1/1199
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
细节
/ xìjié /
dt.
chi tiết

电台
/ diàntái /
dt.
đài truyền hình, đài phát thanh

恩爱
/ ēn'ài /
tt.
(vợ chồng) ân ái, yêu thương nhau

对比
/ duìbǐ /
đgt./dt.
so sánh, đối chiếu; sự tương phản

入围
/ rùwéi /
đgt.
được chọn, vào vòng trong (cuộc thi)

评委
/ píngwěi /
dt.
ban giám khảo

如何
/ rúhé /
đại.
như thế nào, ra sao

瘫痪
/ tānhuàn /
đgt.
liệt, tê liệt

离婚
/ líhūn /
đgt.
ly hôn

自杀
/ zìshā /
đgt.
tự sát
抱怨
/ bàoyuàn /
đgt.
oán trách, phàn nàn

爱护
/ àihù /
đgt.
yêu quý, quý trọng
婚姻
/ hūnyīn /
dt.
hôn nhân

吵架
/ chǎo jià /
đgt.
cãi nhau

相敬如宾
/ xiāngjìng-rúbīn /
tn.
tương kính như tân (vợ chồng kính trọng nhau)

暗暗
/ àn'àn /
phó.
thầm, ngầm
轮
/ lún /
đgt.
luân phiên, thay phiên
不耐烦
/ bú nàifán /
tn.
sốt ruột, bực mình
靠
/ kào /
đgt.
dựa, tựa

肩膀
/ jiānbǎng /
dt.
bờ vai, vai

喊
/ hǎn /
đgt.
kêu, gọi

伸
/ shēn /
đgt.
duỗi, chìa
手指
/ shǒuzhǐ /
dt.
ngón tay

歪歪扭扭
/ wāiwāiniǔniǔ /
tt.
xiêu vẹo, nguệch ngoạc

递
/ dì /
đgt.
đưa, chuyển

脑袋
/ nǎodai /
dt.
đầu

女士
/ nǚshì /
dt.
bà, phu nhân (cách gọi lịch sự)
叙述
/ xùshù /
đgt.
thuật lại, kể lại
居然
/ jūrán /
phó.
lại có thể, không ngờ (chỉ sự bất ngờ)
催
/ cuī /
đgt.
thúc giục, hối thúc
等待
/ děngdài /
đgt.
đợi, chờ
蚊子
/ wénzi /
dt.
con muỗi
半夜
/ bànyè /
dt.
nửa đêm, đêm hôm
叮
/ dīng /
đgt.
đốt, chích
老婆
/ lǎopo /
dt.
vợ
吵
/ chǎo /
đgt./tt.
làm ồn; ồn ào
项
/ xiàng /
lượng.
mục, hạng mục (dùng cho các giải thưởng)
患难与共
/ huànnàn yǔgòng /
tn.
hoạn nạn có nhau, đồng cam cộng khổ

串
/ chuàn /
lượng.
xâu, chuỗi, đời
一辈子
/ yíbèizi /
dt.
suốt đời, cả đời

农村
/ nóngcūn /
dt.
nông thôn
屋(子)
/ wū(zi) /
dt.
nhà
断
/ duàn /
đgt.
cai, đứt, cắt
以来
/ yǐlái /
dt.
đến nay, từ trước tới nay
姥姥
/ lǎolao /
dt.
bà ngoại
舅舅
/ jiùjiu /
dt.
cậu
姑姑
/ gūgu /
dt.
cô
坚决
/ jiānjué /
tt.
kiên quyết
打工
/ dǎ gōng /
đgt.
làm thuê, làm công
挣
/ zhèng /
đgt.
kiếm (tiền)
县
/ xiàn /
dt.
huyện
套
/ tào /
lượng.
bộ, căn, cái (dùng cho nhà, quần áo)
装修
/ zhuāngxiū /
đgt.
sửa sang, trang hoàng

不得了
/ bùdéliǎo /
tt.
cực kỳ, vô cùng
醉
/ zuì /
đgt.
say (rượu)

强烈
/ qiángliè /
tt.
mãnh liệt, kịch liệt
夜
/ yè /
dt.
ban đêm
锁
/ suǒ /
dt./đgt.
cái khóa; khóa
临
/ lín /
giới.
sắp, gần
悄悄
/ qiāoqiāo /
phó.
lặng lẽ, nhẹ nhàng
晒
/ shài /
đgt.
phơi (nắng)
被子
/ bèizi /
dt.
mền, chăn
长途
/ chángtú /
dt.
đường dài
冻
/ dòng /
đgt.
bị cóng, rét

想象
/ xiǎngxiàng /
đgt.
tưởng tượng
灰尘
/ huīchén /
dt.
bụi bặm
亮
/ liàng /
tt./đgt.
sáng; tỏa sáng
微笑
/ wēixiào /
đgt./dt.
mỉm cười; nụ cười
温暖
/ wēnnuǎn /
tt./đgt.
ấm áp; sưởi ấm

立刻
/ lìkè /
phó.
lập tức
扑
/ pū /
đgt.
bổ nhào, (mùi) phả vào
卧室
/ wòshì /
dt.
phòng ngủ

铺
/ pū /
đgt.
trải
飘
/ piāo /
đgt.
thoảng đưa, thoang thoảng
阵
/ zhèn /
lượng.
trận, cơn, lần (giai đoạn của sự việc)
感受
/ gǎnshòu /
đgt./dt.
cảm nhận; sự cảm nhận
流泪
/ liú lèi /
đgt.
chảy nước mắt
人生
/ rénshēng /
dt.
đời người
工人
/ gōngrén /
dt.
công nhân
稳定
/ wěndìng /
tt.
ổn định
待遇
/ dàiyù /
dt.
đãi ngộ, sự đãi ngộ
发愁
/ fā chóu /
đgt.
lo âu, buồn rầu
平静
/ píngjìng /
tt.
yên ổn, yên ả
帆船
/ fānchuán /
dt.
thuyền buồm
撞
/ zhuàng /
đgt.
đụng, đâm vào
艘
/ sōu /
lượng.
chiếc, con (dùng cho tàu, thuyền)
航行
/ hángxíng /
đgt.
đi tàu thủy, đi thuyền buồm, giông thuyền
积蓄
/ jīxù /
dt./đgt.
tiền để dành; dành dụm
二手
/ èrshǒu /
tt.
đã qua sử dụng, second-hand
彩虹
/ cǎihóng /
dt.
cầu vồng
包括
/ bāokuò /
đgt.
bao gồm
疯
/ fēng /
đgt.
phát điên, hóa điên
辞职
/ cí zhí /
đgt.
từ chức
驾驶
/ jiàshǐ /
đgt.
điều khiển
轮流
/ lúnliú /
đgt.
luân phiên
钓
/ diào /
đgt.
câu (cá)
顿
/ dùn /
lượng.
bữa
海鲜
/ hǎixiān /
dt.
hải sản
傍晚
/ bàngwǎn /
dt.
hoàng hôn, lúc chạng vạng
舒适
/ shūshì /
tt.
dễ chịu, thoải mái