Hội họa (Painting & Fine Arts)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/96

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:57 AM on 7/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

97 Terms

1
New cards

painting (ˈpeɪntɪŋ)

hội họa / bức tranh - nghệ thuật vẽ bằng màu (Example: Painting is my favorite hobby. - Hội họa là sở thích yêu thích của tôi.)

<p>hội họa / bức tranh - nghệ thuật vẽ bằng màu (Example: Painting is my favorite hobby. - Hội họa là sở thích yêu thích của tôi.)</p>
2
New cards

painter (ˈpeɪntər)

họa sĩ - người vẽ tranh (Example: The painter held an exhibition. - Người họa sĩ tổ chức một triển lãm.)

<p>họa sĩ - người vẽ tranh (Example: The painter held an exhibition. - Người họa sĩ tổ chức một triển lãm.)</p>
3
New cards

artist (ˈɑːrtɪst)

nghệ sĩ - người sáng tạo tác phẩm nghệ thuật (Example: She is a talented artist. - Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.)

<p>nghệ sĩ - người sáng tạo tác phẩm nghệ thuật (Example: She is a talented artist. - Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.)</p>
4
New cards

artwork (ˈɑːrtwɜːrk)

tác phẩm nghệ thuật (Example: The artwork attracted many visitors. - Tác phẩm nghệ thuật thu hút nhiều khách tham quan.)

<p>tác phẩm nghệ thuật (Example: The artwork attracted many visitors. - Tác phẩm nghệ thuật thu hút nhiều khách tham quan.)</p>
5
New cards

masterpiece (ˈmæstərpiːs)

kiệt tác - tác phẩm xuất sắc (Example: The Mona Lisa is a masterpiece. - Mona Lisa là một kiệt tác.)

<p>kiệt tác - tác phẩm xuất sắc (Example: The Mona Lisa is a masterpiece. - Mona Lisa là một kiệt tác.)</p>
6
New cards

canvas (ˈkænvəs)

vải canvas - bề mặt để vẽ tranh (Example: The artist painted on a large canvas. - Họa sĩ vẽ trên một tấm canvas lớn.)

<p>vải canvas - bề mặt để vẽ tranh (Example: The artist painted on a large canvas. - Họa sĩ vẽ trên một tấm canvas lớn.)</p>
7
New cards

easel (ˈiːzl)

giá vẽ - khung đỡ tranh khi vẽ (Example: Put the canvas on the easel. - Đặt tấm canvas lên giá vẽ.)

<p>giá vẽ - khung đỡ tranh khi vẽ (Example: Put the canvas on the easel. - Đặt tấm canvas lên giá vẽ.)</p>
8
New cards

sketch (sketʃ)

bản phác thảo - hình vẽ sơ bộ (Example: He made a quick sketch. - Anh ấy phác thảo nhanh.)

<p>bản phác thảo - hình vẽ sơ bộ (Example: He made a quick sketch. - Anh ấy phác thảo nhanh.)</p>
9
New cards

drawing (ˈdrɔːɪŋ)

bản vẽ - hình được tạo bằng bút chì, bút mực... (Example: Her drawing is impressive. - Bản vẽ của cô ấy rất ấn tượng.)

<p>bản vẽ - hình được tạo bằng bút chì, bút mực... (Example: Her drawing is impressive. - Bản vẽ của cô ấy rất ấn tượng.)</p>
10
New cards

outline (ˈaʊtlaɪn)

đường viền - nét bao ngoài của hình (Example: Draw the outline first. - Hãy vẽ đường viền trước.)

<p>đường viền - nét bao ngoài của hình (Example: Draw the outline first. - Hãy vẽ đường viền trước.)</p>
11
New cards

line (laɪn)

nét vẽ - đường tạo nên hình ảnh (Example: Draw a straight line. - Hãy vẽ một đường thẳng.)

<p>nét vẽ - đường tạo nên hình ảnh (Example: Draw a straight line. - Hãy vẽ một đường thẳng.)</p>
12
New cards

brush (brʌʃ)

cọ vẽ - dụng cụ để tô màu (Example: This brush is very soft. - Cây cọ này rất mềm.)

