[nhiễm] tiếp cận sốt phát ban

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/84

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:01 AM on 8/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

85 Terms

1
New cards

Cấu trúc quyết định việc hình thành sẹo sau tổn thương da

Lớp tế bào đáy (Stratum basale) của thượng bì / Màng đáy

2
New cards

Quy luật tạo sẹo của sang thương nông (chưa qua màng đáy)

Tế bào đáy phân bào tái tạo hoàn toàn => Lành KHÔNG ĐỂ LẠI SẸO

3
New cards

Quy luật tạo sẹo của sang thương sâu (qua màng đáy xuống lớp bì)

Mất tế bào đáy, liền bằng tổ chức mô hạt và xơ hóa => CHẮC CHẮN CÓ SẸO

4
New cards

Bản chất mô học của vết Lở / Trợt (Erosion)

Mất lớp thượng bì nông, màng đáy nguyên vẹn => Lành KHÔNG CÓ SẸO

5
New cards

Bản chất mô học của vết Loét (Ulcer)

Khuyết da sâu qua màng đáy xuống lớp bì/hạ bì => Lành CHẮC CHẮN CÓ SẸO

6
New cards

Bẫy chẩn đoán: Tổn thương miệng trong Tay chân miệng / Đẹn miệng

Bản chất là vết LỞ (Erosion), không phải vết Loét (vì lành không sẹo)

7
New cards

Nghiệm pháp Căng da / Ấn kính: Hồng ban (Erythema)

Dãn mạch, hồng cầu trong lòng mạch => MẤT MÀU (Không tẩm nhuận)

8
New cards

Nghiệm pháp Căng da / Ấn kính: Ban xuất huyết (Purpura)

Hồng cầu đã thoát mạch ra mô kẽ => KHÔNG MẤT MÀU (Có tẩm nhuận)

9
New cards

Ý nghĩa lâm sàng của Ban xuất huyết sờ cộm (Palpable purpura)

Gợi ý tình trạng Viêm mạch máu (Vasculitis)

10
New cards

Thao tác lâm sàng bắt buộc để phân biệt Sẩn (Papule) và Cục (Nodule)

Phải dùng tay SỜ / NẮN (Cục có phần chân cắm sâu dưới lớp bì/hạ bì)

11
New cards

Khác biệt cốt lõi: Sắp xếp (Configuration) vs Phân bố (Distribution)

Sắp xếp = Hình thái chùm tổn thương tự tạo | Phân bố = Vị trí mọc trên cơ thể

12
New cards

Sắp xếp dạng đường (Linear): Bệnh cảnh kinh điển

Viêm da tiếp xúc do độc tố axit của Kiến ba khoang (Paederus)

13
New cards

Sắp xếp dạng chùm / nhóm (Grouped): Bệnh cảnh kinh điển

Mụn nước trong nhiễm virus Herpes simplex (HSV)

14
New cards

Sắp xếp dạng bản đồ (Geographic): Bệnh cảnh kinh điển

Mảng phù sẩn gồ bờ ngoằn ngoèo trong Mề đay (Urticaria)

15
New cards

Sắp xếp dạng vòng (Annular): Bệnh cảnh kinh điển

Nấm da (Tinea), Vảy nến mảng, Lupus ban đỏ bán cấp

16
New cards

Phân bố dạng Zona (Zosteriform): Định nghĩa

Mọc khu trú theo đường đi của rễ thần kinh cảm giác 1 bên cơ thể

17
New cards

Phân bố Hướng tâm (Centripetal): Đặc trưng bệnh nào

Thủy đậu (Varicella) - Sang thương tập trung nhiều ở thân mình hơn ngọn chi

18
New cards

Phân bố Ly tâm (Centrifugal): Đặc trưng bệnh nào

Đậu mùa (Smallpox) và Đậu mùa khỉ (Mpox) - Tập trung ở mặt, lòng bàn tay/chân

19
New cards

Phân bố dạng Sởi (Morbilliform): Hướng lan của ban

Khởi phát sau tai, chân tóc => Mặt, cổ => Ngực, lưng => Bụng, tứ chi

20
New cards

Trình tự bay ban của bệnh Sởi

Lặn theo đúng thứ tự mọc (từ trên xuống) => Để lại vết thâm "vằn da hổ" và tróc vảy mịn

21
New cards

Dấu hiệu Hạt Koplik (Koplik spots): Vị trí và ý nghĩa

Chấm trắng viền đỏ ở niêm mạc má đối diện răng hàm dưới => Chỉ điểm đặc hiệu Sởi

22
New cards

Trình tự Sốt và Ban trong Sốt xuất huyết Dengue

Sốt cao liên tục 4 - 5 ngày => Hết sốt => Xuất hiện ban hồi phục / chấm xuất huyết

