PS 3-4 2017-1018 Y5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/97

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:36 AM on 8/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

98 Terms

1
New cards

Chọn câu đúng nhất khi nói về tính chất của nước ối ở quý hai và nửa sau thai kỳ.

  • A. Dịch ối trở nên nhược trương

  • B. Dịch ối trở nên ưu trương.

  • C. Dịch ối trở nên đẳng trương.

  • D. Tương tự như huyết tương của người mẹ

  • E. Không thay đổi gì so với quý một


a

2
New cards

Nguyên nhân nào sau đây gây đa ối không thuộc về nhóm nguyên nhân của mẹ

  • A. Tiểu đường trước hoặc trong khi mang thai

  • B. Loạn dưỡng tăng trương lực cơ

  • C. U mạch máu màng đệm

  • D. Kháng thể kháng Rh

  • E. Các bệnh tán huyết thứ phát do kháng thể bất thường


c

3
New cards

Nguyên nhân nào sau đây gây đa ối không thuộc về nhóm nguyên nhân do thai

  • A. Tắc ống thực quản hoặc ống tiêu hoá

  • B. Bất thường nhiễm sắc thể thai nhi

  • C. Phù thai không do yếu tố miễn dịch

  • D. Suy tim thai nhi do u mạch máu màng đệm.

  • E. Bất thường hệ thống thần kinh trung ương thai nhi


d

4
New cards

Đa ối cấp thường xảy ra ở thời điểm nào của thai kỳ

  • A. Đa ối cấp thường xảy ra vào tuần thứ 16 - 20

  • B. Đa ối cấp thường xảy ra vào tuần thứ 26 - 28

  • C. Đa ối cấp thường xảy ra vào tuần thứ 30 - 32

  • D. Đa ối cấp thường xảy ra vào tuần thứ 36 - 38

  • E. Đa ối cấp thường xảy ra vào tuần thứ 28


a

5
New cards

Dấu hiệu nào không thường gặp trong đa ối mãn

  • A. Tử cung lớn hơn so với tuổi thai.

  • B. Có dấu hiệu sóng vỗ.

  • C. Sờ nắn khó thấy các cực của thai nhi và có dấu hiệu cục đá nổi.

  • D. Thăm âm đạo thấy đoạn dưới căng phồng.

  • E. Bụng lớn nhanh và căng cứng


e

6
New cards

Thiếu ối thường gây thiếu sản phổi thai nhi không do nguyên nhân:

  • A. Do bị chèn ép vào lồng ngực

  • B. Giảm các cử động của phổi

  • C. Giảm các cử động thở của thai nhi

  • D. Do phổi kém phát triển.

  • E. Do suy hay tắc một phần tuần hoàn tử cung - rau thai


e

7
New cards

Hệ cơ quan nào của thai nhi không liên quan đến bệnh lý thiếu ối

  • A. Hệ thần kinh

  • B. Hệ vận động

  • C. Hệ tiêu hòa

  • D. Hệ tiết niệu

  • E. Hệ hô hấp


b

8
New cards

Bệnh lý nào của hệ tiết niệu thai nhi không gây thiếu ối trong thai kỳ

  • A. Tắc nghẽn đường tiết niệu

  • B. Không có thận.

  • C. Bất sản thận, nghịch sản thận

  • D. Thận đa nang.

  • E. Thận hình móng ngựa


e

9
New cards

Dấu hiệu nào không liên quan tới bệnh lý thiếu ối:

  • A. Chiều cao tử cung thường nhỏ hơn so với tuổi thai

  • B. Thai thường cử động yếu.

  • C. Các phần thai nằm sát dưới bàn tay

  • D. Siêu âm có chỉ số nước ối thấp

  • E. Đường kính lưỡng đỉnh thấp


e

10
New cards

Điều nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế xã hội trong nguyên nhân gây đẻ non

A. Đời sống kinh tế xã hội thấp, không được chăm sóc trước sinh đầy đủ.

B. Cân nặng của mẹ thấp và/hoặc tăng cân kém.

C. Lao động vất vả trong lúc mang thai.

D. Tuổi mẹ dưới 20 hoặc con so lớn tuổi trên 35 tuổi.

E. Tiếp xúc với hoá chất độc, lao động nặng, căng thẳng.

e

11
New cards

Tất cả các nguyên nhân tại chỗ sau đây đều đúng, ngoại trừ:

A. Tử cung dị dạng bẩm sinh

B. Bất thường mắc phải ở tử cung

C. Hở eo tử cung

D. Các chấn thương trong thai nghén.

E. Các can thiệp phẫu thuật tại cổ tử cung như khoét chóp

d

12
New cards

Xác định một yếu tố không có trong bảng chỉ số nguy cơ dọa sinh non của Gruber

A. Cơn co tử cung

B. Ổi vỡ

C. Mở cổ tử cung

D. Ra máu

E. Độ lọt của ngôi

e

13
New cards

Xác định một yếu tố không có trong bảng chỉ số nguy cơ dọa sinh non của Bishop

A. Độ mở CTC

B. Độ dài CTC

C. Cổ tử cung Cứng

D. Vị trí CTC

E. Ra máu âm đạo

e

14
New cards

Khi tuổi thai từ cuối tuần 22 đến trước 37 tuần được chẩn đoán dọa đẻ non với 1 trong những yếu tố lâm sàng sau, ngoại trừ:

