1/642
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
반전매력
📌 Ví dụ câu:
그 사람은 반전매력이 있어요.
→ Người đó có “charm trái ngược”.
차가워 보이는데 알고 보니까 다정해서 반전매력이다.
→ Nhìn có vẻ lạnh lùng nhưng hóa ra lại ấm áp → đúng kiểu “phản chuyển quyến rũ”.
인공지능 시대에 맞는 교육 제도를 마련할 필요가 있습니다.
→ Cần xây dựng một chế độ/hệ thống giáo dục phù hợp với thời đại AI./ We need to establish an education system suited to the era of artificial intelligence.
참치김밥을 하나주세요
Please give me a tuna gimbap.
이 작품은 세밀하고 정교하게 만들어졌습니다.
This piece has been crafted with great detail and precision. / → Tác phẩm này được tạo ra một cách tỉ mỉ và tinh xảo.
수치만으로는 빈곤층이 처한 실태를 충분히 드러낼 수 없다.
→ Chỉ bằng những con số thì không thể thể hiện đầy đủ thực trạng mà tầng lớp nghèo đang phải đối mặt.
👉 빈곤층이 처한 실태
= thực trạng mà tầng lớp nghèo đang phải đối mặt.
드러내다 = làm lộ ra, thể hiện
정부는 청년 노동 시장의 실태를 파악하기 위한 전수 조사를 실시했다.
→ Chính phủ đã tiến hành một cuộc điều tra toàn diện để nắm bắt thực trạng thị trường lao động thanh niên.
전수 조사 = điều tra toàn diện
그 작품은 시대 배경과 인물의 언어가 미묘하게 어긋나 독자에게 위화감을 불러일으킨다.
→ Tác phẩm đó có sự lệch pha tinh tế giữa bối cảnh thời đại và ngôn ngữ của nhân vật, khiến độc giả cảm thấy lạc lõng / không tự nhiên.
위화감을 불러일으키다 = gây ra cảm giác không hài hòa/lạc lõng
이질적인 양식이 충돌하는 도시 경관은 거주자에게 지속적인 위화감을 안긴다.
→ Cảnh quan đô thị nơi các phong cách khác biệt va chạm với nhau khiến cư dân liên tục cảm thấy lạc lõng/không hài hò
거듭된 실패로 팀의 사기가 크게 떨어진 상태였다.
→ Do thất bại liên tiếp, tinh thần của đội đã sa sút nghiêm trọng.
팬데믹을 거치면서 공중 보건 체계의 취약성이 새롭게 부각되었다.
→ Qua đại dịch, sự yếu kém của hệ thống y tế công cộng đã được làm nổi bật một cách mới mẻ.
팬데믹 = đại dịch
거치면서 = trải qua / trong quá trình trải qua
공중 보건 체계 = hệ thống y tế công cộng
취약성 = tính dễ tổn thương, sự yếu kém
새롭게 = một cách mới / mới mẻ
부각되다 = trở nên nổi bật, được làm nổi bật
👉 취약성이 부각되다
= sự yếu kém trở nên nổi bật / được nhìn thấy rõ hơn.
이번 사건을 계기로 청년 세대의 박탈감이 사회적 의제로 부각되었다.
→ Lấy sự kiện lần này làm bước ngoặt, cảm giác bị tước đoạt của thế hệ trẻ đã nổi lên thành một vấn đề xã hội.
~을 계기로 = lấy ~ làm cơ hội/bước ngoặt
박탈감 = cảm giác bị tước đoạt, thiếu thốn
사회적 의제 = vấn đề/chủ đề xã hội
정부는 인공지능 시대에 부합하는 개인정보 보호 원칙을 새롭게 확립할 필요가 있다고 강조했다.
→ Chính phủ nhấn mạnh rằng cần thiết lập lại những nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân phù hợp với thời đại AI.
이 재료는 고온에서도 잘 견디도록 특수하게 처리되어 있다.
→ Vật liệu này được xử lý đặc biệt để có thể chịu được cả nhiệt độ cao.
–도록 = để, nhằm
특수하게 = một cách đặc biệt
처리되다 = được xử lý
양국은 본격적인 협상에 앞서 상대방의 의중을 살피는 탐색전을 이어 가고 있다.
→ Hai bên tiếp tục giai đoạn thăm dò ý định của nhau trước khi bước vào đàm phán chính thức.