<p>cọ vẽ - dụng cụ để tô màu (Example: This brush is very soft. - Cây cọ này rất mềm.)</p>
13
New cards

paintbrush (ˈpeɪntbrʌʃ)

cọ vẽ sơn - dụng cụ chuyên dùng để vẽ màu (Example: Clean your paintbrush after painting. - Hãy rửa cọ sau khi vẽ.)

<p>cọ vẽ sơn - dụng cụ chuyên dùng để vẽ màu (Example: Clean your paintbrush after painting. - Hãy rửa cọ sau khi vẽ.)</p>
14
New cards

palette (ˈpælət)

bảng pha màu - nơi trộn màu vẽ (Example: She mixed colors on the palette. - Cô ấy pha màu trên bảng màu.)

<p>bảng pha màu - nơi trộn màu vẽ (Example: She mixed colors on the palette. - Cô ấy pha màu trên bảng màu.)</p>
15
New cards

palette knife (ˈpælət naɪf)

dao bay - dụng cụ trét và pha màu (Example: He used a palette knife for texture. - Anh ấy dùng dao bay để tạo bề mặt.)

<p>dao bay - dụng cụ trét và pha màu (Example: He used a palette knife for texture. - Anh ấy dùng dao bay để tạo bề mặt.)</p>
16
New cards

paint (peɪnt)

màu vẽ - chất tạo màu (Example: The paint dried quickly. - Màu vẽ khô rất nhanh.)

<p>màu vẽ - chất tạo màu (Example: The paint dried quickly. - Màu vẽ khô rất nhanh.)</p>
17
New cards

acrylic paint (əˈkrɪlɪk peɪnt)

màu acrylic - màu gốc nước khô nhanh (Example: Acrylic paint is easy to use. - Màu acrylic rất dễ sử dụng.)

<p>màu acrylic - màu gốc nước khô nhanh (Example: Acrylic paint is easy to use. - Màu acrylic rất dễ sử dụng.)</p>
18
New cards

watercolor (ˈwɔːtərkʌlər)

màu nước - loại màu pha với nước (Example: She loves watercolor painting. - Cô ấy thích vẽ màu nước.)

<p>màu nước - loại màu pha với nước (Example: She loves watercolor painting. - Cô ấy thích vẽ màu nước.)</p>
19
New cards

oil paint (ɔɪl peɪnt)

màu sơn dầu (Example: Oil paint dries slowly. - Màu sơn dầu khô chậm.)

<p>màu sơn dầu (Example: Oil paint dries slowly. - Màu sơn dầu khô chậm.)</p>
20
New cards

gouache (ɡuːˈɑːʃ)

màu gouache - màu nước đục (Example: Gouache gives rich colors. - Gouache cho màu sắc đậm.)

<p>màu gouache - màu nước đục (Example: Gouache gives rich colors. - Gouache cho màu sắc đậm.)</p>
21
New cards

ink (ɪŋk)

mực - chất lỏng dùng để vẽ hoặc viết (Example: He drew with black ink. - Anh ấy vẽ bằng mực đen.)

<p>mực - chất lỏng dùng để vẽ hoặc viết (Example: He drew with black ink. - Anh ấy vẽ bằng mực đen.)</p>
22
New cards

pencil (ˈpensl)

bút chì - dụng cụ vẽ và viết (Example: Draw lightly with a pencil. - Hãy vẽ nhẹ bằng bút chì.)

<p>bút chì - dụng cụ vẽ và viết (Example: Draw lightly with a pencil. - Hãy vẽ nhẹ bằng bút chì.)</p>
23
New cards

charcoal (ˈtʃɑːrkoʊl)

than chì vẽ - vật liệu tạo nét đậm (Example: Charcoal creates dramatic effects. - Than chì tạo hiệu ứng mạnh.)

<p>than chì vẽ - vật liệu tạo nét đậm (Example: Charcoal creates dramatic effects. - Than chì tạo hiệu ứng mạnh.)</p>
24
New cards

colored pencil (ˈkʌlərd ˈpensl)

bút chì màu (Example: The child used colored pencils. - Đứa trẻ dùng bút chì màu.)

<p>bút chì màu (Example: The child used colored pencils. - Đứa trẻ dùng bút chì màu.)</p>
25
New cards

marker (ˈmɑːrkər)

bút dạ màu (Example: The marker is waterproof. - Bút dạ này chống nước.)

