1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
living room
phòng khách
TV
tivi
a TV
cái tivi
sofa
sofa
sofa
ghế sofa
a sofa
cái ghế sofa
window
cửa sổ
a window
cái cửa sổ
shelf
kệ
a shelf
cái kệ
rug / carpet
tấm thảm
light / lamp
đèn
a light
cái đèn
table
bàn
a table
cái bàn
chair
ghế
a chair
cái ghế
to watch TV
xem tivi
to watch TV — Southern / casual
coi tivi
to sit
ngồi
to receive guests
tiếp khách
to illuminate / provide light
chiếu sáng
to turn on
bật
turn on the light
bật đèn
every evening
mỗi tối
in the evening
buổi tối
in the living room
trong phòng khách
A living room is a place for receiving guests.
Phòng khách là nơi để tiếp khách.
There is usually a sofa in the living room.
Trong phòng khách thường có sofa.
My house has a living room.
Nhà tui có phòng khách.
There is one living room in my house.
Nhà tui có một phòng khách.
My house has a TV.
Nhà tui có cái tivi.
The living room has a TV.
Phòng khách có tivi.
The living room has a sofa.
Phòng khách có sofa.
The living room has a sofa for sitting.
Phòng khách có cái ghế sofa để ngồi.
There is a TV in the living room.
Trong phòng khách có cái tivi.
There is a sofa in the living room.
Trong phòng khách có cái ghế sofa.
There is a window in the living room.
Trong phòng khách có cái cửa sổ.
There is a shelf in the living room.
Trong phòng khách có cái kệ.
There is a rug in the living room.
Trong phòng khách có tấm thảm.
There is a light in the living room.
Trong phòng khách có cái đèn.
There are many chairs in the living room.
Trong phòng khách có nhiều cái ghế.
There is a green sofa in the living room.
Trong phòng khách có một cái ghế sofa màu xanh.
The TV is in the living room.
Tivi ở trong phòng khách.
The sofa is in the living room.
Ghế sofa ở trong phòng khách.
The shelf is in the living room.
Cái kệ ở trong phòng khách.
The rug is in the living room.
Tấm thảm ở trong phòng khách.
I watch TV in the living room.
Tui coi tivi trong phòng khách.
I watch TV every evening in the living room.
Tui coi tivi mỗi tối trong phòng khách.
I usually watch TV in the living room.
Tui thường coi tivi trong phòng khách.
In the evening, I turn on the light.
Buổi tối tui bật đèn lên cho sáng.
Does your house have a living room?
Nhà bạn có phòng khách không?
Does your house have a living room?
Nhà bạn có phòng khách hông?
Yes, my house has a living room.
Có, nhà tui có phòng khách.
What is in the living room?
Trong phòng khách có gì?
There is a sofa and a TV.
Có sofa với tivi.
What does your living room have?
Phòng khách của bạn có gì?
My living room has a sofa and a TV.
Phòng khách của tui có sofa với tivi.
Where do you usually watch TV?
Bạn thường coi tivi ở đâu?
How many sofas does your living room have?
Phòng khách của bạn có mấy cái ghế sofa?
Does your living room have a TV?
Phòng khách của bạn có tivi hông?
Yes, it has a TV.
Có, có tivi.
What do you do in the living room?
Bạn làm gì trong phòng khách?
I watch TV in the living room.
Tui coi tivi trong phòng khách.
Where is the TV?
Tivi ở đâu?
Where is the sofa?
Ghế sofa ở đâu?