의중 = ý định, suy nghĩ trong lòng
탐색전 = cuộc/giai đoạn thăm dò
이어 가다 = tiếp tục
연구진은 사고 원인의 정밀한 탐색을 위해 다양한 시뮬레이션 기법을 동원했다.
→ Nhóm nghiên cứu đã huy động nhiều kỹ thuật mô phỏng khác nhau để điều tra/tìm kiếm chính xác nguyên nhân vụ tai nạn.
시뮬레이션 기법 = kỹ thuật mô phỏng
동원하다 = huy động
이번 판결은 사법부가 표현의 자유를 폭넓게 보장하겠다는 정책적 함축을 담고 있다는 평가가 나온다.
→ Có ý kiến đánh giá rằng phán quyết lần này hàm chứa hàm ý chính sách rằng tư pháp sẽ bảo đảm rộng rãi quyền tự do ngôn luận.
표현의 자유 = tự do ngôn luận / tự do biểu đạt
폭넓게 = rộng rãi
시인은 단어 하나에 시대의 절망과 희망을 동시에 함축하여, 짧은 행간 속에서도 깊은 울림을 자아냈다.
→ Nhà thơ cô đọng cả sự tuyệt vọng lẫn hy vọng của thời đại vào một từ, tạo nên dư âm sâu sắc ngay cả trong những dòng thơ ngắn.
짧은 행간 = khoảng/dòng chữ ngắn trong bài viết, hàm ý giữa các dòng
깊은 울림 = dư âm sâu sắc / sức lay động sâu sắc
자아내다 = tạo ra, khơi gợi
회사는 원자재를 대량으로 매입하여 생산 비용을 낮췄다.
→ Công ty thu mua nguyên liệu với số lượng lớn để giảm chi phí sản xuất.
원자재 = nguyên vật liệu
대량으로 = với số lượng lớn
매입하다 = thu mua / mua vào
생산 비용 = chi phí sản xuất
낮추다 = hạ thấp, giảm
정부는 농민을 돕기 위해 남는 농산물을 매입하기로 했다.
→ Chính phủ quyết định thu mua nông sản dư thừa để giúp đỡ nông dân.
회사는 기말 결산을 통해 한 해의 경영 성과를 정리했다.
→ Công ty đã tổng kết kết quả kinh doanh của cả năm thông qua việc quyết toán cuối kỳ.
기말 결산 = quyết toán cuối kỳ
한 해 = một năm / cả năm
경영 성과 = thành quả, kết quả kinh doanh
정리하다 = tổng kết, sắp xếp, hệ thống lại.
그는 모든 일에 진지하게 임합니다.
→ Anh ấy nghiêm túc với mọi việc.
아이들은 더운 여름날 냇가에서 물장구를 치며 놀았다.
Breakdown:
아이들은 = bọn trẻ
더운 여름날 = vào ngày hè nóng bức
냇가에서 = bên bờ suối
물장구를 치다 = té nước / nghịch nước
–며 놀았다 = vừa … vừa chơi / chơi bằng cách …
👉 Dịch tự nhiên:
“Vào những ngày hè nóng bức, bọn trẻ chơi té nước bên bờ suối.”
할머니는 냇가에 쪼그려 앉아 빨래를 하셨다.
Tách câu:
할머니는 = bà
냇가에 = bên bờ suối
쪼그려 앉아 = ngồi xổm
빨래를 하셨다 = giặt quần áo
👉 쪼그려 앉다 = ngồi xổm / ngồi chồm hổm
–아/어 앉다 ở đây thể hiện tư thế rồi thực hiện hành động tiếp theo:
쪼그려 앉아 빨래를 하다
= ngồi xổm và giặt quần áo
박물관에서 고대 역사에 관한 학술 행사가 열렸다.
Một sự kiện học thuật về lịch sử cổ đại đã được tổ chức tại bảo tàng.
고대 역사 = lịch sử cổ đại
~에 관한 = về, liên quan đến
학술 행사 = sự kiện học thuật
열리다 = được tổ chức / diễn ra
그의 논문은 발표 직후부터 학계의 정교한 논박에 직면했다.
→ Ngay sau khi được công bố, bài luận của ông ấy đã phải đối mặt với những lập luận phản bác sắc bén từ giới học thuật.
논문 = bài luận / bài báo học thuật
발표 직후 = ngay sau khi công bố
학계 = giới học thuật
정교한 = tinh vi, chặt chẽ
논박 = sự phản bác
~에 직면하다 = đối mặt với ~
토론자는 상대방의 주장을 논박하며 자신의 입장을 견고히 다졌다.