A. 4 cơn co TC trong 20 phút hay 8 cơn co TC trong 60 phút.

B. Cổ tử cung mở >= 2cm hoặc xóa >=80%.

C. Có sự tiến triển CTC được ghi nhận bởi cùng một người khám qua nhiều lần.

D. Vỡ ối.

E. CTG theo dõi có cơn co tử cung, tim thai thay đổi.

b

chuyển dạ cha r :)

15
New cards

Triệu chứng nào không phù hợp với chuyển dạ đẻ non

A. Cơn co có 2 - 3 cơn co tử cung trong 10 phút, hoặc cơn co này sẽ tăng dần.

B. Cổ tử cung xoá trên 80%, hoặc mở trên 2 cm,

C. Đầu ối bắt đầu thành lập hoặc ối vỡ sớm.

D. Theo dõi bằng Monitoring, nếu có 2 - 3 cơn co đều đặn trong 10 phút.

E. Chỉ số doạ sinh non nhỏ hơn 6

e

16
New cards

Dấu hiệu nào là bước ngoặt trong chẩn đoán dọa sinh non:

A. Cơn co tử cung: thưa nhẹ, có 1 - 2 cơn co tử cung trong 10 phút

B. Cổ tử cung có thể còn dài, đóng kín hoặc hé mở

C. Ối vỡ non làm cho buồng ối bị hở

D. Khảo sát siêu âm độ dài cổ tử cung dưới 2,5cm

E. Sản phụ cảm giác đau bụng từng cơn hoặc trì nặng bụng dưới

c

chẩn đọa DSN—> OVN

17
New cards

Xác định một yếu tố không có trong các "nguyên nhân" của thai già tháng

A. Thai vô sọ,

B. Thiếu sulfatase rau thai,

C. Sử dụng progesteron kéo dài,

D. Tiền sử sinh quá ngày.

E. Lượng estrogen cao hơn thai bình thường.

e

18
New cards

Các dấu hiệu sau đều là Dấu hiệu của trưởng thành quá mức trong thai già tháng, ngoại trừ:

A. Mỡ dưới da rất ít. + bụng lõm hình thuyền

B. Lông măng ít, rất nhiều tóc.

C. Móng tay chân rất dài.

D. Ít hoặc không có chất gây.

E. Da nhăn nheo, bong khô, nhuộm phân su.

a

19
New cards

Điều nào không thường gặp trong thai quá ngày sinh

A. Thai có trọng lượng lớn hơn bình thường

B. Lượng can-xi và glucide trong máu giảm.

C. Chiều dài tăng bất thường (52-53 cm),

D. Mất cân đối giữa chiều dài và cân nặng.

E. Có nhiều điểm cốt hóa rõ ở xương chày và xương mác.

a

thai to thì nó vẫn hơn mà

20
New cards

Điểm cốt hóa Béclard xuất hiện ở vị trí nào

A. Đầu dưới xương đùi

B. Đầu trên xương đùi

C. Đầu trên xương mác

D. Đầu dưới xương mác

E. Đầu trên xương chày

a

21
New cards

Mọi thai nghén vượt quá thời điểm nào cần phải có ý kiến của bác sĩ sản khoa theo dõi và đỡ sinh.

A. Vượt quá 41 tuần và 3 ngày

B. Vượt quá 40 tuần và 3 ngày

C. Vượt quá 39 tuần và 3 ngày

D. Vượt quá 38 tuần và 3 ngày

E. Vượt quá 42 tuần và 3 ngày

a

thai quá ngày sinh

22
New cards

Chứng nôn nặng sẽ gây ra các hậu quả sau cho mẹ và thai, ngoại trừ

A. Mất nước,

B. Mất cân bằng điện giải

C. Thai chậm phát triển trong tử cung

D. Giảm cân nặng

E. Suy dinh dưỡng

c

23
New cards

Sự thay đổi của Nội tiết tố nào không liên quan đến tình trạng nôn do thai

A. Nồng độ estrogen,

B. Nồng độ progesteron

C. Bất thường của hormon tuyến giáp

D. Nồng độ hPL

E. Nồng độ hCG.

d

24
New cards

Thời kỳ biến chứng thần kinh của bệnh nôn do thai xét nghiệm nào chứng tỏ sự suy giảm dự trữ glucose ở thai phụ.

