1/157
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
반전매력
📌 Ví dụ câu:
그 사람은 반전매력이 있어요.
→ Người đó có “charm trái ngược”.
차가워 보이는데 알고 보니까 다정해서 반전매력이다.
→ Nhìn có vẻ lạnh lùng nhưng hóa ra lại ấm áp → đúng kiểu “phản chuyển quyến rũ”.
불면증을 겪다
Mắc chứng mắt ngủ .
저는 불면증 걸리기 때문에 잠을 못 자요.
우울증아 걸리다
To caught up with depression / mắc chứng trầm cảm.
우울증에 걸린 환자는 밥도 잘 먹지 않고 자주 불안해요.
지금 뭐하는 거야?
What are you doing now ?
전문가
Nhà chuyên môn / chuyên môn .
전문가의 도움을 받는 것이 중요해요.
피난처
→ nơi trú ẩn / nơi lánh nạn / shelter, refugeVí dụ:
사람들은 피난처로 도망갔어요.
→ Mọi người chạy đến nơi trú ẩn.
전쟁 중에 안전한 피난처를 찾았어요.
→ Trong chiến tranh họ đã tìm được nơi trú ẩn an toàn.
그 사람은 내 마음의 피난처 같아요.
→ Người đó giống như chốn bình yên của lòng tôi.
숙면
Ví dụ:
어젯밤에 숙면을 취했어요.
→ Tối qua tôi đã ngủ rất ngon.
스트레스 때문에 숙면을 못 했어요.
못 했어요.
→ Vì stress nên tôi không ngủ sâu được.
숙면에 도움이 되는 음악
→ Nhạc giúp ngủ ngon
손만 하다
→ nhỏ bằng bàn tay / cỡ bàn tay
크기가 손만 하겠어요.
→ Kích thước chắc chỉ cỡ bàn tay thôi.
국사별로
국가별로 문화가 달라요.
→ Văn hóa khác nhau tùy từng quốc gia.
국가별로 규칙이 다릅니다.
→ Quy tắc khác nhau theo từng nước.
국가별로 음식 특징이 있어요.
→ Mỗi quốc gia có đặc trưng ẩm thực riêng.
알차다
= đầy nội dung, phong phú, đáng giá
Ví dụ:
방학을 알차게 보냈어요.
→ Tôi đã trải qua kỳ nghỉ rất bổ ích/ý nghĩa.
하루를 알차게 보내고 싶어요.
→ Tôi muốn sống một ngày thật hiệu quả.
내용이 알차네요.
→ Nội dung rất chất lượng.
식도락
Ví dụ:
그는 식도락을 즐겨요.
→ Anh ấy thích thú vui ẩm thực.
부산은 식도락 여행으로 유명해요.
→ Busan nổi tiếng với du lịch ẩm thực.
식도락 프로그램
→ chương trình về ăn uống/ẩm thực
일회성
Chỉ xảy ra một lần/ chỉ diễn ra một lần.
Ví dụ:
일회성 이벤트
→ sự kiện chỉ diễn ra một lần
그건 일회성 실수였어요.
→ Đó là sai lầm nhất thời thôi.
일회성으로 끝나면 안 돼요.
→ Không nên kết thúc kiểu chỉ làm một lần.
정색하다
Ví dụ:
갑자기 정색했어요.
→ Tự nhiên đổi sang mặt nghiêm túc.
농담이었는데 왜 정색해요?
→ Chỉ đùa thôi mà sao nghiêm túc vậy?
그는 정색하고 말했어요.
→ Anh ấy nói với vẻ mặt nghiêm nghị.
압축적이다
Ví dụ:
압축적인 설명
→ lời giải thích súc tích
이야기가 짧지만 압축적이에요.
→ Câu chuyện ngắn nhưng cô đọng.
압축적으로 표현했어요.
→ Đã diễn đạt một cách súc tích.
성품
Ví dụ:
그분은 성품이 참 좋아요.
→ Người đó có tính cách rất tốt.
성품이 온화한 사람
→ người có tính cách ôn hòa
성품을 중요하게 생각해요.
→ coi trọng nhân phẩm/tính cách
실감
→ cảm giác chân thực / cảm nhận thực tế / real feeling
Ví dụ:
아직 실감이 안 나요.
→ Tôi vẫn chưa thấy nó thực sự chân thật.
→ Vẫn chưa “thấm” được.
합격했다는 실감이 나요.
→ Tôi cảm nhận được thật sự là mình đã đậu rồi.
실감 나는 연기 -
배우의 실감 나는 연기에 감동했어요
→ diễn xuất chân thật sống động
체감
Ví dụ:
효과가 체감이 돼요.
→ Có thể cảm nhận rõ hiệu quả.
운동 효과가 체감이 안 돼요.
→ Chưa cảm nhận được hiệu quả tập luyện.
체감 온도가 높아요.
→ Nhiệt độ cảm nhận thực tế cao.
쭉쭉
조회수가
조회수가 쭉쭉 올라가요.
실력이 쭉쭉 늘어요.
→ Kỹ năng tiến bộ rất nhanh.
판독
= “professional reading + analysis”
엑스레이 판독 결과
→ kết quả đọc phim X-quang
의사가 MRI를 판독했어요.
→ Bác sĩ đã đọc/phân tích MRI.
지문 판독
→ phân tích dấu vân tay
갈등이 생기다.
Xảy ra bất đồng/ mâu thuẫn
저는 어네 남자 친구와 갈등이 생겼어요 .
원인
Nguyên nhân/ lý do
제가 갈등의 원인을 찾으려고 노력하고 있습니다.
