daily words

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/383

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:44 AM on 6/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

384 Terms

1
New cards

water sth down

Làm yếu đi / bớt mạnh / bớt nghiêm trọng

2
New cards

chilly

lạnh

3
New cards

itchy

ngứa

4
New cards

cramp

chuột rút

5
New cards
6
New cards

dizzy

chóng mặt, xoay vòng

7
New cards

faint

8
New cards

sore

đau nhức nhối

9
New cards
10
New cards

unlikeliest

không có khả năng xảy ra, khó xảy ra

11
New cards

publishing

ngành xuất bản

12
New cards

conservatory

hà kính trồng cây hoặc nhạc viện đào tạo nghệ thuật

13
New cards

lucrative

sinh lợi, béo bở.

14
New cards

consultant

cố vấn, chuyên gia tư vấn

15
New cards

buzz around

xôn xao, bàn tán, tạo sự chú ý.

16
New cards

bespectacled

đeo kính

17
New cards

apprentice

người học việc, thực tập sinh

18
New cards

literature

văn học, tác phẩm viết.

19
New cards

doom

sự diệt vong, định mệnh bi thảm; kết án.

20
New cards

redemption

sự chuộc lỗi, sự cứu rỗi
sự đổi thưởng.

21
New cards

bidding

sự đấu thầu, đấu giá
lời mời gọi.

22
New cards

equivalent

tương đương, vật tương đương.

23
New cards

bode

báo trước, điềm báo (thường dùng trong cụm ? + well/ill).

24
New cards

fierce

dữ dội, mãnh liệt, hung dữ

25
New cards

literati

giới trí thức, giới văn nhân, những người yêu văn học

26
New cards

housekeeper

người quản gia, người giúp việc nhà.

27
New cards

chambermaid

người dọn phòng

28
New cards

laid on

được tổ chức

29
New cards

nearly

hầu như

30
New cards

the followring…

“những điều sau đây” / “dưới đây”

31
New cards

inclusive

bao gồm, toàn diện, không loại trừ ai/cái gì.

32
New cards

length of

Mức độ, phạm vi, loai

33
New cards

communal

chung, thuộc về cộng đồng, được chia sẻ bởi nhiều người./ tap the

34
New cards

firmware

chương trình điều khiển cố định
để điều khiển hoạt động cơ bản của phần cứng
Điều khiển phần cứng ở mức thấp

35
New cards

discerning

sáng suốt, tinh tường, có khả năng nhận biết tốt.

36
New cards

supplement

bổ sung, phần thêm vào

37
New cards

guarantee

bảo đảm, cam kết

38
New cards

coming year

năm tới

39
New cards

appropriate

thích hợp, phù hợp

40
New cards

driver

trình điều khiển thiết bị
phần mềm cài trên hệ điều hành, giúp hệ điều hành giao tiếp và sử dụng phần cứng đúng cách
Hệ điều hành (Windows, Linux, macOS)

41
New cards

if my memory serves me right
if I remember correctly

nếu tôi nhớ không lầm

42
New cards

drain of

cạn kiệt / thiếu hụt

43
New cards

inform

thông báo, cho biết, cung cấp thông tin

44
New cards

check-up

khám tổng quát, khám sức khỏe định kỳ

45
New cards

due for

đến hạn cho, sắp phải thực hiện

46
New cards

due to + N/V-ing

vì, do (nguyên nhân

47
New cards

parking lot

bãi đỗ xe

48
New cards

require

“cần” hoặc “bắt buộc” → thường mang tính chính thức, quy định, luật lệ.

49
New cards

prolong

kéo dài, làm cho lâu hơn

50
New cards

tolerate

chấp nhận, chịu đựng một điều gì đó dù không thích

51
New cards

endure

  • chịu đựng, kiên nhẫn vượt qua điều gì đó khó khăn

  • Thường dùng cho đau đớn, thử thách, hoặc tình huống khắc nghiệt

52
New cards

thrive in

phát triển mạnh trong / thành công trong / hưng thịnh

53
New cards

respond to

hản hồi, đáp lại/ đáp ứng

54
New cards

finest

mức cao nhất của “fine” → “tốt nhất, xuất sắc nhất”.