A. Trong các trường hợp nặng hematocrit tăng.

B. Xét nghiệm điện giải đồ: giảm kali máu

C. Ure máu tăng,.

D. Xét nghiệm nước tiểu có Ceton niệu

E. Tăng aminotransferases

d

25
New cards

Hoạt động nào sau đây không có trong mục đích điều trị bệnh nôn nặng do thai:

A. Loại bỏ những trạng thái dị hoá

B. Thay thế một trạng thái đồng hoá

C. Điều chỉnh lại những rối loạn về điện giải

D. Điều chỉnh rối loạn của trung tâm nôn

E. Phục hồi lại thể tích tuần hoàn,

d

chống nôn là có nhưng mục tiêu là đưa có thể về trở lại tình trạng ban đầu

26
New cards

Hãy xác định câu đúng về định nghĩa Tiền sản giật

A. Là tăng huyết áp có trước tuần thứ 20 của thai kỳ hoặc cao huyết áp có trước khi có thai.

B. Là cao huyết áp thai kỳ khi xuất hiện sau tuần 20 tuổi thai, không có protein niệu và huyết áp trở lại bình thường sau khi sinh

C. Là sự phát triển của tăng huyết áp kèm protein niệu có thể có phù sau tuần 20 tuổi thai.

D. Là sự xuất hiện cấp của protein niệu và tình trạng cao huyết áp xấu đi trên một cao huyết áp mạn tính

E. Là sự phát triển của tăng huyết áp, có thể có phù sau tuần 20 tuổi thai

c

27
New cards

Triệu chứng phù điển hình trong tiền sản giật là :

A. Phù nhiều 2 chân gây khó khăn khi đi lại

B. Phù nhiều ở 2 tay gây cứng khớp các ngón tay

C. Phù mềm, ấn lõm ở tay chân và nhất là ở mặt

D. Phù ở mặt tăng thêm khi thức dậy vào buổi sáng

E. Phù cứng toàn thân không giảm bớt sau khi nằm nghỉ

c

28
New cards

Lựa chọn quy trình điều trị phù hợp với tình trạng Tiền sản giật nặng :

A. Nghỉ ngơi - an thần - hạ huyết áp

B. Nghỉ ngơi - ăn nhạt tuyệt đối - hạ huyết áp

C. Nghỉ ngơi - lợi tiểu - hạ huyết áp - mổ lấy thai

D. Nghỉ ngơi – đề phòng co giật - hạ huyết áp - chấm dứt thai kỳ

E. Nghỉ ngơi – đề phòng co giật - hạ huyết áp - chờ chuyển dạ tự nhiên

d

29
New cards

29. Thuốc nào dưới đây trong điều trị Tiền sản giật có các tính chất: làm cung lượng tim tăng; lưu lượng máu đến thận không thay đổi hoặc tăng, mẹ đỏ bừng, đau đầu, nhịp tim nhanh, hội chứng giống lupus

A. Alpha - Methyldopa

B. Hydralazine

C.Propranolol

D. Labetalol

E. Nifedipine

b

30
New cards

Sau sinh 7-10 ngày sản phụ có các triệu chứng, sốt cao > $38,5, nhiễm trùng nặng, sản dịch hôi thối, ra máu ngày thứ 8-10, tử cung to mềm và nắn đau. Chẩn đoán bệnh lý nào sau đây là phù hợp:

A. Viêm nội mạc tử cung

B. Viêm tử cung toàn bộ

C. Viêm dây chằng và phần phụ

D. Viêm phúc mạc khu trú

E. Viêm phúc mạc toàn thể

b

  • viêm tc toàn bộ: sau 7-10ng, TC mềm

  • viêm nội mạc: TC co hồi kém


31
New cards

Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây viêm phúc mạc toàn thể trong nhiễm trùng hậu sản

A. Từ nhiễm trùng tử cung lan tỏa

B. Trong mổ lấy thai nhiễm khuẩn ối

C. Nhiễm khuẩn lan từ vết rách cổ tử cung

D. Do các lỗi kỹ thuật trong mổ lấy thai

E. Vỡ tử cung, thủng tử cung

c

CTC nằm ngoài khoang PM

32
New cards

Thay đổi nào dưới đây không có trong tam chứng Virchov ở bệnh lý viêm tắc tĩnh mạch

A. Thay đổi các thành phần máu

B. Các thay đổi về tốc độ dòng máu

C. Các tổn thương ở lớp nội mạc mạch máu

D. Thay đổi màu bàn chân, chân không nhấc được khỏi giường

E. Tổn thương võng mạc: do co thắt mạch máu võng mạc ( Nhìn mờ )

d

câu e nó trong bối cảnh TSG nhưng có tổn thương nội mô nên có ảnh hưởng

33
New cards

Bệnh cơ tim chu sinh thường xảy ra vào thời điểm nào

A. 3 tháng đầu thai kỳ

B. Những tháng cuối

C. Trong 6 tháng sau đẻ

D. Một năm sau đẻ

E. Cầu B và C

c

34
New cards

Khi sổ thai điều nào được phép làm cho sản phụ có bệnh tim

A. Hỗ trợ bằng giác hút khi có đủ điều kiện

B. Đẩy bụng hỗ trợ sức rặn của mẹ

C. Lấy thai bằng Forcep khi đủ điều kiện

D. Cho đẻ tự nhiên để tôn trọng sinh lý

E. Khuyên sản phụ ăn uống nhiều để có sức rặn tốt

c

đỡ rặn

35
New cards

Biện pháp nào dưới đây chưa được áp dụng vào đình chỉ thai nghén trong bệnh lý tim - sản