→ Người tranh luận đã phản bác từng luận điểm của đối phương và củng cố lập trường của mình.
토론자 = người tranh luận / người tham gia tranh luận
상대방 = đối phương / bên còn lại
주장 = luận điểm, lập luận, quan điểm
조목조목 = từng điểm một, lần lượt từng ý
논박하다 = phản bác, bác bỏ bằng lập luận
~며 = vừa… vừa… / và
자신의 입장 = lập trường của mình
견고히 = một cách vững chắc
다지다 = củng cố, làm cho vững chắc
📌 입장을 다지다 = củng cố lập trường/quan điểm
회사는 업무 진행의 원활을 위해 절차를 간소화했다.
→ Công ty đã đơn giản hóa các thủ tục để công việc diễn ra suôn sẻ.
행사의 원활을 기하기 위해 주최 측은 미리 동선을 점검했다.
→ Để đảm bảo sự kiện diễn ra suôn sẻ, ban tổ chức đã kiểm tra trước lộ trình di chuyển.
김 사장은 사업 추진의 원활을 도모하기 위해 전문가들의 도움을 구했다.
→ Giám đốc Kim nhờ sự giúp đỡ của các chuyên gia để thúc đẩy công việc kinh doanh diễn ra thuận lợi.
사업 추진 = triển khai / thúc đẩy hoạt động kinh doanh
원활 = sự suôn sẻ, thuận lợi
~을 도모하다 = tìm cách thúc đẩy / nhằm đạt được
자격증 소지자를 우대합니다.
Breakdown:
자격증 = chứng chỉ / bằng chứng nhận
소지자 = người sở hữu, người có
-를 = trợ từ tân ngữ
우대합니다 = ưu tiên / đối xử đặc biệt
👉 자격증 소지자를 우대합니다.
📌 Trong tin tuyển dụng, cách này rất tự n
그 사람은 패션 감각이 있어요.
→ Người đó có gu thời trang.
고속도로 일부 구간이 통제되었습니다.
고속도로 = đường cao tốc
일부 = một phần, một số
구간 = đoạn, đoạn đường
이 = trợ từ chủ ngữ
통제되다 = bị kiểm soát / bị hạn chế / bị phong tỏa
-었습니다 = đã…
👉 Dịch tự nhiên:
Một số đoạn trên đường cao tốc đã bị phong tỏa.
범인을 잡기 위해 현상금을 걸었습니다.
범인 = thủ phạm
범인을 잡다 = bắt thủ phạm
-기 위해 = để / nhằm
현상금 = tiền thưởng / tiền truy nã
걸다 = treo, đưa ra
-었습니다 = đã
👉 Dịch:
Đã treo thưởng để bắt thủ phạm.
→ Tự nhiên hơn: Người ta đã treo tiền thưởng cho việc bắt thủ phạm.
건기에는 강물이 줄어들어 농사를 짓기가 어렵다.
Vào mùa khô, nước sông cạn đi nên việc trồng trọt trở nên khó khăn.
건기 = mùa khô
–에는 = vào/trong … thì
강물 = nước sông
줄어들다 = giảm đi, cạn đi
농사를 짓다 = làm nông, trồng trọt
–기가 어렵다 = khó làm gì
👉 농사를 짓기가 어렵다
= khó mà làm nông / việc trồng trọt khó khăn.
. 그 나라는 건기와 우기가 뚜렷하게 나뉘는 기후를 가지고 있다.
Quốc gia đó có khí hậu phân chia rõ rệt thành mùa khô và mùa mưa.
그 나라 = quốc gia đó
건기 = mùa khô
우기 = mùa mưa
건기와 우기 = mùa khô và mùa mưa
뚜렷하다 = rõ rệt, rõ ràng
나뉘다 = được chia, phân chia
기후 = khí hậu
가지고 있다 = có, sở hữu
그는 친구 아버지가 돌아가셨다는 소식을 듣고 상갓집을 찾았다.
Nghe tin bố của bạn qua đời, anh ấy đã đến nhà có tang để viếng.
친구 아버지 = bố của bạn
돌아가시다 = qua đời (cách nói kính trọng của 죽다)
–다는 소식 = tin rằng…
소식을 듣다 = nghe tin
상갓집 = nhà có tang
찾다 = tìm / đến thăm
👉 돌아가셨다는 소식을 듣고
= nghe tin rằng [ông ấy] đã qua đời
상갓집에 갈 때는 화려한 옷을 피하고 검은 옷을 입는 것이 예의이다.