23
New cards

Trình tự Sốt và Ban trong Thủy đậu bội nhiễm vi khuẩn

Nổi mụn nước trước => Mấy ngày sau đột ngột sốt cao trở lại kèm mụn mủ, sưng tấy

24
New cards

Trình tự Sốt và Ban trong Nhiễm trùng huyết Não mô cầu

Sốt cao đột ngột ĐỒNG THỜI xuất hiện ngay tử ban hoại tử tím đen (diễn tiến tối cấp)

25
New cards

Hình thái ban trong bệnh Tay Chân Miệng (HFMD)

Mụn nước bầu dục trên nền hồng ban ở lòng bàn tay, bàn chân, gối, mông + Lở miệng

26
New cards

Tác nhân chính gây bệnh Tay Chân Miệng

Enterovirus 71 (EV71 - nguy cơ biến chứng nặng) và Coxsackievirus A16

27
New cards

Tam chứng kinh điển của Sốt tinh hồng nhiệt (Scarlet fever)

Viêm họng do Liên cầu nhóm A + Lưỡi dâu tây (Strawberry tongue) + Ban nhám mịn như giấy cát

28
New cards

Triệu chứng "Vệt chỉ đỏ" trong Viêm mô tế bào (Cellulitis)

Viêm mạch bạch huyết (Lymphangitis) do liên cầu khuẩn lan tràn theo đường bạch huyết

29
New cards

Đặc điểm sang thương Nhọt (Furuncle)

Viêm sâu quanh nang lông, hoại tử nung mủ, BẮT BUỘC có "cồi/ngòi" ở trung tâm

30
New cards

Đặc điểm sang thương Áp-xe (Abscess)

Ổ tụ mủ sâu ở lớp bì - hạ bì, sưng nóng đỏ đau, sờ có cảm giác phập phều, không có cồi

31
New cards

Vết loét Eschar trong Sốt mò (Scrub Typhus): Đặc điểm nhận diện

Vết loét đóng mày đen, viền đỏ, hoàn toàn KHÔNG ĐAU, KHÔNG NGỨA, kèm hạch vùng to

32
New cards

Vết loét Eschar trong Sốt mò: Các vị trí tìm kiếm ưu tiên

Nơi da mỏng, ẩm, kín: nếp bẹn, nách, bìu, dưới nếp vú, nếp lằn mông, quanh hậu môn

33
New cards

Yếu tố dịch tễ gợi ý Sốt mò (Orientia tsutsugamushi)

Đi rừng, làm rẫy, bộ đội hành quân, phát hoang bụi rậm, ngủ dưới đất không mùng

34
New cards

Tử ban hoại tử dạng bản đồ (Purpura fulminans): Ý nghĩa cấp cứu

Tắc mạch vi tuần hoàn + DIC trong Sốc nhiễm trùng Não mô cầu hoặc Liên cầu lợn

35
New cards

Yếu tố dịch tễ gợi ý nhiễm Liên cầu lợn (Streptococcus suis)

Ăn tiết canh lợn, mổ thịt lợn ốm/chết, tiếp xúc thịt lợn sống qua vết trầy xước

36
New cards

Sang thương da do Vibrio vulnificus: Hình thái và yếu tố dịch tễ

Bóng nước xuất huyết to hoại tử tím đen lan nhanh + Tiền sử lội nước biển/nước lợ

37
New cards

Sẩn lõm trung tâm (Umbilicated papules) ở bệnh nhân HIV/AIDS

Dấu hiệu chỉ điểm nhiễm nấm toàn thân: Talaromyces marneffei hoặc Cryptococcus neoformans

38
New cards

Đặc điểm phân biệt Thủy đậu: Tính chất "Đa lứa tuổi"

Trên một vùng da tại cùng một thời điểm có đủ dát, sẩn, mụn nước trong, mụn mủ, mài

39
New cards

Phân biệt Ban dị ứng thuốc vs Ban nhiễm siêu vi

Dị ứng thuốc: Ngứa nhiều, tiền sử dùng thuốc, không viêm long | Siêu vi: Kèm sốt, ho, sổ mũi, đỏ mắt

40
New cards

Cơ chế hình thành vảy Mài (Crust)

Huyết thanh, mủ hoặc máu khô đọng lại cùng với xác bạch cầu và tế bào biểu mô trên mặt da

41
New cards

Ngưỡng kích thước Dát (Macule) vs Khoảng (Patch)

Dát < 1 cm (10 mm) | Khoảng > 1 cm (10 mm)

42
New cards

Ngưỡng kích thước Sẩn (Papule) vs Mảng (Plaque)

