My journey from grade 9 to 10

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

16 Terms

1
New cards

trend

N. xu hướng, khuynh hướng hoặc trào lưu

  • This song is ____ing on social media.
    → (Bài hát này đang trở thành xu hướng trên mạng xã hội.)

  • There is a growing ____towards remote work after the pandemic.
    → (Có một xu hướng ngày càng gia tăng đối với làm việc từ xa sau đại dịch.)

<p>N. <strong>xu hướng, khuynh hướng hoặc trào lưu</strong></p><ul><li><p><em>This song is ____ing on social media.</em><br>→ (Bài hát này đang<strong> trở thành xu hướng</strong> trên mạng xã hội.)</p></li><li><p><em>There is a growing ____towards remote work after the pandemic.</em><br>→ (Có một <strong>xu hướng</strong> ngày càng gia tăng đối với làm việc từ xa sau đại dịch.)</p></li></ul><p></p>
2
New cards

event

N. sự kiện, biến cố

  • The company is hosting a special ____ for its 10th anniversary.
    → (Công ty đang tổ chức một sự kiện đặc biệt kỷ niệm 10 năm thành lập.)

  • The collapse of the Berlin Wall was a significant historical ____.
    → (Sự sụp đổ của Bức tường Berlin là một sự kiện lịch sử quan trọng.)

<p>N.<strong> sự kiện</strong>, biến cố</p><ul><li><p><em>The company is hosting a special ____ for its 10th anniversary.</em><br>→ (Công ty đang tổ chức một <strong>sự kiện</strong> đặc biệt kỷ niệm 10 năm thành lập.)</p></li><li><p><em>The collapse of the Berlin Wall was a significant historical ____.</em><br>→ (Sự sụp đổ của Bức tường Berlin là một<strong> sự kiện</strong> lịch sử quan trọng.)</p></li></ul><p></p>
3
New cards

decide

V. quyết định làm gì đó

  • She ____ed to study abroad next year.
    → (Cô ấy quyết định du học vào năm tới.)

  • After a long discussion, they ____ed to buy the house.
    → (Sau một cuộc thảo luận dài, họ quyết định mua căn nhà.)

<p>V. <strong>quyết định</strong> làm gì đó</p><ul><li><p><em>She </em><strong><em>____ed </em></strong><em>to study abroad next year.</em><br>→ (Cô ấy <strong>quyết định</strong> du học vào năm tới.)</p></li><li><p><em>After a long discussion, they </em><strong><em>____ed </em></strong><em>to buy the house.</em><br>→ (Sau một cuộc thảo luận dài, họ <strong>quyết định</strong> mua căn nhà.)</p></li></ul><p></p>
4
New cards

future

N. tương lai, thời gian sắp tới hoặc điều gì đó sẽ xảy ra sau này.

  • Nobody knows what will happen in the _____.
    → (Không ai biết điều gì sẽ xảy ra trong tương lai.)

  • She has a bright _____ahead of her.
    → (Cô ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.)

<p>N. <strong>tương lai, thời gian sắp tới </strong>hoặc điều gì đó sẽ xảy ra sau này.</p><ul><li><p><em>Nobody knows what will happen in the _____.</em><br>→ (Không ai biết điều gì sẽ xảy ra trong <strong>tương lai</strong>.)</p></li><li><p><em>She has a bright _____ahead of her.</em><br>→ (Cô ấy có một<strong> tương lai </strong>tươi sáng phía trước.)</p></li></ul><p></p>
5
New cards

until

cho đến khi, đến tận lúc nào đó

  • I will stay here _____10 PM.
    → (Tôi sẽ ở đây đến 10 giờ tối.)

  • She waited ____sunrise before leaving.
    → (Cô ấy chờ đến lúc mặt trời mọc trước khi rời đi.)

<p><strong>cho đến khi</strong>, đến tận lúc nào đó</p><ul><li><p><em>I will stay here </em><strong><em>_____</em></strong><em>10 PM.</em><br>→ (Tôi sẽ ở đây<strong> đến</strong> 10 giờ tối.)</p></li><li><p><em>She waited </em><strong><em>____</em></strong><em>sunrise before leaving.</em><br>→ (Cô ấy chờ <strong>đến</strong> lúc mặt trời mọc trước khi rời đi.)</p></li></ul><p></p>
6
New cards

writer

N. nhà văn, người viết, tác giả

  • She is a talented ____who has published several novels.
    → (Cô ấy là một nhà văn tài năng đã xuất bản nhiều tiểu thuyết.)