Khi đến nhà có tang, phép lịch sự là tránh trang phục sặc sỡ và mặc đồ màu đen.
상갓집에 가다 = đến nhà có tang
–(으)ㄹ 때 = khi…
화려하다 = sặc sỡ, lộng lẫy
옷을 피하다 = tránh mặc/tránh trang phục
검은 옷 = quần áo màu đen
입다 = mặc
예의 = phép lịch sự, lễ nghi
예로부터 감기는 만병의 근원이라고 했다.
Từ xưa người ta đã nói cảm cúm là nguồn gốc của bách bệnh.
예로부터 = từ xưa đến nay
감기 = cảm cúm, cảm lạnh
만병 = bách bệnh, mọi loại bệnh
근원 = nguồn gốc, căn nguyên
–의 = của
–(이)라고 하다 = nói rằng / gọi là
👉 만병의 근원 = nguồn gốc của mọi bệnh / căn nguyên của bách bệnh
꾸준한 운동과 균형 잡힌 식사가 만병을 예방하는 지름길이다.
Tập thể dục đều đặn và ăn uống cân bằng là con đường ngắn nhất để phòng bách bệnh.
꾸준하다 = đều đặn, bền bỉ
운동 = tập thể dục
균형 잡힌 = cân bằng
균형 = sự cân bằng
잡히다 = được giữ/đạt được
식사 = bữa ăn, việc ăn uống
만병 = bách bệnh
예방하다 = phòng ngừa
지름길 = đường tắt, con đường nhanh nhất
우리 팀 성과가 지난해 같지 않다.
Thành tích của đội chúng tôi không được như năm ngoái.
성과 = thành tích / kết quả
지난해 = năm ngoái
같지 않다 = không giống / không được như
👉 지난해 같지 않다 = không được như năm ngoái
여러 단체가 난민 구호 활동에 적극적으로 나서고 있다.
Nhiều tổ chức đang tích cực tham gia vào hoạt động cứu trợ người tị nạn.
여러 단체 = nhiều tổ chức
난민 = người tị nạn
구호 활동 = hoạt động cứu trợ
적극적으로 = một cách tích cực
나서다 = đứng ra tham gia / chủ động tham gia
이 그림은 정적인 풍경화와 달리 매우 동적인 느낌을 준다.
Khác với tranh phong cảnh tĩnh, bức tranh này mang lại cảm giác rất sống động.
정적이다 = tĩnh, không chuyển động
동적이다 = động, có chuyển động
풍경화 = tranh phong cảnh
~와 달리 = khác với ~
느낌을 주다 = mang lại cảm giác
👉 동적인 느낌 = cảm giác sống động / năng động
현대 사회는 끊임없이 변하는 동적인 환경 속에 놓여 있다.
Xã hội hiện đại nằm trong một môi trường luôn biến đổi.
현대 사회 = xã hội hiện đại
끊임없이 = không ngừng
변하다 = thay đổi
동적인 환경 = môi trường năng động / luôn biến đổi
~ 속에 놓여 있다 = nằm trong / ở trong ~
공연이 시작되자 객석의 불이 모두 꺼졌다.
Khi buổi biểu diễn bắt đầu, toàn bộ đèn ở khu vực khán giả đều tắt.
공연 = buổi biểu diễn
시작되자 = khi bắt đầu
객석 = khu vực khán giả ngồi
불이 꺼지다 = đèn tắt
모두 = tất cả
👉 객석의 불 = đèn ở khu vực khán giả
그녀는 눈물 없이는 볼 수 없는 멜로 영화를 즐겨 본다.
Cô ấy thích xem những bộ phim tình cảm xem mà không thể không rơi nước mắt.
눈물 = nước mắt
눈물 없이는 볼 수 없는 = không thể xem mà không rơi nước mắt
멜로 영화 = phim tình cảm
즐겨 보다 = thích xem, thường xuyên xem
👉 눈물 없이는 볼 수 없는 = “xúc động đến mức không thể xem mà không khóc”.
액션 배우였던 그가 이번 작품에서 처음으로 멜로 연기에 도전했다.
Vốn là diễn viên hành động, lần đầu tiên anh ấy thử sức với diễn xuất tình cảm trong tác phẩm này.