<p>bút dạ màu (Example: The marker is waterproof. - Bút dạ này chống nước.)</p>
26
New cards

eraser (ɪˈreɪsər)

cục tẩy - dùng để xóa nét chì (Example: I need an eraser. - Tôi cần một cục tẩy.)

<p>cục tẩy - dùng để xóa nét chì (Example: I need an eraser. - Tôi cần một cục tẩy.)</p>
27
New cards

ruler (ˈruːlər)

thước kẻ (Example: Use a ruler for straight lines. - Dùng thước để kẻ đường thẳng.)

<p>thước kẻ (Example: Use a ruler for straight lines. - Dùng thước để kẻ đường thẳng.)</p>
28
New cards

color (ˈkʌlər)

màu sắc (Example: Bright colors make the painting lively. - Màu sắc tươi sáng làm bức tranh sinh động.)

<p>màu sắc (Example: Bright colors make the painting lively. - Màu sắc tươi sáng làm bức tranh sinh động.)</p>
29
New cards

shade (ʃeɪd)

sắc độ màu - mức độ đậm nhạt của màu (Example: Add a darker shade. - Hãy thêm sắc độ đậm hơn.)

<p>sắc độ màu - mức độ đậm nhạt của màu (Example: Add a darker shade. - Hãy thêm sắc độ đậm hơn.)</p>
30
New cards

hue (hjuː)

tông màu - loại màu cơ bản (Example: Blue is my favorite hue. - Xanh dương là tông màu tôi thích nhất.)

<p>tông màu - loại màu cơ bản (Example: Blue is my favorite hue. - Xanh dương là tông màu tôi thích nhất.)</p>
31
New cards

tint (tɪnt)

màu pha trắng - sắc màu nhạt hơn (Example: The artist added a pink tint. - Họa sĩ thêm một sắc hồng nhạt.)

<p>màu pha trắng - sắc màu nhạt hơn (Example: The artist added a pink tint. - Họa sĩ thêm một sắc hồng nhạt.)</p>
32
New cards

texture (ˈtekstʃər)

kết cấu - bề mặt của tranh (Example: The painting has rich texture. - Bức tranh có kết cấu phong phú.)

<p>kết cấu - bề mặt của tranh (Example: The painting has rich texture. - Bức tranh có kết cấu phong phú.)</p>
33
New cards

layer (ˈleɪər)

lớp màu - một lớp sơn hoặc màu (Example: Apply another layer of paint. - Hãy phủ thêm một lớp màu.)

<p>lớp màu - một lớp sơn hoặc màu (Example: Apply another layer of paint. - Hãy phủ thêm một lớp màu.)</p>
34
New cards

blend (blend)

pha trộn - hòa màu với nhau (Example: Blend the colors smoothly. - Hãy pha màu thật mượt.)

<p>pha trộn - hòa màu với nhau (Example: Blend the colors smoothly. - Hãy pha màu thật mượt.)</p>
35
New cards

highlight (ˈhaɪlaɪt)

vùng sáng - phần sáng nổi bật trong tranh (Example: Add highlights to the eyes. - Hãy thêm vùng sáng vào đôi mắt.)

<p>vùng sáng - phần sáng nổi bật trong tranh (Example: Add highlights to the eyes. - Hãy thêm vùng sáng vào đôi mắt.)</p>
36
New cards

shadow (ˈʃædoʊ)

bóng đổ - vùng tối do ánh sáng tạo ra (Example: The shadow adds depth. - Bóng đổ tạo chiều sâu.)

<p>bóng đổ - vùng tối do ánh sáng tạo ra (Example: The shadow adds depth. - Bóng đổ tạo chiều sâu.)</p>
37
New cards

perspective (pərˈspektɪv)

phối cảnh - cách tạo cảm giác không gian (Example: Learn perspective drawing. - Hãy học vẽ phối cảnh.)

<p>phối cảnh - cách tạo cảm giác không gian (Example: Learn perspective drawing. - Hãy học vẽ phối cảnh.)</p>
38
New cards

composition (ˌkɑːmpəˈzɪʃən)

bố cục - cách sắp xếp các yếu tố trong tranh (Example: The composition is balanced. - Bố cục rất cân đối.)

<p>bố cục - cách sắp xếp các yếu tố trong tranh (Example: The composition is balanced. - Bố cục rất cân đối.)</p>
39
New cards

portrait (ˈpɔːrtrət)

tranh chân dung (Example: She painted a portrait of her mother. - Cô ấy vẽ chân dung mẹ mình.)

