1/19
Vocabulary list including pronunciations and Vietnamese meanings from Unit 2: The generation gap.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adapt (v)
/əˈdæpt/ - thích nghi, thay đổi cho phù hợp
argument (n)
/ˈɑːɡjumənt/ - tranh luận, tranh cãi
characteristic (n)
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/ - đặc tính, đặc điểm
conflict (n)
/ˈkɒnflɪkt/ - sự xung đột, va chạm
curious (adj)
/ˈkjʊəriəs/ - tò mò, muốn tìm hiểu
digital native (n)
/ˌdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/ - người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
experience (n, v)
/ɪkˈspɪəriəns/ - trải nghiệm
extended family (n)
/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ - gia đình đa thế hệ, đại gia đình
freedom (n)
/ˈfriːdəm/ - sự tự do
generation gap (n)
/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ - khoảng cách giữa các thế hệ
hire (v)
/ˈhaɪə/ - thuê nhân công, thuê người làm
honesty (n)
/ˈɒnəsti/ - tính trung thực, tính chân thật
individualism (n)
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/ - chủ nghĩa cá nhân
influence (v)
/ˈɪnfluəns/ - gây ảnh hưởng
limit (v)
/ˈlɪmɪt/ - giới hạn, hạn chế
nuclear family (n)
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/ - gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ
screen time (n)
/ˈskriːn taɪm/ - thời gian sử dụng thiết bị điện tử
social media (n)
/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ - phương tiện truyền thông mạng xã hội
value (n, v)
/ˈvæljuː/ - giá trị, coi trọng
view (n)
/vjuː/ - quan điểm