액션 배우 = diễn viên hành động
~였던 = vốn từng là / đã từng là
이번 작품 = tác phẩm lần này
처음으로 = lần đầu tiên
멜로 연기 = diễn xuất tình cảm
~에 도전하다 = thử sức với ~
정책 결정 과정에서 다양한 이해관계자의 목소리를 충분히 수렴하는 절차가 무엇보다 중요하다.
Breakdown:
정책 결정 과정 = quá trình hoạch định/quyết định chính sách
다양한 = đa dạng
이해관계자 = các bên liên quan
목소리 = tiếng nói, quan điểm
충분히 = đầy đủ
수렴하다 = tiếp nhận, tập hợp
절차 = thủ tục/quy trình
무엇보다 중요하다 = quan trọng hơn bất cứ điều gì
👉 Dịch tự nhiên:
“Trong quá trình hoạch định chính sách, quy trình tiếp thu đầy đủ tiếng nói của các bên liên quan đa dạng là điều quan trọng hơn cả.”
위원회는 공청회를 통해 수렴된 시민들의 의견을 최종 보고서에 반영하기로 했다.
Ở đây:
Tách câu
위원회는 = ủy ban thì
공청회를 통해 = thông qua phiên điều trần/lấy ý kiến công khai
수렴된 = đã được tiếp thu, tập hợp
시민들의 의견을 = ý kiến của người dân
최종 보고서에 = vào báo cáo cuối cùng
반영하기로 했다 = đã quyết định phản ánh/đưa vào
👉 Dịch:
“Ủy ban đã quyết định phản ánh những ý kiến của người dân được thu thập qua phiên lấy ý kiến công khai vào báo cáo cuối cùng.”
두 사람은 교실 뒤에서 귓속말로 무언가를 속닥였다.
두 사람은 = hai người
교실 뒤에서 = ở phía cuối lớp
귓속말로 = bằng lời thì thầm
무언가를 = điều gì đó
속닥였다 = đã thì thầm / nói
👉 Hai người thì thầm với nhau điều gì đó ở phía cuối lớp.
할머니는 손주에게 귓속말로 비밀스러운 옛이야기를 들려주었다.
할머니는 = bà
손주에게 = cho cháu
귓속말로 = bằng giọng thì thầm
비밀스러운 = bí ẩn / kín đáo
옛이야기 = câu chuyện xưa
들려주었다 = kể cho nghe
👉 Bà thì thầm kể cho cháu nghe một câu chuyện xưa đầy bí ẩn.
우리는 깨끗한 환경을 후손에게 물려주어야 한다.
깨끗한 환경 = môi trường sạch
후손에게 = cho con cháu đời sau
물려주다 = truyền lại, để lại
👉 Chúng ta phải để lại một môi trường sạch cho con cháu đời sau.
그 가문의 후손들은 지금도 마을에 모여 산다.
그 가문 = dòng họ đó
후손들 = những hậu duệ/con cháu
지금도 = cho đến nay vẫn
마을에 모여 살다 = sống quây quần trong làng
👉 Con cháu của dòng họ đó đến giờ vẫn quây quần sống trong làng.
농부들이 황금빛으로 물든 들에서 벼를 거두고 있다.
농부들 = những người nông dân
황금빛으로 물든 들 = cánh đồng nhuộm màu vàng óng
벼를 거두다 = gặt lúa
-고 있다 = đang…
👉 Những người nông dân đang gặt lúa trên cánh đồng nhuộm sắc vàng óng.
경험은 다다익선이라고 하니 기회가 될 때 많이 도전해 보아라.
Người ta nói kinh nghiệm thì càng nhiều càng tốt, nên khi có cơ hội hãy thử sức thật nhiều.
경험 = kinh nghiệm
다다익선이라고 하니 = vì người ta nói “kinh nghiệm thì càng nhiều càng tốt”
기회가 될 때 = khi có cơ hội
많이 도전해 보아라 = hãy thử sức thật nhiều
후원금은 다다익선이지만 무엇보다 꾸준한 관심이 더 중요하다.
Tiền quyên góp thì càng nhiều càng tốt, nhưng trên hết sự quan tâm bền bỉ mới là điều quan trọng hơn.
후원금 = tiền quyên góp / tiền tài trợ
다다익선이지만 = tuy càng nhiều càng tốt
무엇보다 = hơn hết / trên hết
꾸준한 관심 = sự quan tâm bền bỉ
더 중요하다 = quan trọng hơn
그 노인은 전통 도자기 분야에서 인간문화재로 지정된 명장이다.