<p>tranh chân dung (Example: She painted a portrait of her mother. - Cô ấy vẽ chân dung mẹ mình.)</p>
40
New cards

self-portrait (self ˈpɔːrtrət)

tranh tự họa (Example: The artist created a self-portrait. - Họa sĩ vẽ tranh tự họa.)

<p>tranh tự họa (Example: The artist created a self-portrait. - Họa sĩ vẽ tranh tự họa.)</p>
41
New cards

landscape (ˈlændskeɪp)

tranh phong cảnh (Example: The landscape shows mountains. - Bức tranh phong cảnh có núi.)

<p>tranh phong cảnh (Example: The landscape shows mountains. - Bức tranh phong cảnh có núi.)</p>
42
New cards

still life (stɪl laɪf)

tranh tĩnh vật (Example: He enjoys painting still life. - Anh ấy thích vẽ tranh tĩnh vật.)

<p>tranh tĩnh vật (Example: He enjoys painting still life. - Anh ấy thích vẽ tranh tĩnh vật.)</p>
43
New cards

mural (ˈmjʊrəl)

tranh tường (Example: The mural covers the entire wall. - Bức tranh tường phủ kín cả bức tường.)

<p>tranh tường (Example: The mural covers the entire wall. - Bức tranh tường phủ kín cả bức tường.)</p>
44
New cards

gallery (ˈɡæləri)

phòng trưng bày nghệ thuật (Example: We visited an art gallery. - Chúng tôi tham quan phòng trưng bày nghệ thuật.)

<p>phòng trưng bày nghệ thuật (Example: We visited an art gallery. - Chúng tôi tham quan phòng trưng bày nghệ thuật.)</p>
45
New cards

exhibition (ˌeksɪˈbɪʃən)

triển lãm - nơi trưng bày tác phẩm (Example: The exhibition opens tomorrow. - Triển lãm khai mạc vào ngày mai.)

<p>triển lãm - nơi trưng bày tác phẩm (Example: The exhibition opens tomorrow. - Triển lãm khai mạc vào ngày mai.)</p>
46
New cards

frame (freɪm)

khung tranh - khung bao quanh bức tranh (Example: The frame is made of wood. - Khung tranh được làm bằng gỗ.)

<p>khung tranh - khung bao quanh bức tranh (Example: The frame is made of wood. - Khung tranh được làm bằng gỗ.)</p>
47
New cards

signature (ˈsɪɡnətʃər)

chữ ký - chữ ký của họa sĩ trên tranh (Example: The signature is in the corner. - Chữ ký nằm ở góc tranh.)

<p>chữ ký - chữ ký của họa sĩ trên tranh (Example: The signature is in the corner. - Chữ ký nằm ở góc tranh.)</p>
48
New cards

abstract art (ˈæbstrækt ɑːrt)

nghệ thuật trừu tượng - tranh không mô tả trực tiếp sự vật (Example: He enjoys abstract art. - Anh ấy thích nghệ thuật trừu tượng.)

<p>nghệ thuật trừu tượng - tranh không mô tả trực tiếp sự vật (Example: He enjoys abstract art. - Anh ấy thích nghệ thuật trừu tượng.)</p>
49
New cards

realism (ˈriːəlɪzəm)

chủ nghĩa hiện thực - phong cách vẽ giống đời thực (Example: Realism focuses on details. - Chủ nghĩa hiện thực chú trọng chi tiết.)

<p>chủ nghĩa hiện thực - phong cách vẽ giống đời thực (Example: Realism focuses on details. - Chủ nghĩa hiện thực chú trọng chi tiết.)</p>
50
New cards

impressionism (ɪmˈpreʃənɪzəm)

trường phái ấn tượng - phong cách nhấn mạnh ánh sáng và màu sắc (Example: Impressionism changed modern art. - Trường phái ấn tượng đã thay đổi nghệ thuật hiện đại.)

<p>trường phái ấn tượng - phong cách nhấn mạnh ánh sáng và màu sắc (Example: Impressionism changed modern art. - Trường phái ấn tượng đã thay đổi nghệ thuật hiện đại.)</p>
51
New cards

fine art (faɪn ɑːrt)

mỹ thuật - loại hình nghệ thuật mang giá trị thẩm mỹ (Example: She studies fine art. - Cô ấy học mỹ thuật.)