A. Mổ lấy thai và cắt tử cung bán phần

B. Hút điều hoà kinh nguyệt và triệt sản

C. Dùng cytotec (Prostaglandin) tống thai

D. Nạo, phá thai và triệt sản

E. Mổ cắt tử cung cả khối

c

đáp án bộ môn

36
New cards

Nếu phải mổ lấy thai cho thai phụ có bệnh tim, nên chọn thời điểm nào dưới đây khi thai đủ tháng

A. Mổ lấy thai chủ động

B. Đợi chuyển dạ rồi mổ

C. Đợi tử cung mở 4cm

D. CTC mở hết

E. Xuất hiện nguy cơ

a

37
New cards

Mức độ thay đổi nhịp thở của thai phụ dưới ảnh hưởng của Progesteron

  • A. Giảm 10%

  • B. Tăng 5%

  • C. Tăng 10%

  • D. Tăng 20%

  • E. Không thay đổi


c

38
New cards

Thông số không bị thay đổi trong trường hợp phù phổi tổn thương

  • A. Thông số huyết động (chủ yếu là CVP)

  • B. Tần số hô hấp

  • C. Tính thấm mao mạch

  • D. Áp lực mao mạch phổi (CVP)

  • E. Áp lực riêng phần của oxy


a

39
New cards

Liều dùng duy trì của thuốc Lenitral trong điều trị phù phổi cấp do huyết động

  • A. 3 mg/giờ

  • B. 1–2 mg/giờ

  • C. 4 mg/giờ

  • D. 6 mg/giờ

  • E. 5 mg/giờ


b

40
New cards

Liều lượng Corticoid (Methylprednisolon) được đề nghị để hạn chế diễn biến của phù phổi cấp tổn thương

  • A. 30–60 mg/giờ

  • B. 30–60 mg/4 giờ

  • C. 30–60 mg/6 giờ

  • D. 30–60 mg/12 giờ

  • E. 30–60 mg/24 giờ


b

41
New cards

Thời điểm thai phụ bị đái tháo đường nên vào theo dõi tại khoa sản

  • A. Tuần thứ 32–34

  • B. Tuần thứ 26–28

  • C. Tuần thứ 30–31

  • D. Tuần thứ 22–24

  • E. Tuần thứ 35–37


a

42
New cards

Thời điểm thực hiện test sàng lọc đái tháo đường thai kỳ (uống 50g glucose)

  • A. Ngay lần khám thai đầu tiên

  • B. Tuần thứ 15–19

  • C. Tuần thứ 20–23

  • D. Tuần thứ 24–28

  • E. Sau tuần thứ 28


a (đối với nguy cơ cao)

43
New cards

Các chỉ số và hoạt động cần theo dõi thai nhi ở bà mẹ đái tháo đường thai kỳ (tìm ý sai)

  • A. Siêu âm nhiều lần để phát hiện dị dạng và sự tăng trưởng.

  • B. Phải định lượng estradiol niệu và huyết thanh hằng ngày cho đến cuối thai kỳ.

  • C. Ghi nhịp tim thai bằng monitoring sản khoa 1–2 lần/ngày vào cuối thai kỳ.

  • D. Thai phụ tự ghi nhận cử động thai 3 lần/ngày, mỗi lần 30 phút.

  • E. Xét nghiệm tỷ lệ Ure / Creatinin trong nước ối để xác định độ trưởng thành của thận thai nhi trước khi quyết định chấm dứt thai kỳ.


e

44
New cards

Biện pháp ngừa thai phù hợp cho phụ nữ bị đái tháo đường

  • A. Viên thuốc tránh thai dạng phối hợp

  • B. Viên thuốc ngừa thai chỉ chứa progesteron

  • C. Thuốc tránh thai hằng ngày Rigevidon

  • D. Thuốc tránh thai khẩn cấp

  • E. Có thể dùng bất kỳ phương pháp nào kể trên


b

45
New cards

Triệu chứng cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán thiếu máu trong thai kỳ

  • A. Xét nghiệm số lượng hồng cầu giảm dưới 4 triệu/mm³

  • B. Hemoglobin giảm: < 10g/100ml máu

  • C. Xét nghiệm tủy đồ: Hồng cầu nhỏ về kích thước

  • D. Xét nghiệm sắt huyết thanh, Acid folic, Folat đều giảm

  • E. Xét nghiệm thể tích hồng cầu HCT 38%


b

46
New cards

Phương pháp điều trị khi tỷ lệ Hemoglobin < 8g/100ml ở thai phụ thiếu máu

  • A. Cho sản phụ dùng sulfate sắt 200mg/ngày

  • B. Truyền máu cùng nhóm (trước tuần thai 36)

