1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
堵车
dǔ che(ĐT): tắc đường
迟到
chí dào(ĐT): Đến muộn
不要迟到
准时
zhǔn shí (HDT/trạng từ): trạng từ
坏
huài (ĐT)<hoại>: hỏng, xấu
轮胎
lún tāi(DT)<luân đài>: bánh xe
破
pò (ĐT)<phá>: thủng, rách, vỡ
倒 霉
dǎo méi (HDT)<đảo môi>: xui xẻo
令天太倒霉了
幸运
xìng yùn (HDT): may mắn
钟头
zhōng tóu (DT): tiếng đồng hồ(giờ) ( dùng trong khẩu ngữ, ngữ cảnh thân thiết)
平时
píng shí (DT)<bình thời>: lúc bình thường, ngày thường
着急
zháo jí (HDT): lo lắng, sốt ruột ( chỉ sự vội vã, hối thúc)
用
yòng (ĐT)<dụng>: dùng, sử dụng
作文
zuò wén (DT)<tác văn>: bài văn
口语
kǒu yǔ(DT)<khẩu ngữ>: khẩu ngữ
初中
chū zhōng (DT): cấp 2, THCS
初中四年级=初 四
高中
gāo zhōng: cấp 3, THPT
高中二年级=高二
今年我上高二
那么
nà me(đại từ): thế thì, vậy thì
语法
yǔ fǎ (DT)<ngữ pháp>: ngữ pháp
简单
jiǎn dàn (HDT)<giản đơn>: đơn giản
复杂
fù zá (HDT)<phức tạp>: phức tạp
翻 译
fān yì (DT/ĐT)<phiên dịch>: dịch
上
shàng (DT)<thượng>: trước
下
xià (DT)<hạ>: sau, tiếp theo
上/下星期=上/下周
学期
xué qī (DT)<học kỳ>: học kỳ