  • He works as a freelance ____for several magazines.
    → (Anh ấy làm việc như một nhà văn tự do cho nhiều tạp chí.)

<p>N. <strong>nhà văn</strong>, người viết, tác giả</p><ul><li><p><em>She is a talented ____who has published several novels.</em><br>→ (Cô ấy là một <strong>nhà văn</strong> tài năng đã xuất bản nhiều tiểu thuyết.)</p></li><li><p><em>He works as a freelance ____for several magazines.</em><br>→ (Anh ấy làm việc như một <strong>nhà văn</strong> tự do cho nhiều tạp chí.)</p></li></ul><p></p>
7
New cards

express

V. bày tỏ, diễn đạt suy nghĩ, cảm xúc

Closet meaning: Show

  • She ____ed her gratitude to her teacher.
    → (Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn đối với giáo viên của mình.)

  • He ____ed his disappointment about the decision.
    → (Anh ấy bày tỏ sự thất vọng về quyết định đó.)

<p>V. <strong>bày tỏ</strong>, diễn đạt suy nghĩ, cảm xúc</p><p>Closet meaning: <strong>Show </strong></p><ul><li><p><em>She </em><strong><em>____ed </em></strong><em>her gratitude to her teacher.</em><br>→ (Cô ấy <strong>bày tỏ</strong> lòng biết ơn đối với giáo viên của mình.)</p></li><li><p><em>He ____ed his disappointment about the decision.</em><br>→ (Anh ấy <strong>bày tỏ</strong> sự thất vọng về quyết định đó.)</p></li></ul><p></p>
8
New cards

mind

N. Tâm trí, trí óc

(V.Động từ Phiền, bận tâm, quan tâm đến điều gì đó)

  • Keep something in ____(ghi nhớ điều gì đó)

    • Please keep this advice in ___when making your decision.
      → (Hãy ghi nhớ lời khuyên này khi đưa ra quyết định.)

    🔹 Change your ___(thay đổi suy nghĩ)

    • I was going to stay home, but I changed my ___and went out instead.
      → (Tôi định ở nhà, nhưng tôi đã đổi ý và ra ngoài.)

<p>N.<strong> Tâm trí,</strong> trí óc</p><p>(V.Động từ <strong>Phiền</strong>, bận tâm, quan tâm đến điều gì đó)</p><ul><li><p><strong>Keep something in ____</strong><em>(ghi nhớ điều gì đó)</em></p><ul><li><p><em>Please keep this advice in ___when making your decision.</em><br>→ (Hãy ghi<strong> nhớ</strong> lời khuyên này khi đưa ra quyết định.)</p></li></ul><p><span data-name="small_blue_diamond" data-type="emoji">🔹</span> <strong>Change your ___</strong><em>(thay đổi </em><strong><em>suy nghĩ</em></strong><em>)</em></p><ul><li><p><em>I was going to stay home, but I changed my ___and went out instead.</em><br>→ (Tôi định ở nhà, nhưng tôi đã đổi <strong>ý</strong> và ra ngoài.)</p></li></ul></li></ul><p></p>
9
New cards

find

V. tìm thấy, phát hiện ra hoặc nhận ra điều gì đó.

  • I ___ my lost keys under the sofa.
    → (Tôi tìm thấy chìa khóa bị mất dưới ghế sofa.)

  • She _____an interesting book in the library.
    → (Cô ấy tìm thấy một cuốn sách thú vị trong thư viện.)

<p>V. <strong>tìm thấy,</strong> phát hiện ra hoặc nhận ra điều gì đó.</p><ul><li><p><em>I ___ my lost keys under the sofa.</em><br>→ (Tôi <strong>tìm thấy</strong> chìa khóa bị mất dưới ghế sofa.)</p></li><li><p><em>She _____an interesting book in the library.</em><br>→ (Cô ấy <strong>tìm thấy</strong> một cuốn sách thú vị trong thư viện.)</p></li></ul><p></p>
10
New cards

think

suy nghĩ, cân nhắc, hoặc có ý kiến về điều gì đó.