  • C. Truyền các chế phẩm albumin

  • D. Truyền hồng cầu khối

  • E. Truyền huyết tương tươi


b

Hb>=8 thì dùng Fe

47
New cards

Câu nào sau đây không đúng trong cơ chế vận chuyển sắt đến thai nhi:

A. Sắt kết hợp với - Globuline tạo phức hợp Transferine di chuyển trong máu

B. Transferine mang sắt từ tuần hoàn mẹ đến thụ thể trên bề mặt rau thai,

C. Sau đó giải phóng sắt và Apotransferine tự do sẽ quay lại tuần hoàn mẹ.

D. Từ gai rau, sắt kết hợp với Apotransferine và di chuyển đến thai

E. Sắt còn lại dự trữ dưới dạng Hemosiderin

e

Sắt trong máu mẹ (Fe³⁺)
↓ kết hợp với transferrin
Transferrin–Fe

đến thụ thể transferrin trên bề mặt tế bào gai nhau

sắt được giải phóng vào tế bào nhau thai

Fe được vận chuyển qua nhau → vào tuần hoàn thai

Fe gắn với transferrin của thai

đưa về gan/tủy xương để sử dụng hoặc dự trữ

48
New cards

Chẩn đoán phân biệt ruột thừa viêm trong thai kỳ hình thái không có sốt không cần chú ý tới bệnh lý nào sau đây.

A. Khối u buồng trứng biến chứng.

B. Viêm phần phụ cấp

C. Dấu hiệu bắt đầu chuyển dạ.

D. Rau bong non.

E. Cơn đau quặn thận, cơn đau do áp-xe gan

b

49
New cards

Trong quá trình phẫu thuật ruột thừa viêm khi mang thai việc làm nào sau đây là không phù hợp

A. Tránh đụng chạm đến tử cung

B. Kiểm tra phần phụ bên phải xem có bị viêm thứ phát

C. Nếu phần phụ phải bị viêm thứ phát phải cắt bỏ

D. Trước và sau khi mổ phải cho thuốc giảm co, kháng sinh và Progesteron

E. Trong lúc có thai nếu nghi ngờ là viêm ruột thừa thì nên mổ sớm

c

50
New cards

Nếu thai kỳ có viêm thận bể thận mãn tính tiên lượng mẹ và con sẽ xấu khi:

A. Tác nhân gây bệnh là chlamydia trachomatis

B. Có sốt cao

C. Triệu chứng đau vùng hông lưng kéo dài

D. Có tăng u rê, creatinin và huyết áp cao

E. Tác nhân gây bệnh là E. Coli

d

51
New cards

Kháng sinh nào không nên dùng điều trị nhiễm trùng đường tiểu khi có thai:

A. Nitrofurantoin (Macrodantin) 100mg/ngày 1 lần

B. Nibiol 100mg x 6 viên/ngày chia 3 lần (uống).

C. Ampicilline hay Cephalosporin 2gam/ngày chia 4 lần

D. Sulfasoxazole (Gantrisin) 1gam/ngày chia 4 lần

E. Nhóm Quinonol

e

gây tổn thương sụn

52
New cards

Thuốc Nitrofurantoin khi dùng cho phụ nữ có thai bị nhiễm trùng đường tiểu phải ngừng điều trị vào thời điểm

A. Trước ngày sinh dự đoán 1 tuần

B. Trước ngày sinh dự đoán 2 tuần

C. Trước ngày sinh dự đoán 3 tuần

D. Trước ngày sinh dự đoán 4 tuần

E. Trước ngày sinh dự đoán 2 ngày

b

thuốc điều trị tiết niệu, có thể gây tan máu do thiếu men G6PD

53
New cards

Hãy chọn câu đúng nhất : Suy thai là một quá trình bệnh lý do

A. Tình trạng thiếu oxy trong máu khi đứa trẻ được sinh ra

B. Tình trạng thiếu oxy tổ chức khi đứa trẻ được sinh ra

C. Tình trạng thiếu oxy tổ chức, thiếu oxy trong máu khi đứa trẻ được sinh ra

D. Tình trạng ngạt sau sinh của đứa trẻ đẻ non

E. Tình trạng thiếu oxy trong máu hoặc thiếu oxy tổ chức khi thai đang ở trong tử cung.

e

54
New cards

Trong suy thai cấp có tình trạng toan hô hấp là do

A. Tăng nồng độ khí CO trong máu thai nhi

B. Tăng nồng độ khí CO2\text{CO}_2 trong máu thai nhi

C. Tăng nồng độ khí CO2\text{CO}_2 trong máu mẹ

D. Tăng nồng độ khí CO trong máu mẹ

E. Tăng nồng độ Axit lactic trong máu thai

b

55
New cards

Nhịp chậm biến đổi trên CTG (DIP biến đổi) thường do:

A. Đầu thai nhi bị ép vào tiểu khung khi có cơn co

B. Dây rốn bị chèn ép hay do tư thế của mẹ

C. Chảy máu trong rau tiền đạo

D. Chảy máu trong rau bong non

E. Cơn co tử cung cường tính

b

56
New cards

Chỉ ra một dấu hiệu không có trong suy thai mãn khi làm test không đá kích với theo dõi Monitoring sản khoa

