daily words

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/615

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:41 PM on 7/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

616 Terms

1
New cards

water sth down

Làm yếu đi / bớt mạnh / bớt nghiêm trọng

2
New cards

antique

đồ cổ, vật có giá trị vì tuổi đời lâu năm

3
New cards

delicate

tinh tế, mỏng manh, dễ vỡ hoặc nhạy cảm.

4
New cards

figurine

tượng nhỏ, thường bằng gốm, gỗ, hoặc kim loại.

5
New cards

naturalistic

thuộc về tự nhiên, mang tính tự nhiên (miêu tả, quan sát giống như trong tự nhiên)

6
New cards

realistic

thực tế, chân thực (phản ánh đúng đời sống, không lý tưởng hóa)

7
New cards

literal

nghĩa đen, đúng nguyên văn (không ẩn dụ, không phóng đại)

8
New cards

honing

mài giũa, rèn luyện kỹ năng

9
New cards

cupboard

tủ bếp, tủ đựng đồ.

10
New cards

mattered to

quan trọng đối với.

11
New cards

underrespresented

ít được đại diện.

12
New cards
13
New cards

discipline

ngành học / kỷ luật.

14
New cards

entourage

đoàn tùy tùng, nhóm người đi theo một nhân vật quan trọng.

15
New cards

deceive

lừa dối, đánh lừa.

16
New cards

allegiance

lòng trung thành, sự gắn bó

17
New cards

pledge

lời hứa, cam kết.

18
New cards

grave

mộ, phần mộ

19
New cards

dug out

đào lên, moi ra.

20
New cards

vine

cây leo, dây nho.

21
New cards

linger in

nán lại, lưu lại lâu hơn bình thường.

22
New cards

scorpion

con bọ cạp

23
New cards

hardship

tình trạng khó khăn về tài chính, thể chất, hoặc tinh thần.

24
New cards

barefoot

chân trần, tức là đi mà không mang giày dép

25
New cards

lust after/for

khao khát, thèm muốn điều gì đó.

26
New cards

splash out on sth

tiêu nhiều tiền vào cái gì đó.

27
New cards

bullet

Viên đạn
Ký hiệu nhỏ (•) dùng để liệt kê trong văn bản.

28
New cards

casket

quan tà

29
New cards

overprotective

Quá mức bảo vệ, lo lắng, kiểm soát để tránh mọi rủi ro.

30
New cards

cuvier

Có nhiều đường cong hơn, gợi cảm hơn

31
New cards

indicate

  • Chỉ ra, biểu thị – dùng để nói rằng một điều gì đó cho thấy hoặc gợi ý một sự thật.

  • Ra hiệu, biểu lộ – dùng khi ai đó dùng cử chỉ, lời nói để hướng dẫn hoặc báo hiệu.

  • Đề xuất, khuyên dùng (y học)

32
New cards

skeleton

  • Bộ xương (anatomy)

  • Khung, cấu trúc (figurative/architecture):

33
New cards

organ

nội tạng, cơ quan trong cơ thể sống, đảm nhận chức năng cụ thể
Một tổ chức hoặc bộ phận chính thức của hệ thống.

34
New cards

correlation

Mối tương quan, sự liên hệ có thể quan sát được giữa các biến số

35
New cards

adorn with

trang trí, tô điểm, làm đẹp thêm.

36
New cards

unevenly

không đều, không cân bằng, phân bố không đồng đều

37
New cards

conscript

lính nghĩa vụ; gọi nhập ngũ.

38
New cards

realize

Thực hiện, biến thành hiện thực

39
New cards

manor

trang viên, điền trang

40
New cards

complimentary

miễn phí; hoặc mang tính khen ngợi.

41
New cards

fray

n: sự xung đột, cuộc tranh cãi; sợi vải bị sờn.
v: làm sờn, làm rách.

42
New cards

radiate

tỏa ra, phát ra.

43
New cards

drug-resistant

kháng thuốc

44
New cards

deceased

đã qua đời; người đã mất

45
New cards

funeral

đám tang

46
New cards

mourning

sự tang thương, để tang

47
New cards

bid

đấu giá; lời chào tạm biệt

48
New cards

farewell

lời tạm biệt

49
New cards

await

chờ đợi

50
New cards

flow on

tiếp tục chảy, diễn ra

51
New cards

defiance

sự chống đối, thách thức

52
New cards

vow to

thề, hứa

53
New cards

culprit

thủ phạm

54
New cards

dishonorable

ô nhục, không danh dự

55
New cards

cast

ném/quăng; dàn diễn viên

56
New cards

submit

nộp, trình; khuất phục

57
New cards

begrudgingly

miễn cưỡng

58
New cards

attire

trang phục

59
New cards

leftover

đồ ăn thừa; còn lại

60
New cards

antibiotic

thuốc kháng sinh

61
New cards

reduction

sự giảm bớt

62
New cards

put together

ghép lại, tập hợp

63
New cards

scenario

kịch bản, tình huống

64
New cards

utopian

lý tưởng, không tưởng

65
New cards

moral

đạo đức; bài học

66
New cards

offspring

con cái, hậu duệ

67
New cards

irrigation

sự tưới tiêu

68
New cards

roughly

xấp xỉ, khoảng chừng; thô ráp.

69
New cards

leverage

đòn bẩy; tận dụng

70
New cards

concubine

thê thiếp, phi tần

71
New cards
72
New cards

widow

góa phụ

73
New cards

behold

nhìn ngắm, chứng kiến

74
New cards

sabotage

phá hoại

75
New cards

livid

tức giận dữ dội; hoặc xanh tái (màu da).

76
New cards

portion of

phần, khẩu phần

77
New cards

glimmer

lóe sáng, le lói.

78
New cards

horizon

chân trời; tầm nhìn, phạm vi

79
New cards

set down

đặt xuống; ghi lại; hạ cánh.

80
New cards

toil

lao động vất vả, làm việc cực nhọc

81
New cards

vision

  • Thị giác, tầm nhìn

  • Tầm nhìn, viễn cảnh, ý tưởng

  • Ảo ảnh, hình ảnh trong tâm trí

82
New cards

grand

lớn, hoành tráng, vĩ đại.

83
New cards

radiate

tỏa ra, phát ra.

84
New cards

devastate

àn phá, gây tổn thương nặng nề.

85
New cards

widow

góa phụ.

86
New cards

untrain

bỏ thói quen đã được huấn luyện; làm mất kỹ năng.

87
New cards

jury

thẩm đoàn

88
New cards

fingerprint

dấu vân tay.

89
New cards

thermographic

thuộc về hình ảnh nhiệt, chụp nhiệt.

90
New cards

behance

nền tảng trực tuyến để chia sẻ thiết kế, sáng tạo.

91
New cards

tonnes

tấn

92
New cards

irrigation

sự tưới tiêu.

93
New cards

roughly

xấp xỉ, khoảng chừng; thô ráp.

94
New cards

population

dân số, quần thể.

95
New cards

drop by

ghé qua, tạt vào

96
New cards

textile

dệt may, vải vóc

97
New cards

come by

kiếm được, có được; ghé qua

98
New cards

inedible

không ăn được.

99
New cards

marginal

nhỏ, không đáng kể; ở rìa

100
New cards

executive

(n/adj): giám đốc điều hành; thuộc quản lý.