Sẩn < 1 cm (10 mm) | Mảng > 1 cm (10 mm)

43
New cards

Ngưỡng kích thước Mụn nước (Vesicle) vs Bóng nước (Bulla)

Mụn nước < 1 cm (10 mm) | Bóng nước > 1 cm (10 mm)

44
New cards

Ngưỡng kích thước Chấm xuất huyết (Petechiae) vs Bầm máu (Ecchymosis)

Chấm xuất huyết

45
New cards

Liều Vitamin A điều trị Sởi: Trẻ < 6 tháng tuổi

50.000 IU/ngày uống x 2 ngày liên tiếp (tổng 2 liều)

46
New cards

Liều Vitamin A điều trị Sởi: Trẻ 6 - 11 tháng tuổi

100.000 IU/ngày uống x 2 ngày liên tiếp (tổng 2 liều)

47
New cards

Liều Vitamin A điều trị Sởi: Trẻ >= 12 tháng và người lớn

200.000 IU/ngày uống x 2 ngày liên tiếp (tổng 2 liều)

48
New cards

Liều Vitamin A bổ sung cho trẻ Sởi có biểu hiện mắt (thiếu vitamin A)

Uống liều thứ 3 (theo lứa tuổi) sau liều thứ 2 từ 2 - 4 tuần

49
New cards

Liều Doxycycline điều trị Sốt mò (Scrub Typhus) ở người lớn

100 mg x 2 lần/ngày (uống hoặc IV) x 7 ngày (hoặc đến khi hết sốt 3 ngày)

50
New cards

Liều Doxycycline điều trị Sốt mò ở trẻ em

2.2 - 4.4 mg/kg/ngày chia 2 lần (tối đa 200 mg/ngày) x 5 - 7 ngày

51
New cards

Liều Azithromycin điều trị Sốt mò cho phụ nữ có thai

500 mg uống 1 lần/ngày x 3 - 5 ngày (hoặc 500 mg ngày 1 => 250 mg/ngày x 4 ngày tiếp theo)

52
New cards

Liều Acyclovir điều trị Thủy đậu: Người lớn và trẻ > 12 tuổi

800 mg uống x 5 lần/ngày (cách mỗi 4 giờ, nghỉ đêm) x 5 - 7 ngày

53
New cards

Liều Acyclovir điều trị Thủy đậu: Trẻ em <= 12 tuổi

20 mg/kg/lần (tối đa 800 mg/lần) uống x 4 lần/ngày x 5 ngày

54
New cards

Liều Acyclovir điều trị Thủy đậu nặng / Suy giảm miễn dịch (IV)

10 - 15 mg/kg IV mỗi 8 giờ x 7 - 10 ngày (truyền tĩnh mạch chậm > 1 giờ)

55
New cards

Liều Acyclovir điều trị Zona (Herpes Zoster) ở người lớn

800 mg uống x 5 lần/ngày x 7 - 10 ngày

56
New cards

Liều Valacyclovir điều trị Zona ở người lớn

1000 mg (1 g) uống x 3 lần/ngày x 7 ngày

57
New cards

Liều Famciclovir điều trị Zona ở người lớn

500 mg uống x 3 lần/ngày x 7 ngày

58
New cards

Liều Penicillin V điều trị Sốt tinh hồng nhiệt (Liên cầu nhóm A)

Người lớn: 500 mg uống x 2 - 3 lần/ngày x 10 ngày | Trẻ em: 250 mg x 2 - 3 lần/ngày x 10 ngày

59
New cards

Liều Amoxicillin điều trị Sốt tinh hồng nhiệt ở trẻ em

50 mg/kg/ngày uống chia 1 - 2 lần (tối đa 1000 mg/ngày) x 10 ngày

60
New cards

Liều Benzathine Penicillin G tiêm bắp duy nhất (Sốt tinh hồng nhiệt)

Trẻ < 27 kg: 600.000 IU IM 1 liều | Trẻ >= 27 kg và người lớn: 1.200.000 IU IM 1 liều

61
New cards

Liều Cloxacillin / Oxacillin điều trị Viêm mô tế bào do Tụ cầu nhạy cảm (MSSA)

500 mg uống mỗi 6 giờ (2 g/ngày) hoặc 1 - 2 g IV mỗi 4 - 6 giờ x 7 - 10 ngày

62
New cards

Liều Cefazolin điều trị Viêm mô tế bào mức độ trung bình (IV)

1 - 2 g IV mỗi 8 giờ x 7 - 10 ngày

63
New cards

Liều Vancomycin điều trị Viêm mô tế bào nghi ngờ do MRSA

15 - 20 mg/kg IV mỗi 8 - 12 giờ (duy trì nồng độ đáy Crough 10 - 15 mcg/mL)

