vocab unit 1-10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/170

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:04 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

171 Terms

1
New cards

help sb with sth = help (sb) (to) do sth

giúp ai đó với cái gì/ giúp (ai đó) làm gì

2
New cards

divide sth into

chia cái gì thành

3
New cards

household chores

các công việc vặt trong nhà, trong gia đình

4
New cards

homemaker

nội trợ

5
New cards

breadwinner

trụ cột gia đình

6
New cards

earn/ make money

kiếm tiền

7
New cards

equally

bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều

8
New cards

groceries

cửa hàng tạp hoá và thực phẩm phụ

9
New cards

do the laundry

giặt đồ, giặt quần áo

10
New cards

do the washing up

rửa chén, bát

11
New cards

put out

đổ rác, dập lửa

12
New cards

look after = take care of

chăm sóc

13
New cards

take responsibility for sth

chịu trách nhiệm cho điều gì

14
New cards

gratitude

lòng biết ơn, sự nhớ ơn

15
New cards

appreciate

đánh giá cao, đánh giá đúng, hiểu rõ giá trị

16
New cards

strengthen one’s bonds

củng cố mối quan hệ

17
New cards

benefit

lợi ích

18
New cards

character

tính cách

19
New cards

encourage sb to do sth

khuyến khích ai làm gì

20
New cards

share sth with sb

chia sẻ cái gì với ai

21
New cards

grow up

lớn lên

22
New cards

cheer sb up

cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên

23
New cards

carry on

tiếp tục

24
New cards

spotlessly

không một vết nhơ, sạch sẽ, tinh tươm

25
New cards

support family

hỗ trợ/ nuôi sống gia đình

26
New cards

do the cooking = cook

nấu ăn, nấu nướng

27
New cards

truth

sự thật, lẽ phải, chân lý

28
New cards

respect

sự tôn trọng/ tôn trọng

29
New cards

have a wealth of sth

có nhiều cái gì đó

30
New cards

table manners

phép tắc ăn uống

31
New cards

respective

riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự…)

32
New cards

do the chores

làm việc nhà

33
New cards

result

kết quả/ dẫn đến

34
New cards

be on business

đi công tác

35
New cards

equalize

làm bằng nhau, làm ngang nhau

36
New cards

equality

sự bình đẳng

37
New cards

grocery

cửa hàng tạp hoá

38
New cards

heavy lifting

công việc nặng nhọc

39
New cards

rubbish = garbage

đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/ thực phẩm bẩn/ …) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa

40
New cards

litter

những mẩu rác nhỏ như giấy/ chai/ lọ/ lon.. vứt rác bừa bãi ra nơi công cộng

41
New cards

waste

những chất/ nguyên liệu/ vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lý)

42
New cards

responsibility (n)

trách nhiệm

43
New cards

responsible

chịu trách nhiệm

44
New cards

appreciation

sự cảm kích, sự đánh giá

45
New cards

appreciative

biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi

46
New cards

appreciable

đáng kể, tương đối

47
New cards

teenager

thanh thiếu niên

48
New cards

value

giá trị/ coi trọng, đánh giá

49
New cards

valuable

có giá trị lớn, quý giá

50
New cards

invaluable

vô giá

51
New cards

valueless

không có giá trị

52
New cards

survey

khảo sát

53
New cards

truthful

thực, đúng sự thực

54
New cards

honest

trung thực, chân thật, thật thà

55
New cards

dishonest

không thành thật, không trung thực

56
New cards

honesty

tính trung thực, tính chân thật

57
New cards

respectful

lễ phép, kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng

58
New cards

respectable

đáng trọng, đáng kính, đứng đắn

59
New cards

experience

kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua

60
New cards

experienced

giàu kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện

61
New cards

shop for sth

mua sắm thứ gì

62
New cards

instead of + N/ Ving

thay vì

63
New cards

pick up sb/ sth

đón ai đó/ nhặt cái gì lên

64
New cards

ask sb to do sth

yêu cầu ai đó làm gì

65
New cards

be good at sth/ doing sth

giỏi cái gì/ làm gì

66
New cards

be good for sb/ sth

tốt cho ai, tốt cho cái gì

67
New cards

enjoy doing sth

thích làm gì đó

68
New cards

in addition = moreover = furthermore = besides

ngoài ra, bên cạnh đó

69
New cards

all in all

nói chung, nhìn chung

70
New cards

teach sb to do sth

dạy ai đó làm gì

71
New cards

agree with sb

đồng ý, đồng tình với ai đó

72
New cards

be useful for sth

có lợi, có ích cho cái gì

73
New cards

make a list of

lập danh sách cái gì

74
New cards

at the end of sth

cuối của cái gì

75
New cards

in the end

cuối cùng

76
New cards

spend time doing sth

dành thời gian làm gì đó

77
New cards

prepare sb for sth

chuẩn bị cho cái gì

78
New cards

crash sth into sth

đâm cái gì vào cái gì đó

79
New cards

chore

công việc vặt

80
New cards

domestic tasks

công việc trong nhà

81
New cards

household tasks

việc gia đình

82
New cards

household tasks

việc gia đình

83
New cards

do the household chores

làm việc nhà

84
New cards

share the household chores

chia sẻ việc nhà

85
New cards

split the chores

phân chia việc nhà

86
New cards

make

tạo lập, vun vén

87
New cards

housewife

nội trợ (nữ)

88
New cards

house husband

người chồng nội chợ

89
New cards

stay-at-home parent

cha/ mẹ ở nhà chăm con

90
New cards

working parent

cha/ mẹ đi làm

91
New cards

win

giành được

92
New cards

earner

người kiếm tiền

93
New cards

provider

người chu cấp

94
New cards

wage-earner

người làm công ăn lương

95
New cards

dependant

người phụ thuộc

96
New cards

be the (main/ sole) breadwinner of the family

là trụ cột chính/ duy nhất của gia đình

97
New cards

inequality

sự bất bình đẳng

98
New cards

identical

giống hệt

99
New cards

even

đồng đều

100
New cards

fair

công bằng