Day 24 : Family life

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:28 AM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

abuse

n. sự lạm dụng

2
New cards

child abuse

np. hành vi ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em

3
New cards

complexion

n. nước da, làn da

4
New cards

conventional

a. truyền thống, theo lối thông thường

5
New cards

cultivate

v. nuôi dưỡng, bồi đắp

6
New cards

cultural diversity

np. sự đa dạng văn hoá

7
New cards

custom

n. phong tục, tập quán

8
New cards

deed

n. hành động, việc làm

9
New cards

discipline

n. kỷ luật, rèn luyện

10
New cards

domestic violence

np. bạo lực gia đình

11
New cards

endearing

a. đáng yêu, dễ mến

12
New cards

ethic

n. đạo đức, nguyên tắc sống

13
New cards

family influence

np. ảnh hưởng của gia đình

14
New cards

gesture

n. cử chỉ, hành động thể hiện ý nghĩa

15
New cards

heredity

n. tính di truyền, sự kế thừa

16
New cards

imitate

v. bắt chước

17
New cards

malnutrition

n. suy dinh dưỡng

18
New cards

moral

a. đạo đức, bài học đạo đức

19
New cards

noble

a. cao quý, đáng kính

20
New cards

nurture

v. nuôi dưỡng, chăm sóc

21
New cards

outgoing

a. hướng ngoại, cởi mở

22
New cards

overeating

n. ăn quá nhiều

23
New cards

peeler

n. dụng cụ gọt vỏ

24
New cards

preschooler

n. trẻ mẫu giáo

25
New cards

primarily

primary

adv. chủ yếu, trước hết

a. chính, quan trọng nhất, ban đầu

26
New cards

psychologically

adv. về mặt tâm lý

27
New cards

school-age child

n. trẻ trong độ tuổi đi học

28
New cards

shape

n. định hình, hình thành

29
New cards

vital

a. thiết yếu, cực kỳ quan trọng

30
New cards

as a whole

xét một cách tổng thể, toàn bộ

31
New cards

bring about

gây ra, mang lại

32
New cards

fight against sth

chống lại, đấu tranh chống lại điều gì

33
New cards

join hands

chung tay, hợp tác

34
New cards

lay the foundation for sth

đặt nền tảng cho cái gì

35
New cards

lay/ set the table

dọn bàn ăn

36
New cards

live under one roof

sống chung dưới một mái nhà

37
New cards

look back to sth

nhìn lại, nhớ lại điều gì trong quá khứ

38
New cards

move out of

chuyển ra khỏi

39
New cards

strike up a conversation

bắt chuyện

40
New cards

take out

mang ra ngoài, đổ