1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fashion(ed) out of
(được) chế, tạo ra từ
date back to + time
có niên đại từ…
ruin
di tích
assemble (v)
assemble in/at
assembly (n)
lắp ráp, thu thập
tập hợp, tụ họp
sự lắp ráp/ cuộc họp
undertake
đảm nhận/ tiến hành, thực hiện
correspond
tương ứng
Artifact
Cổ vật, công cụ do người tiền sử tạo ra.
Consensus
sự đồng thuận, nhất trí
Distinct
khác biệt
feat
kì tích
amplify
tăng cường, khuếch đại, mở rộng
steer
định hướng, dẫn dắt
tribe (n)
tribal (adj)
bộ lạc, bộ tộc
in the interests of
vì lợi ích của…/ để đảm bảo cho…
deprive (of)
tước đoạt
superior (to)
vượt trội hơn
shortcoming
thiếu sót
abuse (n,v)
lạm dụng / bạo hành
vertical
thẳng đứng
conceive
conceive of N/ V-ing
hình thành (ý tg, kế hoạch…)/ thụ thai
tưởng tượng, hình dung
aggravate
làm trầm trọng thêm
scramble (for sth)
tranh giành
commodity
mặt hàng
underpin
củng cố
property
tính chất
obsolete
lỗi thời hoàn toàn
susceptible
dễ bị tác động, lây nhiễm
resistance
resist N/V-ing
sự phản đối, chống cự
viable
khả thi (= feasible)
tentative (adj)
dự kiến, thử nghiệm, tạm thời
diagnose
chẩn đoán
paradigm
mô hình
empirical
thực nghiệm
entrench in
entrench on/upon
ăn sâu/ củng cố thêm
xâm phạm (quyền lợi, đất đai…)
be reluctant to
miễn cưỡng
flourish
phát triển
innate
bẩm sinh
seek => sought v3
tìm kiếm
instill
= embed = ingrain
thấm nhuần, gieo rắc gtri (tích cực)
facilitate (v)
tạo điều kiện
negligible
không đáng kể
inhibit = hinder
ức chế, kìm hãm (sự pt)
dissonance
sự bất hòa, mâu thuẫn
intervention
intervene in
(sự) can thiệp
undo
phá hủy/ mất đi hiệu quả, tác động
proponent
ng ủng hộ/ ng đề xướng
drift (n)
sự trôi dạt
displacement
sự dịch chuyển/ thay thế
hành động 1, only to + V
ai dè, nhưng cuối cùng lại…
entail
kéo theo, đòi hỏi điều j
be indignant at/ about sth
phẫn nộ
be aggrieved at/by sth
bị tổn thương
forgive (v)
forgiving (adj)
tha thứ
rectify
make amends
khắc phục
chuộc lỗi
effective
efficient
hiệu quả (đạt đc mục đích, ko qutam tốn bn tài nguyên)
năng suất, tối ưu (tối ưu nguồn lực, ko qutam tới kqua)