1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allocate
Phân bổ, dành riêng (nguồn lực, ngân sách hay thời gian) cho một mục đích nhất định.
substantial
Đáng kể, lớn, có quy mô quan trọng.
facilitate
Tạo điều kiện thuận lợi, làm cho một quá trình diễn ra dễ dàng hơn.
in terms of
Xét về mặt, về phương diện, liên quan tới.
coastal degradation
Sự suy thoái, xuống cấp của vùng môi trường ven biển.
unprecedented
Chưa từng có tiền lệ, chưa từng xảy ra trước đây.
vulnerable to
Dễ bị tổn thương, dễ chịu tác động tiêu cực từ yếu tố bên ngoài.
mitigate
Giảm nhẹ, làm bớt nhẹ độ nghiêm trọng hay tác hại.
jeopardize
Gây nguy hiểm, đe dọa tổn hại đến.
be detrimental to
Có hại, gây ảnh hưởng xấu đối với.
take something into account
Cân nhắc, tính đến hoặc xem xét yếu tố nào đó khi đưa ra quyết định.
spurt in
Sự bùng nổ, sự tăng vọt đột ngột.
adversely affect
Tác động tiêu cực, ảnh hưởng bất lợi.
impose restrictions on
Áp đặt các giới hạn, quy định hạn chế lên.
in the vicinity of
Ở vùng lân cận, gần vị trí.
biodiversity
Đa dạng sinh học.
sustainable practice
Hoạt động/phương pháp bền vững, bảo vệ môi trường lâu dài.
pose a threat to
Gây ra mối đe dọa đối với.
coincide with
Xảy ra đồng thời, trùng hợp với.
implement measures
Thực thi/áp dụng các biện pháp giải quyết.
depletion
Sự cạn kiệt, sự sụt giảm số lượng nghiêm trọng.
distress signal
Tín hiệu báo động, dấu hiệu nguy cấp/cầu cứu.
resilient
Có khả năng phục hồi nhanh, kiên cường chịu đựng.
stem from
Bắt nguồn từ, xuất phát từ nguyên nhân.
disruption
Sự gián đoạn, sự xáo trộn môi trường/hệ thống.
integral part
Bộ phận thiết yếu, phần không thể tách rời.
pave the way for
Mở đường cho, tạo điều kiện phát triển cho điều gì tiếp theo.
indispensable
Tuyệt đối cần thiết, không thể thiếu được.
susceptible to
Nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng/tác động xấu bởi.
catalyst
Tác nhân kích thích, nhân tố thúc đẩy sự thay đổi/biến đổi.