Thẻ ghi nhớ: ENGLISH VOCABULARY IN USE UPPER-INTERMEDIATE UNIT 59 TEXTURE, BRIGHTNESS, WEIGH, AND DENSITY | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:53 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

smooth

(adj) /smuːð/ - nhẵn, mịn, mượt mà. Ex: The paper in this book is very smooth. (Giấy trong cuốn sách này rất mịn.)

<p>(adj) /smuːð/ - nhẵn, mịn, mượt mà. Ex: The paper in this book is very smooth. (Giấy trong cuốn sách này rất mịn.)</p>
2
New cards

polished

(adj) /ˈpɒl.ɪʃt/ - bóng loáng, đã được đánh bóng. Ex: The table had a beautiful polished surface. (Mặt bàn có bề mặt đánh bóng rất đẹp.)

<p>(adj) /ˈpɒl.ɪʃt/ - bóng loáng, đã được đánh bóng. Ex: The table had a beautiful polished surface. (Mặt bàn có bề mặt đánh bóng rất đẹp.)</p>
3
New cards

silky

(adj) /ˈsɪl.ki/ - mềm mượt như lụa. Ex: Your hair has a silky feel. (Tóc của bạn có cảm giác mềm mượt như lụa.)

<p>(adj) /ˈsɪl.ki/ - mềm mượt như lụa. Ex: Your hair has a silky feel. (Tóc của bạn có cảm giác mềm mượt như lụa.)</p>
4
New cards

slippery

(adj) /ˈslɪp.ər.i/ - trơn, trơn trượt. Ex: A fish just out of the water is very slippery. (Con cá vừa vớt ra khỏi nước rất trơn.)

<p>(adj) /ˈslɪp.ər.i/ - trơn, trơn trượt. Ex: A fish just out of the water is very slippery. (Con cá vừa vớt ra khỏi nước rất trơn.)</p>
5
New cards

furry

(adj) /ˈfɜː.ri/ - nhiều lông, phủ lông tơ mềm. Ex: A thick sheepskin rug is warm and furry. (Tấm thảm da cừu dày rất ấm và nhiều lông.)

<p>(adj) /ˈfɜː.ri/ - nhiều lông, phủ lông tơ mềm. Ex: A thick sheepskin rug is warm and furry. (Tấm thảm da cừu dày rất ấm và nhiều lông.)</p>
6
New cards

rough

(adj) /rʌf/ - thô, giáp, gồ ghề. Ex: The ground was rough underfoot. (Mặt đất gồ ghề dưới chân.)

<p>(adj) /rʌf/ - thô, giáp, gồ ghề. Ex: The ground was rough underfoot. (Mặt đất gồ ghề dưới chân.)</p>
7
New cards

coarse

(adj) /kɔːs/ - thô, hạt to, sần sùi. Ex: Coarse sand is used for building. (Cát thô được dùng trong xây dựng.)

<p>(adj) /kɔːs/ - thô, hạt to, sần sùi. Ex: Coarse sand is used for building. (Cát thô được dùng trong xây dựng.)</p>
8
New cards

jagged

(adj) /ˈdʒæɡ.ɪd/ - lởm chởm, sắc nhọn (mép gãy). Ex: Sharp, irregular edges of broken glass are jagged. (Mép sắc nhọn, không đều của kính vỡ rất lởm chởm.)

<p>(adj) /ˈdʒæɡ.ɪd/ - lởm chởm, sắc nhọn (mép gãy). Ex: Sharp, irregular edges of broken glass are jagged. (Mép sắc nhọn, không đều của kính vỡ rất lởm chởm.)</p>
9
New cards

prickly

(adj) /ˈprɪk.li/ - có nhiều gai nhọn, xước tay. Ex: A cactus and thorns on a rose are prickly. (Cây xương rồng và gai hoa hồng rất nhiều gai nhọn.)