<p>mỹ thuật - loại hình nghệ thuật mang giá trị thẩm mỹ (Example: She studies fine art. - Cô ấy học mỹ thuật.)</p>
52
New cards

visual art (ˈvɪʒuəl ɑːrt)

nghệ thuật thị giác - nghệ thuật được cảm nhận bằng mắt (Example: Painting is a form of visual art. - Hội họa là một loại hình nghệ thuật thị giác.)

<p>nghệ thuật thị giác - nghệ thuật được cảm nhận bằng mắt (Example: Painting is a form of visual art. - Hội họa là một loại hình nghệ thuật thị giác.)</p>
53
New cards

illustration (ˌɪləˈstreɪʃən)

tranh minh họa - hình vẽ dùng để giải thích hoặc trang trí (Example: The book has beautiful illustrations. - Cuốn sách có những tranh minh họa đẹp.)

<p>tranh minh họa - hình vẽ dùng để giải thích hoặc trang trí (Example: The book has beautiful illustrations. - Cuốn sách có những tranh minh họa đẹp.)</p>
54
New cards

concept art (ˈkɑːnsept ɑːrt)

tranh ý tưởng - bản vẽ thiết kế nhân vật, cảnh vật trước khi sản xuất (Example: He works as a concept artist. - Anh ấy làm họa sĩ vẽ concept.)

<p>tranh ý tưởng - bản vẽ thiết kế nhân vật, cảnh vật trước khi sản xuất (Example: He works as a concept artist. - Anh ấy làm họa sĩ vẽ concept.)</p>
55
New cards

digital painting (ˈdɪdʒɪtl ˈpeɪntɪŋ)

tranh vẽ kỹ thuật số - tranh được vẽ trên máy tính (Example: She creates digital paintings. - Cô ấy sáng tác tranh kỹ thuật số.)

<p>tranh vẽ kỹ thuật số - tranh được vẽ trên máy tính (Example: She creates digital paintings. - Cô ấy sáng tác tranh kỹ thuật số.)</p>
56
New cards

digital artist (ˈdɪdʒɪtl ˈɑːrtɪst)

họa sĩ kỹ thuật số (Example: The digital artist uses a tablet. - Họa sĩ kỹ thuật số sử dụng bảng vẽ.)

<p>họa sĩ kỹ thuật số (Example: The digital artist uses a tablet. - Họa sĩ kỹ thuật số sử dụng bảng vẽ.)</p>
57
New cards

sketchbook (ˈsketʃbʊk)

sổ phác thảo - sổ dùng để vẽ nháp (Example: I always carry my sketchbook. - Tôi luôn mang theo sổ phác thảo.)

<p>sổ phác thảo - sổ dùng để vẽ nháp (Example: I always carry my sketchbook. - Tôi luôn mang theo sổ phác thảo.)</p>
58
New cards

drawing paper (ˈdrɔːɪŋ ˈpeɪpər)

giấy vẽ (Example: This drawing paper is thick. - Giấy vẽ này khá dày.)

<p>giấy vẽ (Example: This drawing paper is thick. - Giấy vẽ này khá dày.)</p>
59
New cards

watercolor paper (ˈwɔːtərkʌlər ˈpeɪpər)

giấy chuyên vẽ màu nước (Example: Watercolor paper absorbs water well. - Giấy màu nước hút nước tốt.)

<p>giấy chuyên vẽ màu nước (Example: Watercolor paper absorbs water well. - Giấy màu nước hút nước tốt.)</p>
60
New cards

paint tube (peɪnt tuːb)

tuýp màu (Example: I bought a new paint tube. - Tôi mua một tuýp màu mới.)

<p>tuýp màu (Example: I bought a new paint tube. - Tôi mua một tuýp màu mới.)</p>
61
New cards

pigment (ˈpɪɡmənt)

sắc tố màu - chất tạo màu (Example: Natural pigments last longer. - Sắc tố tự nhiên bền hơn.)

<p>sắc tố màu - chất tạo màu (Example: Natural pigments last longer. - Sắc tố tự nhiên bền hơn.)</p>
62
New cards

primary color (ˈpraɪmeri ˈkʌlər)

màu cơ bản - đỏ, vàng, xanh dương (Example: Red is a primary color. - Đỏ là màu cơ bản.)