그 노인은 = Cụ ông ấy
전통 도자기 분야에서 = trong lĩnh vực gốm sứ truyền thống
인간문화재로 지정된 = được chỉ định/công nhận là Báu vật Nhân văn Sống
명장이다 = là một nghệ nhân bậc thầy
➡ Dịch:
Cụ ông ấy là một nghệ nhân bậc thầy được công nhận là Báu vật Nhân văn Sống trong lĩnh vực gốm sứ truyền thống.
인간문화재의 기술을 후대에 전수하는 일은 무엇보다 중요한 과제이다.
Phân tích:
인간문화재의 기술 = kỹ năng/kỹ nghệ của Báu vật Nhân văn Sống
후대에 = cho thế hệ sau
전수하다 = truyền dạy, truyền lại (đặc biệt là kỹ năng, bí quyết)
무엇보다 = hơn hết, trên hết
중요한 과제 = nhiệm vụ quan trọng
➡ Dịch:
Việc truyền lại kỹ năng của các Báu vật Nhân văn Sống cho thế hệ sau là nhiệm vụ quan trọng hơn bất cứ điều gì.
이 회사는 세계 여러 나라에 지사를 둔 다국적 기업이다.
Phân tích
이 회사는 = Công ty này
세계 여러 나라에 = ở nhiều nước trên thế giới
지사를 두다 = đặt/có chi nhánh
다국적 기업이다 = là một tập đoàn đa quốc gia
➡ Dịch tự nhiên:
Công ty này là một tập đoàn đa quốc gia có chi nhánh ở nhiều nước trên thế giới.
그 노래에 꽂혀서 하루 종일 듣고 있어.
Mình nghiện bài hát đó nên nghe cả ngày.
요즘 그 게임에 꽂혔어.
Dạo này mình mê game đó lắm.
그 노래에 꽂혀서 하루 종일 듣고 있어.
Mình nghiện bài hát đó nên nghe cả ngày.
커피에 꽂혔다.
Dạo này mình đam mê cà phê.
한 번 꽂히면 끝까지 한다.
Một khi đã hứng thú với thứ gì thì làm tới cùng.
낯을 많이 가려서 모르는 사람에게 말 붙이는 걸 어려워해요.
Phân tích
낯을 많이 가리다 = rất ngại người lạ, nhút nhát với người mới quen
-아서 = vì…
모르는 사람에게 = với người không quen
말 붙이다 = bắt chuyện, mở lời
말 붙이는 걸 = việc bắt chuyện
어려워하다 = cảm thấy khó, thấy ngại
어렵다 = khó (tính chất của sự việc)
어려워하다 = cảm thấy điều đó khó (cảm xúc của người nói)
Dịch tự nhiên
Vì mình rất ngại người lạ nên thấy khó bắt chuyện với người không quen.
요즘은 이런 가게를 흔치 않게 볼 수 있다.
Ngày nay hiếm khi thấy những cửa hàng như thế này.
그녀는 무대에서 가야금을 연주하며 관객을 사로잡았다.
Cô ấy đã chinh phục khán giả khi biểu diễn đàn gayageum trên sân khấu.
관객 = khán giả
사로잡다 = chinh phục, thu hút hoàn toàn
가야금 소리는 맑고 부드러워서 듣는 사람의 마음을 편안하게 한다.
Âm thanh của đàn gayageum trong trẻo và êm dịu, khiến người nghe cảm thấy thư thái.
서양 문화는 흔히 개인주의가 강한 것으로 알려져 있다.
Văn hóa phương Tây thường được biết đến là có chủ nghĩa cá nhân mạnh.
개인주의가 = chủ nghĩa cá nhân
강한 = mạnh
것으로 = là…
알려져 있다 = được biết đến, được cho là
지나친 개인주의는 공동체의 결속을 약하게 만들 수 있다.
Chủ nghĩa cá nhân quá mức có thể làm suy yếu sự gắn kết của cộng đồng.
공동체의 = của cộng đồng
결속을 = sự gắn kết, đoàn kết
우리는 차를 마시며 오랜만에 담화를 나누었다.
담화를 나누다 = trò chuyện, trao đổi với nhau
Dịch tự nhiên
Chúng tôi vừa uống trà vừa trò chuyện sau một thời gian dài không gặp.