<p>(adj) /ˈprɪk.li/ - có nhiều gai nhọn, xước tay. Ex: A cactus and thorns on a rose are prickly. (Cây xương rồng và gai hoa hồng rất nhiều gai nhọn.)</p>
10
New cards

to the touch

(prep phr) - khi chạm vào, cảm giác khi sờ vào. Ex: This cotton is very smooth to the touch. (Loại vải bông này rất mịn khi chạm vào.)

<p>(prep phr) - khi chạm vào, cảm giác khi sờ vào. Ex: This cotton is very smooth to the touch. (Loại vải bông này rất mịn khi chạm vào.)</p>
11
New cards

underfoot

(adv) /ˌʌn.dəˈfʊt/ - dưới chân (khi bước đi). Ex: The ground was rough underfoot. (Mặt đất gồ ghề dưới chân.)

<p>(adv) /ˌʌn.dəˈfʊt/ - dưới chân (khi bước đi). Ex: The ground was rough underfoot. (Mặt đất gồ ghề dưới chân.)</p>
12
New cards

shady

(adj) /ˈʃeɪ.di/ - râm mát, có bóng râm. Ex: A shady corner of the garden. (Một góc râm mát trong vườn.)

<p>(adj) /ˈʃeɪ.di/ - râm mát, có bóng râm. Ex: A shady corner of the garden. (Một góc râm mát trong vườn.)</p>
13
New cards

vivid

(adj) /ˈvɪv.ɪd/ - chói lọi, rực rỡ (màu sắc). Ex: Carnival costumes full of vivid colours. (Trang phục lễ hội tràn ngập màu sắc rực rỡ.)

<p>(adj) /ˈvɪv.ɪd/ - chói lọi, rực rỡ (màu sắc). Ex: Carnival costumes full of vivid colours. (Trang phục lễ hội tràn ngập màu sắc rực rỡ.)</p>
14
New cards

shiny

(adj) /ˈʃaɪ.ni/ - sáng bóng, bóng cọ. Ex: Shiny leather shoes look clean. (Đôi giày da sáng bóng trông rất sạch sẻ.)

<p>(adj) /ˈʃaɪ.ni/ - sáng bóng, bóng cọ. Ex: Shiny leather shoes look clean. (Đôi giày da sáng bóng trông rất sạch sẻ.)</p>
15
New cards

dazzling

(adj) /ˈdæz.lɪŋ/ - chói mắt, lóa mắt. Ex: A dazzling light from the sun. (Ánh sáng chói mắt từ mặt trời.)

<p>(adj) /ˈdæz.lɪŋ/ - chói mắt, lóa mắt. Ex: A dazzling light from the sun. (Ánh sáng chói mắt từ mặt trời.)</p>
16
New cards

dull

(adj) /dʌl/ - trầm, tối, không tươi sáng (màu sắc). Ex: You wear such dull colours. (Bạn mặc những màu sắc trầm quá.)

17
New cards

bright

(adj) /braɪt/ - tươi sáng, rực rỡ. Ex: Why don't you wear bright colours for a change? (Sao bạn không đổi sang mặc màu sắc tươi sáng hơn?)

<p>(adj) /braɪt/ - tươi sáng, rực rỡ. Ex: Why don't you wear bright colours for a change? (Sao bạn không đổi sang mặc màu sắc tươi sáng hơn?)</p>
18
New cards

dim

(adj) /dɪm/ - mờ, tù mù (ánh sáng). Ex: The light is too dim to read in here. (Ánh sáng ở đây quá mờ để đọc sách.)

<p>(adj) /dɪm/ - mờ, tù mù (ánh sáng). Ex: The light is too dim to read in here. (Ánh sáng ở đây quá mờ để đọc sách.)</p>
19
New cards

glare

(n) /ɡleər/ - ánh sáng chói chang, gắt. Ex: I wear sunglasses because of the glare of the sun. (Tôi đeo kính râm vì ánh nắng gắt của mặt trời.)