64
New cards

Liều Ceftriaxone điều trị Nhiễm trùng huyết Não mô cầu / S. suis

2 g IV mỗi 12 giờ (hoặc 4 g IV 1 lần/ngày) x 7 - 14 ngày

65
New cards

Liều Penicillin G điều trị Liên cầu lợn (S. suis) / Não mô cầu

24 triệu IU/ngày chia IV mỗi 4 giờ (hoặc truyền liên tục) x 14 ngày

66
New cards

Liều Rifampicin dự phòng sau phơi nhiễm Não mô cầu: Người lớn

600 mg uống x 2 lần/ngày x 2 ngày liên tiếp (tổng 4 liều)

67
New cards

Liều Rifampicin dự phòng sau phơi nhiễm Não mô cầu: Trẻ >= 1 tháng

10 mg/kg uống mỗi 12 giờ x 2 ngày liên tiếp

68
New cards

Liều Ciprofloxacin dự phòng phơi nhiễm Não mô cầu (Người lớn)

500 mg uống liều duy nhất

69
New cards

Liều Ceftriaxone dự phòng phơi nhiễm Não mô cầu (Phụ nữ có thai)

250 mg tiêm bắp (IM) liều duy nhất

70
New cards

Phác đồ kháng sinh điều trị nhiễm Vibrio vulnificus (Bóng nước xuất huyết)

Doxycycline 100 mg IV/uống x 2 lần/ngày KÈM Ceftriaxone 1 - 2 g IV mỗi 24 giờ x 7 - 14 ngày

71
New cards

Phác đồ thay thế điều trị Vibrio vulnificus

Ciprofloxacin 400 mg IV mỗi 12 giờ (hoặc 500 mg uống x 2 lần/ngày) KÈM Ceftriaxone 1 - 2 g IV/ngày

72
New cards

Liều Amphotericin B deoxycholate tấn công nấm T. marneffei / Cryptococcus

0.7 - 1.0 mg/kg/ngày truyền tĩnh mạch chậm x 2 tuần

73
New cards

Liều Liposomal Amphotericin B tấn công nấm T. marneffei

3 - 5 mg/kg/ngày IV x 2 tuần

74
New cards

Liều Itraconazole củng cố sau tấn công nấm T. marneffei

200 mg uống x 2 lần/ngày x 10 tuần tiếp theo

75
New cards

Liều Itraconazole duy trì phòng tái phát nấm T. marneffei ở BN HIV

200 mg uống 1 lần/ngày cho đến khi ARV giúp CD4 > 100 tế bào/uL kéo dài >= 6 tháng

76
New cards

Liều Oseltamivir (Tamiflu) điều trị Cúm mùa: Người lớn & trẻ >= 13 tuổi

75 mg uống x 2 lần/ngày x 5 ngày

77
New cards

Liều Oseltamivir điều trị Cúm mùa: Trẻ em <= 15 kg

30 mg uống x 2 lần/ngày x 5 ngày

78
New cards

Liều Oseltamivir điều trị Cúm mùa: Trẻ em > 15 kg đến 23 kg

45 mg uống x 2 lần/ngày x 5 ngày

79
New cards

Liều Oseltamivir điều trị Cúm mùa: Trẻ em > 23 kg đến 40 kg

60 mg uống x 2 lần/ngày x 5 ngày

80
New cards

Liều Oseltamivir điều trị Cúm mùa: Trẻ em > 40 kg

75 mg uống x 2 lần/ngày x 5 ngày

81
New cards

Liều Oseltamivir dự phòng phơi nhiễm Cúm: Người lớn & trẻ >= 13 tuổi

75 mg uống 1 lần/ngày x 7 - 10 ngày (tối đa 6 tuần trong mùa dịch)

82
New cards

Liều Zanamivir (hít) điều trị Cúm cho người lớn và trẻ >= 7 tuổi

10 mg (2 lần xịt 5 mg) hít x 2 lần/ngày x 5 ngày

83
New cards

Liều Baloxavir marboxil điều trị Cúm (liều duy nhất): Người 40 - 79 kg

40 mg uống 1 liều duy nhất trong vòng 48 giờ đầu

84
New cards

Liều Baloxavir marboxil điều trị Cúm (liều duy nhất): Người >= 80 kg

80 mg uống 1 liều duy nhất trong vòng 48 giờ đầu

85
New cards

Thời gian vàng sử dụng thuốc kháng virus Cúm (Oseltamivir/Zanamivir)

Trong vòng <= 48 giờ đầu kể từ khi khởi phát triệu chứng