1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
remember to V
nhớ phải làm gì
remember V.ing
nhớ đã làm gì
remember being PII
nhớ đã đc làm gì ( BĐ)
had better V = should V = ought to V
nên làm gì
hadn’t better V = shouldn’t V = ought not to V
ko nên làm gì
Advise V.ing
khuyên làm gì
Advise SB to V
khuyên ai làm gì
S was advised to V
ai dc khuyên làm gì
try to V = manage to V = make an effort to V = make an attempt to V
cố gắng làm gì
try V.ing
thử làm gì
am/is/are PII
BĐ HTĐ
am/is/are being PII
BĐ HTTD
have/has been PII
BĐ HTH
was/were PII
BĐ QKĐ
was/were being PII
BĐ QKTD
had been PII
BĐ QKH
will be PII
BĐ TLĐ
am/is/are going to be PII
BĐ TLG
will/can/must/should….be PII
BĐ Modal V
by them, by people, by somebody
Lưu ý câu bị động không có by +…???
Let SB V => Let SB/ST be PII
hãy để ai/ cái gì dc làm gì
S1 say/said (that) S2 + V
Cách 1 - BĐ động từ tường thuật ( say, think, report, believe…) -> người 1 nói rằng người 2 làm gì
S2 is said + to V / to have PII
Cách 2.1 - BĐ động từ tường thuật ( say, think, report, believe…) -> người 2 được nói rằng đã làm gì, V ở QKĐ
S2 is said + to V / to have PII
Cách 2.2 - BĐ động từ tường thuật ( say, think, report, believe…) -> người 2 được nói rằng đã làm gì, V ở QKHT
It is said/ was said + that + S2 + V
Cách 3 - BĐ động từ tường thuật ( say, think, report, believe…) -> nó được nói rằng người 2 làm gì
S get ST PII by sbd
Cách 1 - BĐ nhờ vả - S get SB to V ->
S have ST PII by sbd
Cách 2 - BĐ nhờ vả - S have SB Vo
Ai/ cái gì + need to be PII hoặc need V.ing
BĐ với “need” - Ai + need to V - ai cần làm gì chuyển thành – ai/ cái gì cần dc làm gì
Ai be made to V
BĐ với “make” make Sb V -> ai bị bắt làm gì