<p>màu cơ bản - đỏ, vàng, xanh dương (Example: Red is a primary color. - Đỏ là màu cơ bản.)</p>
63
New cards

secondary color (ˈsekənderi ˈkʌlər)

màu thứ cấp - màu tạo từ hai màu cơ bản (Example: Green is a secondary color. - Xanh lá là màu thứ cấp.)

<p>màu thứ cấp - màu tạo từ hai màu cơ bản (Example: Green is a secondary color. - Xanh lá là màu thứ cấp.)</p>
64
New cards

complementary color (ˌkɑːmpləˈmentəri ˈkʌlər)

màu bổ sung - hai màu đối diện trên vòng tròn màu (Example: Blue and orange are complementary colors. - Xanh dương và cam là màu bổ sung.)

<p>màu bổ sung - hai màu đối diện trên vòng tròn màu (Example: Blue and orange are complementary colors. - Xanh dương và cam là màu bổ sung.)</p>
65
New cards

color wheel (ˈkʌlər wiːl)

vòng tròn màu (Example: The color wheel helps artists choose colors. - Vòng tròn màu giúp họa sĩ chọn màu.)

<p>vòng tròn màu (Example: The color wheel helps artists choose colors. - Vòng tròn màu giúp họa sĩ chọn màu.)</p>
66
New cards

warm color (wɔːrm ˈkʌlər)

gam màu nóng (Example: Red is a warm color. - Đỏ là gam màu nóng.)

<p>gam màu nóng (Example: Red is a warm color. - Đỏ là gam màu nóng.)</p>
67
New cards

cool color (kuːl ˈkʌlər)

gam màu lạnh (Example: Blue is a cool color. - Xanh dương là gam màu lạnh.)

<p>gam màu lạnh (Example: Blue is a cool color. - Xanh dương là gam màu lạnh.)</p>
68
New cards

monochrome (ˈmɑːnəkroʊm)

đơn sắc - chỉ dùng một màu hoặc các sắc độ của nó (Example: The artwork is monochrome. - Tác phẩm là tranh đơn sắc.)

<p>đơn sắc - chỉ dùng một màu hoặc các sắc độ của nó (Example: The artwork is monochrome. - Tác phẩm là tranh đơn sắc.)</p>
69
New cards

gradient (ˈɡreɪdiənt)

chuyển sắc - sự thay đổi màu dần dần (Example: The sky has a smooth gradient. - Bầu trời có hiệu ứng chuyển sắc mượt.)

<p>chuyển sắc - sự thay đổi màu dần dần (Example: The sky has a smooth gradient. - Bầu trời có hiệu ứng chuyển sắc mượt.)</p>
70
New cards

contrast (ˈkɑːntræst)

độ tương phản - sự khác biệt giữa sáng/tối hoặc màu sắc (Example: High contrast makes the subject stand out. - Độ tương phản cao giúp chủ thể nổi bật.)

<p>độ tương phản - sự khác biệt giữa sáng/tối hoặc màu sắc (Example: High contrast makes the subject stand out. - Độ tương phản cao giúp chủ thể nổi bật.)</p>
71
New cards

symmetry (ˈsɪmətri)

tính đối xứng (Example: The painting has perfect symmetry. - Bức tranh có tính đối xứng hoàn hảo.)

<p>tính đối xứng (Example: The painting has perfect symmetry. - Bức tranh có tính đối xứng hoàn hảo.)</p>
72
New cards

asymmetry (ˌeɪˈsɪmətri)

tính bất đối xứng (Example: Asymmetry creates visual interest. - Bất đối xứng tạo sự thu hút.)

<p>tính bất đối xứng (Example: Asymmetry creates visual interest. - Bất đối xứng tạo sự thu hút.)</p>
73
New cards

focal point (ˈfoʊkl pɔɪnt)

điểm nhấn - nơi thu hút ánh nhìn đầu tiên (Example: The flower is the focal point. - Bông hoa là điểm nhấn.)

<p>điểm nhấn - nơi thu hút ánh nhìn đầu tiên (Example: The flower is the focal point. - Bông hoa là điểm nhấn.)</p>
74
New cards

foreground (ˈfɔːrɡraʊnd)

tiền cảnh - phần gần người xem nhất (Example: The tree is in the foreground. - Cái cây ở tiền cảnh.)