<p>(n) /ɡleər/ - ánh sáng chói chang, gắt. Ex: I wear sunglasses because of the glare of the sun. (Tôi đeo kính râm vì ánh nắng gắt của mặt trời.)</p>
20
New cards

solid

(adj/n) /ˈsɒl.ɪd/ - đặc, rắn chắc (không rỗng bên trong). Ex: A solid wooden chair. (Một chiếc ghế gỗ đặc.)

<p>(adj/n) /ˈsɒl.ɪd/ - đặc, rắn chắc (không rỗng bên trong). Ex: A solid wooden chair. (Một chiếc ghế gỗ đặc.)</p>
21
New cards

hollow

(adj) /ˈhɒl.əʊ/ - rỗng (bên trong). Ex: A hollow tube made of metal. (Một ống kim loại rỗng bên trong.)

<p>(adj) /ˈhɒl.əʊ/ - rỗng (bên trong). Ex: A hollow tube made of metal. (Một ống kim loại rỗng bên trong.)</p>
22
New cards

thick

(adj) /θɪk/ - dày, rậm (tóc, thảm). Ex: She has thick hair. (Cô ấy có mái tóc dày.)

<p>(adj) /θɪk/ - dày, rậm (tóc, thảm). Ex: She has thick hair. (Cô ấy có mái tóc dày.)</p>
23
New cards

thin / fine

(adj) /θɪn/ /faɪn/ - mỏng, mảnh. Ex: Fine hair requires special care. (Tóc mảnh cần được chăm sóc đặc biệt.)

<p>(adj) /θɪn/ /faɪn/ - mỏng, mảnh. Ex: Fine hair requires special care. (Tóc mảnh cần được chăm sóc đặc biệt.)</p>
24
New cards

dense

(adj) /dens/ - dày đặc, đông đúc, rậm rạp. Ex: An area with dense vegetation. (Một khu vực với thảm thực vật dày đặc.)

<p>(adj) /dens/ - dày đặc, đông đúc, rậm rạp. Ex: An area with dense vegetation. (Một khu vực với thảm thực vật dày đặc.)</p>
25
New cards

sparse

(adj) /spɑːs/ - thưa thớt, rải rác. Ex: Vegetation is sparse in the desert. (Thảm thực vật rất thưa thớt ở sa mạc.)

<p>(adj) /spɑːs/ - thưa thớt, rải rác. Ex: Vegetation is sparse in the desert. (Thảm thực vật rất thưa thớt ở sa mạc.)</p>
26
New cards

as light as a feather

(idiom) - nhẹ như lông hồng. Ex: Your bag is as light as a feather! (Túi của bạn nhẹ như lông hồng vậy!)

<p>(idiom) - nhẹ như lông hồng. Ex: Your bag is as light as a feather! (Túi của bạn nhẹ như lông hồng vậy!)</p>
27
New cards

as heavy as lead

(idiom) - nặng như chì. Ex: Your bag is as heavy as lead! What's in it? (Túi của bạn nặng như chì vậy! Có gì trong đó thế?)

<p>(idiom) - nặng như chì. Ex: Your bag is as heavy as lead! What's in it? (Túi của bạn nặng như chì vậy! Có gì trong đó thế?)</p>
28
New cards

bulky

(adj) /ˈbʌl.ki/ - cồng kềnh, to lớn. Ex: This suitcase is very bulky. (Chiếc vali này rất cồng kềnh.)

<p>(adj) /ˈbʌl.ki/ - cồng kềnh, to lớn. Ex: This suitcase is very bulky. (Chiếc vali này rất cồng kềnh.)</p>
29
New cards

cumbersome

(adj) /ˈkʌm.bə.səm/ - cồng kềnh, nặng nề, khó mang vác. Ex: Cumbersome equipment is hard to carry. (Thiết bị cồng kềnh rất khó mang vác.)

<p>(adj) /ˈkʌm.bə.səm/ - cồng kềnh, nặng nề, khó mang vác. Ex: Cumbersome equipment is hard to carry. (Thiết bị cồng kềnh rất khó mang vác.)</p>