용의자는 결국 자신의 범행을 모두 자백했다.
범행을 = hành vi phạm tội
모두 = tất cả
자백했다 = đã thú nhận
👉 Dịch tự nhiên:
Cuối cùng, nghi phạm đã thú nhận toàn bộ hành vi phạm tội của mình.
경찰은 현장에 남은 단서를 토대로 범행 동기를 밝혀냈다.
Dựa trên các manh mối còn lại tại hiện trường, cảnh sát đã làm sáng tỏ động cơ gây án.토대로 = dựa trên, căn cứ vào
범행 동기를 = động cơ gây án
밝혀냈다 = đã làm sáng tỏ, tìm ra
해마다 늦가을이면 온 가족이 모여 김장을 한다.
해마다 = hằng năm
온 가족이 = cả gia đình
모여 = tụ họp
김장을 한다
김장하다 = muối kimchi (cho mùa đông
Hằng năm, cứ vào cuối thu là cả gia đình lại tụ họp để muối kimchi.
이웃끼리 품을 나누던 김장 문화는 한국의 소중한 전통이다.
Văn hóa kimjang, nơi những người hàng xóm cùng chia sẻ công sức để muối kimchi, là một truyền thống quý báu của Hàn Quốc.
이웃끼리 = giữa những người hàng xóm
품을 나누다 = cùng nhau góp công, chia sẻ sức lao động
연극이 끝나자 천천히 막이 내려왔다.
막이 = tấm màn sân khấu
내려왔다 = hạ xuống
👉 Dịch tự nhiên:
Khi vở kịch kết thúc, tấm màn sân khấu từ từ hạ xuống.
이 작품은 모두 삼 막으로 이루어져 있다.
Tác phẩm này gồm ba màn.
삼 막으로
이루어져 있다 = được cấu thành, được tạo thành
그는
불의를
보면 참지 못하고 늘 앞장서서 맞섰다.
Hễ thấy điều bất công, anh ấy không thể làm ngơ mà luôn là người tiên phong đứng ra đối đầu.
불의를 = sự bất công (tân ngữ)
앞장서서 = đi đầu, tiên phong
맞섰다 = đối đầu, chống lại
불의와 타협하지 않는 그의 태도는 많은 이에게 귀감이 되었다.
불의와 타협하지 않는 không thỏa hiệp với điều bất công
귀감이 되었다 = đã trở thành tấm gương
많은 이에게 = đối với nhiều người
Thái độ không thỏa hiệp với điều bất công của anh ấy đã trở thành tấm gương cho nhiều người.
심연으로 들어가는 길은 위험해요.
The path leading into the abyss is dangerous.
Con đường dẫn vào vực sâu rất nguy hiểm.
심연 có thể mang nghĩa đen tối, sâu thẳm trong tâm hồn hoặc vực sâu bí ẩn theo nghĩa bóng.
Trong game, fantasy hoặc sci-fi, 심연 thường được dịch là:
Abyss
드라마에서 남장한 여주인공이 인기가 많았어요.
Nhân vật nữ chính cải trang thành nam trong bộ phim rất được yêu thích.
이 지도에는 아직 미지의 구역이 많아요.
There are still many unexplored areas on this map.
Trên tấm bản đồ này vẫn còn nhiều khu vực chưa được khám phá.
유성을 보고 소원을 빌었어요.
I made a wish on a shooting star.
Tôi đã ước khi nhìn thấy sao băng.
화가 나도 이성을 잃지 마세요.
이성적으로 생각하세요.
Don’t lose your reason even if you’re angry.
Dù tức giận cũng đừng mất lý trí.
강대국들은 회담에서 세계 질서를 좌우하는 결정을 내렸다.
Các cường quốc đã đưa ra những quyết định chi phối trật tự thế giới tại hội nghị.
세계 질서 = trật tự thế giới
산성비
산성비를 맞으면 머리카락이 상할 수 있으니 우산을 쓰는 게 좋다.
-는 게 좋다 = thì tốt hơn, nên
dính mưa axit thì tóc có thể bị hư tổn, nên tốt nhất là nên dùng ô.
Since your hair can be damaged if you get caught in acid rain, it’s better to use an umbrella.
오염시키다
산성비는 토양을 오염시키고 숲의 나무들을 서서히 말라 죽게 한다.
🇻🇳 Vietnamese
Mưa axit làm ô nhiễm đất và khiến cây cối trong rừng dần dần khô héo rồi chết.