<p>tiền cảnh - phần gần người xem nhất (Example: The tree is in the foreground. - Cái cây ở tiền cảnh.)</p>
75
New cards

background (ˈbækɡraʊnd)

hậu cảnh - phần phía sau của bức tranh (Example: The mountains are in the background. - Núi nằm ở hậu cảnh.)

<p>hậu cảnh - phần phía sau của bức tranh (Example: The mountains are in the background. - Núi nằm ở hậu cảnh.)</p>
76
New cards

middle ground (ˈmɪdl ɡraʊnd)

trung cảnh - phần giữa tiền cảnh và hậu cảnh (Example: The river is in the middle ground. - Con sông nằm ở trung cảnh.)

<p>trung cảnh - phần giữa tiền cảnh và hậu cảnh (Example: The river is in the middle ground. - Con sông nằm ở trung cảnh.)</p>
77
New cards

horizon line (həˈraɪzn laɪn)

đường chân trời (Example: Draw the horizon line first. - Hãy vẽ đường chân trời trước.)

<p>đường chân trời (Example: Draw the horizon line first. - Hãy vẽ đường chân trời trước.)</p>
78
New cards

brushstroke (ˈbrʌʃstroʊk)

nét cọ - dấu vết do cọ để lại (Example: His brushstrokes are expressive. - Nét cọ của anh ấy rất giàu cảm xúc.)

<p>nét cọ - dấu vết do cọ để lại (Example: His brushstrokes are expressive. - Nét cọ của anh ấy rất giàu cảm xúc.)</p>
79
New cards

glazing (ˈɡleɪzɪŋ)

kỹ thuật phủ màu trong suốt (Example: Glazing creates depth. - Phủ màu trong suốt tạo chiều sâu.)

<p>kỹ thuật phủ màu trong suốt (Example: Glazing creates depth. - Phủ màu trong suốt tạo chiều sâu.)</p>
80
New cards

underpainting (ˌʌndərˈpeɪntɪŋ)

lớp vẽ nền - lớp màu đầu tiên của tranh (Example: The underpainting guides the final work. - Lớp nền định hướng tác phẩm hoàn chỉnh.)

<p>lớp vẽ nền - lớp màu đầu tiên của tranh (Example: The underpainting guides the final work. - Lớp nền định hướng tác phẩm hoàn chỉnh.)</p>
81
New cards

dry brush (draɪ brʌʃ)

kỹ thuật cọ khô (Example: Dry brush creates rough textures. - Cọ khô tạo bề mặt sần.)

<p>kỹ thuật cọ khô (Example: Dry brush creates rough textures. - Cọ khô tạo bề mặt sần.)</p>
82
New cards

wash (wɑːʃ)

lớp màu loãng - kỹ thuật tô màu nước mỏng (Example: Apply a light wash. - Hãy phủ một lớp màu loãng.)

<p>lớp màu loãng - kỹ thuật tô màu nước mỏng (Example: Apply a light wash. - Hãy phủ một lớp màu loãng.)</p>
83
New cards

splatter (ˈsplætər)

vẩy màu - kỹ thuật bắn màu lên tranh (Example: He added splatter effects. - Anh ấy thêm hiệu ứng vẩy màu.)

<p>vẩy màu - kỹ thuật bắn màu lên tranh (Example: He added splatter effects. - Anh ấy thêm hiệu ứng vẩy màu.)</p>
84
New cards

stencil (ˈstensl)

khuôn tô - tấm khuôn để tạo hình (Example: The artist used a stencil. - Họa sĩ dùng khuôn tô.)

<p>khuôn tô - tấm khuôn để tạo hình (Example: The artist used a stencil. - Họa sĩ dùng khuôn tô.)</p>
85
New cards

masking tape (ˈmæskɪŋ teɪp)

băng keo giấy - dùng để che khi vẽ (Example: Remove the masking tape carefully. - Hãy gỡ băng keo giấy cẩn thận.)

<p>băng keo giấy - dùng để che khi vẽ (Example: Remove the masking tape carefully. - Hãy gỡ băng keo giấy cẩn thận.)</p>
86
New cards

varnish (ˈvɑːrnɪʃ)

vecni - lớp phủ bảo vệ tranh (Example: Varnish protects the painting. - Vecni bảo vệ bức tranh.)

