1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
large numbers of employees
một số lượng lớn nhân viên / đông đảo người lao động
commute to and from city centres
di chuyển đi và về giữa trung tâm thành phố (để đi làm/đi học)
at the same time
cùng một thời điểm / cùng lúc
live close to their workplaces
sống gần nơi làm việc
reduce commuting time
giảm thời gian di chuyển (đi lại)
traffic congestion
tắc nghẽn giao thông / kẹt xe
from densely populated urban centres
từ các trung tâm đô thị đông dân cư
concentrated in city centres
tập trung ở các trung tâm thành phố
more evenly
một cách đồng đều hơn
ease pressure on ~ relieve pressure on
giảm bớt áp lực cho... / giảm tải cho...
drive up housing prices
đẩy giá nhà tăng cao
demand for housing
nhu cầu về nhà ở
road infrastructure
cơ sở hạ tầng đường bộ
social housing
nhà ở xã hội
affordable housing
nhà ở giá rẻ / nhà ở hợp túi tiền
keep accommodation costs manageable for urban residents
giữ cho chi phí nhà ở ở mức hợp lý đối với cư dân đô thị
reduce convenience
làm giảm sự tiện lợi
access shops, restaurants and entertainment facilities
tiếp cận/ghé thăm các cửa hàng, nhà hàng và khu vui chơi giải trí
require considerable time and effort
đòi hỏi/tốn nhiều thời gian và công sức
limited free time
thời gian rảnh rỗi hạn chế
may find it difficult to ...
có thể cảm thấy khó khăn trong việc...
sparse inhabitants/populations
dân cư thưa thớt
customer base
tệp khách hàng / lượng khách hàng nền tảng
meet their daily needs
đáp ứng nhu cầu hàng ngày của họ
access services
tiếp cận các dịch vụ
face difficulties
đối mặt với những khó khăn
highly skilled workers
người lao động có tay nghề cao
educational and professional opportunities
các cơ hội về giáo dục và nghề nghiệp
potential economic difficulties
những khó khăn kinh tế tiềm ẩn
reduce the risk of accidents
giảm nguy cơ tai nạn
help alleviate some of the problems
giúp làm nhẹ bớt/giảm thiểu một số vấn đề
business
company (their workplaces)
move
relocate
accommodation
housing market
near to
close to
inhabitants
residents
city centres
central districts
relocated away
di dời đi khỏi
invest in
đầu tư vào cái gì đó