  • I need some time to ____ about your offer.
    → (Tôi cần thời gian để suy nghĩ về lời đề nghị của bạn.)

  • She often _____s about her future career.
    → (Cô ấy thường suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.)

<p><strong>suy nghĩ, cân nhắc, </strong>hoặc có ý kiến về điều gì đó.</p><ul><li><p><em>I need some time to ____ about your offer.</em><br>→ (Tôi cần thời gian để <strong>suy nghĩ </strong>về lời đề nghị của bạn.)</p></li><li><p><em>She often _____s about her future career.</em><br>→ (Cô ấy thường<strong> suy nghĩ </strong>về sự nghiệp tương lai của mình.)</p></li></ul><p></p>
11
New cards

children

N. Trẻ em

  • ____ need a lot of attention and care in their early years.
    → (Trẻ em cần rất nhiều sự quan tâm và chăm sóc trong những năm đầu đời.)

<p>N. <strong>Trẻ em</strong></p><ul><li><p><em>____ need a lot of attention and care in their early years.</em><br>→ (<strong>Trẻ em</strong> cần rất nhiều sự quan tâm và chăm sóc trong những năm đầu đời.)</p></li></ul><p></p>
12
New cards

chemistry

N. (Hóa học)

  • She is studying ____at university.
    → (Cô ấy đang học ngành hóa học tại trường đại học.)

<p><strong>N. (Hóa học)</strong></p><ul><li><p><em>She is studying ____at university.</em><br>→ (Cô ấy đang học ngành <strong>hóa học</strong> tại trường đại học.)</p></li></ul><p></p>
13
New cards

exchange

V. Trao đổi

  • We ____ed phone numbers after the meeting.
    → (Chúng tôi trao đổi số điện thoại sau cuộc họp.)

<p>V. <strong>Trao đổi</strong></p><ul><li><p><em>We ____ed phone numbers after the meeting.</em><br>→ (Chúng tôi <strong>trao đổi </strong>số điện thoại sau cuộc họp.)</p></li></ul><p></p>
14
New cards

congratulation

N. Lời chúc mừng

  • _____ on your new job!
    → (Chúc mừng bạn có công việc mới!)

<p>N. Lời <strong>chúc mừng</strong></p><ul><li><p><em>_____ on your new job!</em><br>→ (<strong>Chúc mừng</strong> bạn có công việc mới!)</p></li></ul><p></p>
15
New cards

That’s a good idea

Đó là một ý tưởng hay! → Được sử dụng để đồng ý với một gợi ý

  • Hoa: “I suggest going camping next Sunday.” - Lan: “______”

  • Let’s go for a walk in the park.
    _____!
    → (Đi dạo trong công viên đi.) – (Đó là một ý tưởng hay!)

<p>Đó là một ý tưởng hay! → Được sử dụng để <strong>đồng ý</strong> với một gợi ý</p><ul><li><p><span style="font-family: &quot;Times New Roman&quot;, serif">Hoa: “I <strong>suggest</strong> going camping next Sunday.” - Lan: “______”</span></p></li><li><p><strong><em>Let’s go </em></strong><em>for a walk in the park.</em><br>→ <em>_____!</em><br>→ (Đi dạo trong công viên đi.) – (<strong>Đó là một ý tưởng hay!</strong>)</p><p class=""></p></li></ul><p></p>
16
New cards

Never mind

Không sao đâu → (Được sử dụng để bảo ai đó đừng lo lắng hoặc bỏ qua điều vừa nói.)

  • A: Sorry, I forgot to bring your book.
    B: _____, you can bring it next time.
    → (A: Xin lỗi, mình quên mang sách cho bạn.)
    → (B: Không sao đâu, lần sau mang cũng được.)

<p><strong>Không sao đâu</strong> → (Được sử dụng<strong> để bảo ai đó đừng lo lắng</strong> hoặc bỏ qua điều vừa nói.)</p><ul><li><p><em>A: Sorry, I forgot to bring your book.</em><br><em>B: _____, you can bring it next time.</em><br>→ (A: Xin lỗi, mình quên mang sách cho bạn.)<br>→ (B:<strong> Không sao đâu</strong>, lần sau mang cũng được.)</p></li></ul><p></p>