<p>vecni - lớp phủ bảo vệ tranh (Example: Varnish protects the painting. - Vecni bảo vệ bức tranh.)</p>
87
New cards

matte finish (mæt ˈfɪnɪʃ)

lớp phủ mờ (Example: I prefer a matte finish. - Tôi thích lớp phủ mờ.)

<p>lớp phủ mờ (Example: I prefer a matte finish. - Tôi thích lớp phủ mờ.)</p>
88
New cards

glossy finish (ˈɡlɔːsi ˈfɪnɪʃ)

lớp phủ bóng (Example: The glossy finish reflects light. - Lớp phủ bóng phản chiếu ánh sáng.)

<p>lớp phủ bóng (Example: The glossy finish reflects light. - Lớp phủ bóng phản chiếu ánh sáng.)</p>
89
New cards

commission (kəˈmɪʃən)

tranh đặt vẽ theo yêu cầu (Example: She accepted a portrait commission. - Cô ấy nhận vẽ chân dung theo đơn đặt hàng.)

<p>tranh đặt vẽ theo yêu cầu (Example: She accepted a portrait commission. - Cô ấy nhận vẽ chân dung theo đơn đặt hàng.)</p>
90
New cards

curator (kjʊˈreɪtər)

giám tuyển triển lãm - người tổ chức và lựa chọn tác phẩm (Example: The curator selected fifty paintings. - Giám tuyển chọn năm mươi bức tranh.)

<p>giám tuyển triển lãm - người tổ chức và lựa chọn tác phẩm (Example: The curator selected fifty paintings. - Giám tuyển chọn năm mươi bức tranh.)</p>
91
New cards

art collector (ɑːrt kəˈlektər)

nhà sưu tầm tranh (Example: The art collector bought the painting. - Nhà sưu tầm đã mua bức tranh.)

<p>nhà sưu tầm tranh (Example: The art collector bought the painting. - Nhà sưu tầm đã mua bức tranh.)</p>
92
New cards

auction (ˈɔːkʃən)

đấu giá - hình thức bán tác phẩm cho người trả giá cao nhất (Example: The painting was sold at auction. - Bức tranh được bán đấu giá.)

<p>đấu giá - hình thức bán tác phẩm cho người trả giá cao nhất (Example: The painting was sold at auction. - Bức tranh được bán đấu giá.)</p>
93
New cards

signature style (ˈsɪɡnətʃər staɪl)

phong cách đặc trưng (Example: Every artist develops a signature style. - Mỗi họa sĩ đều phát triển phong cách riêng.)

<p>phong cách đặc trưng (Example: Every artist develops a signature style. - Mỗi họa sĩ đều phát triển phong cách riêng.)</p>
94
New cards

muralist (ˈmjʊrəlɪst)

họa sĩ vẽ tranh tường (Example: The muralist painted a huge wall. - Họa sĩ tranh tường vẽ trên một bức tường lớn.)

<p>họa sĩ vẽ tranh tường (Example: The muralist painted a huge wall. - Họa sĩ tranh tường vẽ trên một bức tường lớn.)</p>
95
New cards

art studio (ɑːrt ˈstuːdioʊ)

xưởng vẽ (Example: She spends all day in her art studio. - Cô ấy dành cả ngày trong xưởng vẽ.)

<p>xưởng vẽ (Example: She spends all day in her art studio. - Cô ấy dành cả ngày trong xưởng vẽ.)</p>
96
New cards

life drawing (laɪf ˈdrɔːɪŋ)

vẽ mẫu người thật (Example: Life drawing improves observation skills. - Vẽ mẫu người thật giúp cải thiện khả năng quan sát.)

<p>vẽ mẫu người thật (Example: Life drawing improves observation skills. - Vẽ mẫu người thật giúp cải thiện khả năng quan sát.)</p>
97
New cards

figure drawing (ˈfɪɡjər ˈdrɔːɪŋ)

vẽ hình thể người (Example: Figure drawing requires anatomy knowledge. - Vẽ hình thể cần kiến thức giải phẫu.)

<p>vẽ hình thể người (Example: Figure drawing requires anatomy knowledge. - Vẽ hình thể cần kiến thức giải phẫu.)</p>