「わたしたち」
TƯ ĐẠT – Chúng tôi
星「ほし」
TINH- Ngôi sao
雪「ゆき」
TUYẾT – Tuyết
降りる「おりる」
GIÁNG – Xuống tàu, xe
降る「ふる」
GIÁNG - (Tuyết, mưa) rơi
降ろす「おろす」
GIÁNG - Cho xuống
直す「なおす」
TRỰC – Sửa chữa
直る「なおる」
TRỰC – (Cái gì đó) được sửa chữa
正直「な」「しょうじき」
CHÍNH TRỰC – Trung thực