🇺🇸 English
Acid rain pollutes the soil and gradually causes the trees in forests to dry out and die.
여당은 거센 반대에도 불구하고 예산안의 본회의 통과를 끝내 관철했다.
Bất chấp sự phản đối gay gắt, đảng cầm quyền cuối cùng đã kiên trì thông qua dự luật ngân sách tại phiên họp toàn thể.
🇺🇸 English
Despite strong opposition, the ruling party successfully pushed through the budget bill during the plenary session.
협상가는 자국의 입장을 끝까지 관철하기 위해 모든 외교적 수단을 동원했다.
🇻🇳 Vietnamese
Nhà đàm phán đã huy động mọi biện pháp ngoại giao để kiên trì bảo vệ và thực hiện lập trường của đất nước mình đến cùng.
🇺🇸 English
The negotiator employed every diplomatic means to see through his country’s position to the very end.
그는 자신의 이미지를 지키기 위해 모든 인맥을 동원했다.
Ông ta đã huy động tất cả các mối quan hệ của mình để bảo vệ hình ảnh cá nhân.
모든 인맥을 동원했다 = huy động mọi mối quan hệ (network/connections)
여러 번 연락했지만 그는 끝까지 무응답으로 일관했다.
🇻🇳 Vietnamese
Tôi đã liên lạc nhiều lần nhưng anh ấy vẫn nhất quán không phản hồi cho đến cuối cùng.
🇺🇸 English
Although I contacted him several times, he remained unresponsive until the very end.
설문 조사에서 무응답 비율이 높아 결과의 신뢰도가 떨어졌다.
🇻🇳 Vietnamese
Trong cuộc khảo sát, tỷ lệ không trả lời cao khiến độ tin cậy của kết quả giảm xuống.
🇺🇸 English
The non-response rate in the survey was high, reducing the reliability of the results.
충분한 증거도 없이 그를 범인으로 단정하는 것은 위험하다.
범인으로 단정하는 것은
🇻🇳 Việc kết luận (quy kết) là thủ phạm
🇺🇸 Concluding that someone is the culprit
Việc kết luận anh ta là thủ phạm khi chưa có đủ bằng chứng là điều nguy hiểm.
그는 첫인상만으로 사람을 단정 짓는 성급한 면이 있다.
🇻🇳 Vietnamese
Anh ấy có xu hướng đánh giá, quy kết người khác chỉ dựa vào ấn tượng ban đầu.
🇺🇸 English
He tends to judge people based solely on first impressions.
군대에서는 상관의 명령에 대한 복종이 무엇보다 강조된다.
🇻🇳 Vietnamese
Trong quân đội, sự phục tùng mệnh lệnh của cấp trên được nhấn mạnh hơn bất cứ điều gì.
🇺🇸 English
In the military, obedience to a superior’s orders is emphasized above all else.
명령에 대한
🇻🇳 đối với mệnh lệnh, về mệnh lệnh
🇺🇸 toward the order, regarding the order
정부는 향후 십 년을 내다본 신성장 동력 정책을 새롭게 구상하고 있다.
Chính phủ đang xây dựng và lên ý tưởng cho một chính sách động lực tăng trưởng mới hướng tới mười năm tới.
The government is formulating a new growth engine policy with the next ten years in mind.
향후 십 년을 내다본 = hướng tới mười năm tới
신성장 동력 정책을 = chính sách động lực tăng trưởng mới
새롭게 구상하고 있다 = đang xây dựng/lên ý tưởng theo hướng mới
그는 보편적 원리로부터 구체적 사례를 엄밀하게 연역해 보였다.
🇻🇳: Anh ấy đã diễn dịch một cách chặt chẽ các trường hợp cụ thể từ những nguyên lý phổ quát.
🇺🇸: He rigorously deduced specific cases from universal principles.
작은 나라가 강대국 사이에서 살아남으려면 지혜로운 외교가 필요하다.
Muốn một nước nhỏ tồn tại giữa các cường quốc thì cần có nền ngoại giao khôn ngoan.
살아남으려면
살아남다 + -(으)려면
= nếu muốn tồn tại / để có thể tồn tại
발표자는 먼저 연구의 내용을 개괄적으로 소개했다.
개괄적으로 = một cách khái quát
소개했다 = đã giới thiệu
Người thuyết trình trước tiên đã giới thiệu khái quát về nội dung nghiên cứu.