1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n)
người trụ cột gia đình

chore /tʃɔː(r)/ (n)
việc nhà, việc lặt vặt

collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v)
cộng tác

consider /kənˈsɪdər/ (v)
xem xét, cân nhắc

contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v)
đóng góp

divorce /dɪˈvɔːrs/ (v)
ly dị

divide /dɪˈvaɪd/ (v)
chia, tách

benefit /ˈbenɪfɪt/ (n)
lợi ích

enormous /ɪˈnɔːməs/ (a)
to lớn, khổng lồ

equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np)
chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái

extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np)
gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np)
tài chính, tiền nong (của gia đình)

financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np)
gánh nặng về tài chính, tiền bạc

gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np)
các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n)
thực phẩm và tạp hóa

heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np)
mang vác nặng

homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n)
người nội trợ

iron /ˈaɪən/ (v)
là/ ủi (quần áo)

laundry /ˈlɔːndri/ (n)
quần áo, đồ giặt là/ ủi

lay ( the table for meals) /leɪ/
dọn cơm

nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np)
gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống

nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v)
nuôi dưỡng

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n)
trách nhiệm

know (v.)
biết

understand (v.)
hiểu

suppose (v.)
cho rằng

wonder (v.)
tự hỏi

consider (v.)
xem xét

love (v.)
yêu

look (v.)
trông như

see (v.)
thấy

appear (v.)
xuất hiện

seem (v.)
dường như

think (v.)
cho rằng

believe (v.)
tin

doubt (v.)
nghi ngờ

hope (v.)
hi vọng

expect (v.)
mong đợi

dislike (v.)
không thích

hate (v.)
ghét

like (v.)
thích

remember (v.)
nhớ

forget (v.)
quên

recognize (v.)
nhận ra

worship (v.)
thờ cúng

contain (v.)
chứa đựng

realize (v.)
nhận ra

taste (v.)
có vị/nếm

smell (v.)
có mùi

sound (v.)
nghe có vẻ

be (v.)
thì, là, ở