1/170
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
help sb with sth = help (sb) (to) do sth
giúp ai đó với cái gì/ giúp (ai đó) làm gì
divide sth into
chia cái gì thành
household chores
các công việc vặt trong nhà, trong gia đình
homemaker
nội trợ
breadwinner
trụ cột gia đình
earn/ make money
kiếm tiền
equally
bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều
groceries
cửa hàng tạp hoá và thực phẩm phụ
do the laundry
giặt đồ, giặt quần áo
do the washing up
rửa chén, bát
put out
đổ rác, dập lửa
look after = take care of
chăm sóc
take responsibility for sth
chịu trách nhiệm cho điều gì
gratitude
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
appreciate
đánh giá cao, đánh giá đúng, hiểu rõ giá trị
strengthen one’s bonds
củng cố mối quan hệ
benefit
lợi ích
character
tính cách
encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm gì
share sth with sb
chia sẻ cái gì với ai
grow up
lớn lên
cheer sb up
cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên
carry on
tiếp tục
spotlessly
không một vết nhơ, sạch sẽ, tinh tươm
support family
hỗ trợ/ nuôi sống gia đình
do the cooking = cook
nấu ăn, nấu nướng
truth
sự thật, lẽ phải, chân lý
respect
sự tôn trọng/ tôn trọng
have a wealth of sth
có nhiều cái gì đó
table manners
phép tắc ăn uống
respective
riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự…)
do the chores
làm việc nhà
result
kết quả/ dẫn đến
be on business
đi công tác
equalize
làm bằng nhau, làm ngang nhau
equality
sự bình đẳng
grocery
cửa hàng tạp hoá
heavy lifting
công việc nặng nhọc
rubbish = garbage
đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/ thực phẩm bẩn/ …) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa
litter
những mẩu rác nhỏ như giấy/ chai/ lọ/ lon.. vứt rác bừa bãi ra nơi công cộng
waste
những chất/ nguyên liệu/ vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lý)
responsibility (n)
trách nhiệm
responsible
chịu trách nhiệm
appreciation
sự cảm kích, sự đánh giá
appreciative
biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi
appreciable
đáng kể, tương đối
teenager
thanh thiếu niên
value
giá trị/ coi trọng, đánh giá
valuable
có giá trị lớn, quý giá
invaluable
vô giá
valueless
không có giá trị
survey
khảo sát
truthful
thực, đúng sự thực
honest
trung thực, chân thật, thật thà
dishonest
không thành thật, không trung thực
honesty
tính trung thực, tính chân thật
respectful
lễ phép, kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
respectable
đáng trọng, đáng kính, đứng đắn
experience
kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua
experienced
giàu kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
shop for sth
mua sắm thứ gì
instead of + N/ Ving
thay vì
pick up sb/ sth
đón ai đó/ nhặt cái gì lên
ask sb to do sth
yêu cầu ai đó làm gì
be good at sth/ doing sth
giỏi cái gì/ làm gì
be good for sb/ sth
tốt cho ai, tốt cho cái gì
enjoy doing sth
thích làm gì đó
in addition = moreover = furthermore = besides
ngoài ra, bên cạnh đó
all in all
nói chung, nhìn chung
teach sb to do sth
dạy ai đó làm gì
agree with sb
đồng ý, đồng tình với ai đó
be useful for sth
có lợi, có ích cho cái gì
make a list of
lập danh sách cái gì
at the end of sth
cuối của cái gì
in the end
cuối cùng
spend time doing sth
dành thời gian làm gì đó
prepare sb for sth
chuẩn bị cho cái gì
crash sth into sth
đâm cái gì vào cái gì đó
chore
công việc vặt
domestic tasks
công việc trong nhà
household tasks
việc gia đình
household tasks
việc gia đình
do the household chores
làm việc nhà
share the household chores
chia sẻ việc nhà
split the chores
phân chia việc nhà
make
tạo lập, vun vén
housewife
nội trợ (nữ)
house husband
người chồng nội chợ
stay-at-home parent
cha/ mẹ ở nhà chăm con
working parent
cha/ mẹ đi làm
win
giành được
earner
người kiếm tiền
provider
người chu cấp
wage-earner
người làm công ăn lương
dependant
người phụ thuộc
be the (main/ sole) breadwinner of the family
là trụ cột chính/ duy nhất của gia đình
inequality
sự bất bình đẳng
identical
giống hệt
even
đồng đều
fair
công bằng