Idi & Collo 3 (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:09 AM on 7/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

Come again?

Bạn nói lại được không?, Gì cơ?, Nói lại lần nữa được không?, Tôi nghe chưa rõ., Bạn vừa nói gì vậy?

2
New cards

I won’t tell a soul

Tôi sẽ không nói với bất kỳ ai đâu. Tôi sẽ giữ bí mật. Tôi sẽ không hé răng với ai. Tôi sẽ không kể cho một người nào hết.

3
New cards

Fancy meeting you here

Không ngờ lại gặp bạn ở đây. Trùng hợp ghê, tôi không nghĩ lại gặp bạn ở đây. Ai ngờ gặp cậu ở đây. Ô, cậu cũng ở đây à?

4
New cards

(be) taken aback = (be) caught off guard /ɡɑːrd/

bị bất ngờ. hơi sốc. ngạc nhiên đến mức khựng lại. bị choáng nhẹ vì không ngờ chuyện đó xảy ra.

5
New cards

No spring chicken

không còn trẻ nữa, cũng có tuổi rồi, không còn sung sức như hồi trẻ, đã qua cái thời trẻ trung rồi

6
New cards

Go bananas = go crazy = go nuts

phát điên lên, phát rồ, mất kiểm soát vì quá vui / quá giận / quá phấn khích, hành động rất điên cuồng, ồn ào, kích động, nổi khùng / làm loạn lên

7
New cards

As far as

theo như; xét về; xa tới tận

8
New cards

trip someone up

làm ai đó vấp ngã; Làm cho ai đó mắc lỗi/ bị rối, Gài bẫy/Đánh đố ai đó, Làm ai đó lúng túng, bị khựng lại (một câu hỏi, chi tiết, mẹo, hoặc vấn đề nào đó làm bạn nhầm, lúng túng, hoặc trả lời sai)

9
New cards

(be) wired to/ for/ as /waɪrd/

sinh ra để, có khuynh hướng tự nhiên làm gì, được “lập trình” để làm gì, não/tính cách mình tự nhiên vận hành theo cách đó, bẩm sinh hoặc quen phản ứng theo hướng đó

10
New cards

Save the best for last

để dành phần hay nhất cho cuối cùng, giữ điều tốt nhất lại sau cùng, cái hay nhất để cuối

11
New cards

beat someone to something

bạn làm trước tôi mất rồi, bạn nói trước tôi mất rồi, tôi cũng đang định làm/nói điều đó, bạn nhanh hơn tôi một bước

12
New cards

do someone no favors / won’t do someone any favors

Không hề giúp ích gì cho ai, thậm chí còn gây bất lợi, làm hại hoặc khiến tình hình của họ trở nên tồi tệ hơn về lâu dài

13
New cards

Fill me in

kể tôi nghe với, cập nhật cho tôi biết với, nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra

14
New cards

Potato, potahto

Cũng như nhau thôi. Khác biệt không đáng kể. Gọi sao cũng được. Chỉ là cách nói khác nhau thôi.

15
New cards

If you say so

Nếu bạn nói vậy thì chắc là vậy. Bạn nói vậy thì tôi biết vậy. Ừ, nếu bạn khẳng định thế. Tôi không hoàn toàn tin, nhưng thôi, bạn nói vậy thì vậy.

16
New cards

You can’t have your cake and eat it too

Bạn không thể có cả hai thứ cùng lúc. Không thể vừa muốn cái này vừa muốn cái kia nếu hai cái mâu thuẫn nhau. Không thể được cả đôi đường.

17
New cards

I’m working on it

Tôi đang làm đây. Tôi đang xử lý. Tôi đang cố cải thiện nó. Tôi đang giải quyết vấn đề đó. Tôi đang luyện / đang sửa / đang tiến bộ dần.

18
New cards

I’m on my way = I’m heading over = I’m leaving now

Tôi đang trên đường tới. Tôi đang đi tới đó rồi. Tôi đang đến đây. Tôi đang đi qua chỗ bạn.

19
New cards

Mark my words /mɑːrk/

Nhớ lời tôi nói đó. Cứ ghi nhớ lời tôi đi. Tôi nói trước rồi đó. Rồi bạn sẽ thấy. Tin tôi đi, chuyện này sẽ xảy ra.

20
New cards

Not likely

Không có khả năng đâu. Chắc là không đâu. Khó xảy ra lắm. Còn lâu nhé. Không đời nào.