A. Biên độ giao động giảm

B. Không có các nhịp tăng

C. Có thể xuất hiện nhịp giảm

D. Tăng hoặc giảm tần suất số tim thai cơ bản

E. Xuất hiện các nhịp nhảy

e

57
New cards

Xác định sự thay đổi nào không gây ra kích thích phản xạ hô hấp của trẻ sơ sinh

A. Thay đổi phân áp oxy và Co2 trong máu

B. Thay đổi môi trường từ nước ối sang không khí

C. Thay đổi dòng máu đột ngột do kẹp rốn

D. Thay đổi lượng đường glucose trong máu do kẹp rốn

E. Thay đổi nhiệt độ

d

58
New cards

Dấu hiệu nào không phù hợp với sơ sinh bị ngạt có chỉ số APGAR 0 - 3 điểm.

A. Không khóc

B. Nhịp tim < 80 lần/phút

C. Trương lực cơ nhẽo

D. Kích thích có nhăn mặt

E. Xanh tím

d

59
New cards

Động tác nào dưới đây không phù hợp với việc làm sạch đường thở ở trẻ sơ sinh

A. Đặt trẻ nằm đầu thấp, hơi ngửa

B. Hút nhớt ở hầu, họng và mũi

C. Móc miệng lấy sạch nhớt, dãi

D. Hút qua ống nội khí quản

E. Bóp bóng hoặc thổi ngạt ngay sau đó

e

bóp bóng là hồi sức

60
New cards
<p></p>


d

61
New cards
<p></p>


c

62
New cards

Tác nhân nào dưới đây là tác nhân gây viêm mủ cổ tử cung thường gặp nhất là:

A. Escherichia coli.

B. Staphylococcus.

C. Streptococcus.

D. Gardnerella.

E. Chlamydia.

e

63
New cards

Triệu chứng thường thấy trong viêm âm đạo do nấm là:

A. Huyết trắng loãng có nhiều bọt.

B. Huyết trắng bốc mùi hôi khi nhỏ vào 1 giọt KOH

C. Niêm mạc âm đạo lấm tấm đỏ.

D. Âm hộ - âm đạo đỏ bóng.

E. Có nhiều bóng nước nhỏ trên niêm mạc âm đạo.

d

64
New cards

Thuốc chọn lọc trong điều trị nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:

A. Doxycyclin.

B. Clotrimazol.

C. Quinolone.

D. Metronidazol.

E. Cephalosporin.

d

65
New cards

Săng giang mai điển hình có những đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ: A. Bờ cứng.

B. Viền hơi gồ cao.

C. Đau.

D. Đáy sạch.

E. Kèm hạch bẹn.

c

66
New cards

pH âm đạo được tạo thành là do:

A. Các vi khuẩn nội sinh trong môi trường âm đạo.

B. Các trực khuẩn trong môi trường âm đạo.

C. Các cầu khuẩn trong môi trường âm đạo.

D. Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo.

E. Do nấm men trong môi trường âm đạo.

d

67
New cards

Nhiễm trùng cơ hội thường gặp nhất trong bệnh HIV/AIDS đó là:

A. Nhiễm nấm sâu

B. Lao phổi

C. Viêm não do toxoplasme

D. Viêm màng não Cryptococcus.

E. HHV8

b

68
New cards

Nên cho thai phụ nhiễm HIV nên uống thuốc AZT/3TC sớm nhất từ tuần thai thứ mấy để hạn chế lây nhiễm cho con?
A. Từ bất cứ tuổi thai nào
B. 34 tuần
C. 36 tuần
D. 42 tuần
E. Khi chuyển dạ

e

69
New cards

Khi có thai mẹ có thể truyền HIV cho con qua tuần hoàn rau thai từ:
A. Tuần thứ 2.
B. Từ tuần thứ 4
C. Tuần thứ 6.
D. Tuần thứ 8.
E. Bất kỳ thời kỳ nào của thai nghén.

e

70
New cards

Điều nào không nên làm cho trẻ sơ sinh của các bà mẹ có nhiễm HIV trong chuyển dạ sau đây:
A. Không đặt điện cực vào đầu thai nhi (monitoring sản khoa).
B. Không lấy máu da đầu để làm pH.
C. Tắm cho trẻ ngay sau khi sinh.
D. Ngay sau khi trẻ được sinh ra, khoa Sản thông báo cho khoa Nhi biết để trẻ được chăm sóc đặc biệt.
E. Cách ly trẻ ngay khỏi mẹ để tránh nguy cơ lây nhiễm.