55
New cards

domestication

sự thuần hóa – quá trình con người làm cho động vật hoặc thực vật hoang dã trở nên thích nghi với đời sống gần gũi, phục vụ nhu cầu của con người

56
New cards

settle

định cư

57
New cards

archaeologist

nhà khảo cổ học

58
New cards

scholar

học giả, người nghiên cứu chuyên sâu trong một lĩnh vực, thường là học thuật

59
New cards

argue that

tranh luận rằng / lập luận rằng

60
New cards

occur

xảy ra

61
New cards

occur to someone

nảy ra trong đầu ai đó

62
New cards

mainland

lục địa / đất liền chính

63
New cards

Greece

Hy Lạp

64
New cards

westward

hướng về phía tây hoặc ở phía tây

65
New cards

Mediterranean Sea

Biển Địa Trung Hải

66
New cards

far more than

nhiều hơn rất nhiều so với… / không chỉ đơn thuần là….

67
New cards

ointment

thuốc mỡ / kem bôi ngoài da

68
New cards

anoint

Phong chức / chỉ định
Thoa thuốc / dầu lên cơ thể

69
New cards

divine

thần thánh, thiêng liêng, tuyệt vời

70
New cards

extensively

một cách rộng rãi, toàn diện, nhiều, sâu rộng

71
New cards

refer to

đề cập đến / ám chỉ / liên quan đến

72
New cards

phrase

cụm từ

73
New cards

warehouse

nhà kho / kho hàng

74
New cards

trace

lần theo, truy tìm, phát hiện dấu vết/ nguồn gốc

75
New cards

philosopher

nhà triết học

76
New cards

embed

gắn vào, nhúng vào, tích hợp vào, ăn sâu vao

77
New cards

residue

phần còn lại, chất dư, tàn dư

78
New cards

observation

quan sát, nhận xét, theo dõi

79
New cards

solid

Rắn, cứng, chắc chắn

80
New cards

foul

  • Bẩn thỉu, hôi hám

  • Xấu xa, tồi tệ

81
New cards

bitter

  • Đắng (vị giác)

  • Cay đắng, đau khổ (cảm xúc)

  • Khắc nghiệt (thời tiết)

82
New cards

crushed

nghiền nát, vỡ vụn
ép chặt, bóp nghẹt

83
New cards

arduous

rất khó khăn, tốn nhiều sức lực và thời gian.

84
New cards

vessel

Bình chứa, vật chứa
Tàu thuyền, phương tiện đi biển

85
New cards

commondity

Hàng hóa, sản phẩm thương mại

86
New cards

reverence

sự tôn kính, lòng kính trọng sâu sắc.

87
New cards

remain

vẫn còn

88
New cards

expo

viết tắt của exposition, nghĩa là triển lãm, hội chợ

89
New cards

fitness

thể lực, sự khỏe mạnh, tình trạng sức khỏe.

90
New cards

the same…as

as…as

91
New cards

be due to + V

dự kiến sẽ làm gì

92
New cards

curveball

tình huống bất ngờ, sự việc ngoài dự đoán
sự không lường trước được

93
New cards

warranty

bảo hành

94
New cards

components

linh kiện hoặc thành phần

95
New cards

covered by

được bảo hiểm/chi trả bởi

96
New cards

course of action

kế hoạch hành động, phương án xử lý.

97
New cards

roll out

triển khai, ra mắt, hoặc phát hành
thường dùng khi một công ty hoặc tổ chức đưa sản phẩm, dịch vụ, hoặc kế hoạch mới ra thị trường.

98
New cards

assault

tấn công, hành hung

99
New cards

close-up

cận cảnh, chụp gần

100
New cards

close up

đóng lại, khép lại, tiến gần