e

71
New cards

Xét nghiệm nào là kỹ thuật đặc hiệu nhất được chỉ định khi mà các kết quả trước bị nghi ngờ hoặc muốn khẳng định bệnh nhân nhiễm HIV.
A. Dựa vào test ELISA
B. Bồi test Western blot
C. Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang
D. Kỹ thuật RIPA
E. Phương pháp PCR (Polymerase Chain Reaction)

d

72
New cards

Về cấu trúc mô học của u xơ cổ tử cung, chọn một câu đúng sau đây:
A. Gồm chủ yếu là mô liên kết.
B. Gồm chủ yếu là mô cơ trơn.
C. Gồm chủ yếu là mô cơ vân.
D. Gồm một tỉ lệ tương đương nhau mô cơ và mô liên kết.
E. Có một lớp bao rõ ràng ngăn cách với mô lành chung quanh.

b

73
New cards

Chọn một câu đúng về ung thư cổ tử cung:
A. Ung thư tế bào tuyến có tiên lượng xấu hơn ung thư tế bào gai.
B. Ung thư giai đoạn I thì chưa có xâm lấn hạch.
C. Dạng xâm nhiễm là thể lâm sàng thường gặp nhất.
D. Đặc điểm của giai đoạn IIa là đã xâm lấn chu cung nhưng chưa đến âm đạo.
E. Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất là huyết trắng có lẫn máu

a

74
New cards

Tất cả những câu sau đây về u buồng trứng cơ năng đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A. Có thể là u dạng nang hoặc dạng đặc.
B. Nghĩa là u cơ năng khi đường kính < 5 cm.
C. Thường tự biến mất sau vài chu kỳ kinh nguyệt.
D. Xử trí chủ yếu là theo dõi.
E. Có thể thúc đẩy quá trình biến mất của u bằng thuốc viên ngừa thai trong vài tháng.

a

75
New cards

Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây?
A. U nang tiết dịch nhầy.
B. U nang tiết dịch trong.
C. U nang bì.
D. U nang hoàng tuyến.
E. U lạc nội mạc tử cung

b

76
New cards

Biến chứng sản khoa thường gặp nhất của một u buồng trứng thực thể là:
A. Khối u tiến đạo.
B. Sảy thai.
C. Đẻ non.
D. Thai kém phát triển.
E. Nhau bám thấp.

a

77
New cards

Mục đích điều trị Progesteron trong u xơ tử cung là:

A. Làm cho u xơ nhỏ đi

B. Cầm máu

C. Giảm đau bụng kinh

D. Giảm rong kinh, băng kinh do cường estrogen

E. Làm ngưng phát triển của u xơ

d

78
New cards

Để điều trị rong huyết ở tuổi dậy thì:

A. Nạo buồng tử cung ngay

B. Điều trị thiếu máu tuổi dậy thì

C. Tìm nguyên nhân điều trị

D. Cho vòng kinh nhân tạo

E. Điều trị ngay Estrogen

c

79
New cards

Rong kinh ở tuổi dậy thì thường được điều trị bằng thuốc hay nội tiết nào:

A. Tiêm oxytocin hay ergothamin

B. Progesterone.

C. Estrogen.

D. Androgen.

E. Vitamin K.

b

rối loạn phóng noãn—> hoàng thể bất thường—> thiếu p4 đối kháng e2

80
New cards

Rong kinh rong huyết cơ năng thường gặp trong hoàn cảnh nào:

A. Chảy máu bất thường ở đường sinh dục.

B. Hay gặp ở những người có bệnh về máu.

C. Hay gặp ở tuổi dậy thì hoặc tuổi tiền mãn kinh.

D. Do tử cung bị nạo hút quá nhiều.

E. Do viêm nội mạc tử cung

c

81
New cards

Nồng độ FSH và LH của phụ nữ mãn kinh thay đổi như sau:

A. FSH tăng và LH không thay đổi

B. FSH tăng và LH tăng

C. FSH tăng và LH giảm

D. FSH giảm và LH giảm

E. FSH giảm và LH tăng

b

ko có e2 và p4—> feedback

82
New cards

. Ở phụ nữ đã mãn kinh, siêu âm kết luận là tăng sinh nội mạc tử cung khi bề dày nội mạc từ:

A. > 10 mm

B. > 09 mm

C. > 06 mm

D. > 05 mm

E. > 04 mm

e

83
New cards

Bệnh lý nào sau đây không phải là nguyên nhân của xuất huyết tử cung bất thường?

A. U xơ tử cung dưới niêm mạc.

B. Viêm nội mạc tử cung.

C. Tăng sinh nội mạc tử cung.

D. Polyp cổ tử cung.

E. U buồng trứng chế tiết nội tiết.

d

84
New cards

Lựa chọn biện pháp để điều trị rong huyết ở tuổi dậy thì:

A. Nạo buồng tử cung ngay

B. Điều trị thiếu máu tuổi dậy thì

C. Tìm nguyên nhân điều trị

D. Cho vòng kinh nhân tạo

E. Điều trị ngay Estrogen

c

85
New cards

Cơ chế tác dụng của thuốc ngừa thai loại phối hợp là:

A. Làm bong niêm mạc tử cung và làm đặc chất nhầy cổ tử cung

B. Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung

C. Gây phản ứng viêm và bong tại nội mạc tử cung

D. Tăng nhu động của vòi tử cung và làm đặc chất nhầy cổ tử cung

E. Diệt tinh trùng và trứng và bong niêm mạc tử cung

b

86
New cards

Ở Việt Nam phá thai to bằng phương pháp đặt túi nước được áp dụng cho thai phụ có bề cao tử cung khoảng:

A. 12 – 16 cm

B. 14 – 15 cm

C. 16 – 20 cm

D. 20 – 24 cm

E. 24 – 28 cm

c

87
New cards

Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt bình thường, thời điểm đặt vòng tốt nhất là:

A. Trong khi hành kinh

B. Ngay sau khi sạch kinh

C. Giữa chu kỳ kinh

D. Một tuần trước khi có kinh

E. Bất kỳ thời điểm nào

b

88
New cards

Cơ chế tránh thai của dụng cụ tử cung loại trơ là:

A. Ức chế rụng trứng

B. Thay đổi chất nhầy cổ tử cung

C. Gây bong niêm mạc tử cung

D. Choán chỗ buồng tử cung

E. Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung

d

ko Cu cũng ko thuốc

89
New cards

Cơ chế tác dụng quan trọng nhất của thuốc tiêm tránh thai:

A. Ức chế nhu động vòi tử cung

B. Ức chế phóng noãn.

C. Ngăn cản sự làm tổ của trứng.

D. Làm đặc chất nhầy cổ tử cung.

E. Làm teo niêm mạc tử cung

b

90
New cards

Trong thực tế, phương pháp vô cảm thường được áp dụng nhất trong các thủ thuật nạo phá thai là:

A. Gây mê toàn thân

B. Gây tê tủy sống

C. Gây tê tại cổ tử cung

D. Gây tê cạnh cổ tử cung

E. Gây tê ngoài màng cứng

c

91
New cards

Chọn một câu đúng nhất về thai trứng sau đây:

A. Do tổ chức liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau thành những bọc nước

B. Là một bệnh lý ác tính của các gai rau, các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu

C. Do phôi thai chết và tiêu đi, chỉ còn nước trong túi phôi

D. Là một bệnh lý ác tính của các gai rau do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh

E. Do nguyên bào nuôi phát triển nhanh, các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu, phình to thành những bọc nước

e

92
New cards

Chửa trứng bán phần là:

A. Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung.

B. Ngoài các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường.

C. Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu.

D. Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến.

E. Khi thai trứng có kèm theo một hoàng thể thai nghén

b

93
New cards

Ung thư cổ tử cung thường xuất phát từ

A. Biểu mô lát

B. Biểu mô trụ

C. Vùng chuyển tiếp

D. Từ thân tử cung xuống

E. A, B, C, D đúng

c

94
New cards

Theo phân loại của FIGO, giai đoạn II của ung thư niêm mạc tử cung khi:

A. Ung thư giới hạn ở thân tử cung, buồng tử cung sâu dưới 8 cm

B. Ung thư giới hạn ở thân tử cung, buồng tử cung sâu hơn 8 cm

C. Ung thư lan vào lớp cơ thân tử cung xuống đến eo và cổ tử cung

D. Ung thư lan sâu vào lớp cơ tử cung và chỉ lan đến cơ tử cung

E. Ung thư lan vào lớp cơ thân tử cung, eo, cổ tử cung và đến bề mặt 1/3 trên âm đạo

c

95
New cards

Các dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng sau đây hay gặp trong bệnh xơ nang tuyến vú, NGOẠI TRỪ:

A. Đau vú theo chu kỳ

B. Khối u tròn, giới hạn rõ

C. Khối u có đặc tính là không đau

D. Cản quang tròn tương ứng với u nang

E. Các vết calci hoá to nhỏ rải rác không tập trung thành nhóm

c

96
New cards

Trong bệnh lý xơ nang tuyến vú, trên X-quang thấy các điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A. Tăng mật độ tổ chức tuyến vú.

B. Cản quang mờ tương ứng với các vùng bị phù nề.

C. Cản quang tròn tương ứng với u nang.

D. Các vết caxi hoá to, nhỏ, rải rác không tập trung thành đám

E. Các vết caxi nhỏ tập trung thành đám

e

97
New cards

Những tác dụng của estrogen lên tuyến vú sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:

A. Phát triển các tế bào tuyến sữa.

B. Tăng cường sự phân bào tại nang sữa.

C. Làm các ống dẫn sữa nở lớn.

D. Tăng sự phân mạch ở mô liên kết.

E. Tăng tính thẩm thấu qua thành mạch.

a

98
New cards

Nguyên tắc thăm khám một bệnh nhân bị sa sinh dục là:

A. Chỉ thăm khám sau khi bệnh nhân đã nằm nghỉ ngơi

B. Phải thăm khám trong tư thế bệnh nhân ngồi rặn

C. Chỉ thăm khám sau khi bệnh nhân đã làm vài động tác gắng sức

D. Phải thăm khám ở cả tư thế đứng, nằm, trong trạng thái thư giãn cũng như rặn

E. Tuỳ theo tình trạng cụ thể mà có cách khám riêng biệt

d