치료법
Phương pháp điều trị
이 병의 원인 알면 치료법을 찾지을 수 있어요.
어려움을 겪다
Gặp phải / nếm trải
그 학생은 많은 어려움을 겼었지먼 열심히 공부합니다.
겪다
우리는 큰 문제를 겪었지만 해결할 수 있어요
Chúng ta gặp phải vấn đề lớn nhưng đã có thể giải quyết được
격어 본 적이 없다.
갈등을 겪은 후 서로를 더이해하고 사랑하게 돼요.
견해에
Quan điểm/ góc nhìn nhận
저는 그 문제에 대한 유진의 견해에 동의하지 않아요.
Tôi không đồng ý với quan điểm của 유신씨 về vấn đề đó.
그 문제에 대한 민호 씨의 견해를 저와 달라요.
견해 차이
Sự khác biệt về quan điểm/ quan điểm khác biệt .
Ví dụ:
두 사람은 정치에 대해 견해 차이가 커요.
→ Hai người có khác biệt lớn về quan điểm chính trị.
세대 간의 견해 차이가 있어요.
→ Có sự khác biệt quan điểm giữa các thế hệ.
성격 차이
Sự khác biệt về tính cách
지수와 민호 씨는 성격 차이가 극복하지 않아서 해어졌어요.
항암중
Ví dụ:
지금 항암중이에요.
→ Hiện đang điều trị ung thư.
항암중이라 많이 힘들어요.
→ Vì đang hóa trị nên rất mệt.
나락가다
sự nghiệp tiêu rồi
hình tượng sụp đổ
thất bại nặng
tụt dốc nghiêm trọng
Ví dụ:
그 연예인은 논란 때문에 나락 갔어요.
→ Nghệ sĩ đó “toang” vì scandal.
시험 망해서 인생 나락 갔다고 느꼈어요.
→ Thi hỏng nên cảm giác đời xuống vực luôn.
주식하다가 나락 갔어요.
→ Chơi cổ phiếu xong “bay màu”.
살상기술
Combat technique
Ví dụ:
군사 살상기술
→ công nghệ sát thương quân sự
그는 다양한 살상기술을 배웠어요.
→ Anh ta đã học nhiều kỹ năng giết chóc.
저중량
Ví dụ:
초보자는 저중량으로 시작하는 게 좋아요.
→ Người mới nên bắt đầu với mức tạ nhẹ.
오늘은 저중량 고반복으로 운동했어요.
→ Hôm nay tôi tập kiểu tạ nhẹ nhiều rep.
동침 의혹
Ví dụ:
두 사람 사이에 동침 의혹이 제기됐어요.
→ Xuất hiện nghi vấn rằng hai người đã ngủ với nhau.
역도
Ví dụ:
그는 역도 선수예요.
→ Anh ấy là vận động viên cử tạ.
역도를 배우고 싶어요.
→ Tôi muốn học cử tạ.
총각
Ví dụ:
그는 아직 총각이에요.
→ Anh ấy vẫn còn độc thân/chưa vợ.
총각 때는 자주 여행했어요.
→ Hồi còn độc thân tôi hay đi du lịch.
성실하다
부지런하다 siêng năng/ chăm chỉ
Ví dụ:
그는 정말 성실한 사람이에요.
→ Anh ấy là người rất chăm chỉ/đáng tin.
성실하게 공부하고 있어요.
→ Đang học một cách chăm chỉ.
회사는 성실한 직원을 좋아해요.
→ Công ty thích nhân viên chăm chỉ.
돌발
Ví dụ:
돌발 상황
→ tình huống đột xuất/bất ngờ
돌발 행동을 했어요.
→ Đã có hành động bất ngờ.
돌발 사고가 발생했어요.
→ Tai nạn bất ngờ đã xảy ra.
미끼
Ví dụ:
물고기 미끼
→ mồi câu cá
범인은 돈을 미끼로 사람들을 속였어요.
→ Tội phạm đã dùng tiền làm mồi để lừa người khác.
미끼를 던지다
→ thả mồi / tung mồi nhử
차에 치다
Ví dụ:
길을 건너다가 차에 치였어요.
→ Đang băng qua đường thì bị xe tông.
강아지가 차에 치였어요.
→ Con chó bị xe đụng.
서로를 존중하는 것
Việc tôn trọng lẫn nhau.
문화적 차이를 인정하고 서로를 존중하는 것이 중요합니다.
N + 에 대한 + 명사
→ “danh từ liên quan đến N”
Ví dụ:
한국 문화에 대한 책
→ cuốn sách về văn hóa Hàn Quốc
환경 문제에 대한 관심
→ sự quan tâm đối với vấn đề môi trường
그 사건에 대한 설명
→ lời giải thích về vụ việc đó
미래에 대한 걱정이 있어요.
→ Tôi có lo lắng về tương lai.
해결책
우리는 이 문제를 극복하 기 위해서 해결책이 찾아야 합니다
끓이는 갈비탕
→ “galbitang that is being boiled/cooked”
어머니가 끓이는 갈비탕은 정말 맛있어요.
→ The galbitang my mother makes is really delicious.
계란찜
Example:
계란찜이 정말 부드러워요.
→ The steamed eggs are really soft.
저는 매운 음식이랑 계란찜을 같이 먹어요.
→ I eat steamed eggs together with spicy food.
만들어 주시다
Example:
만들어 주신 음식 정말 맛있어요.
→ The food you made is really delicious.
어머니가 만들어 주신 계란찜이에요.
→ It’s steamed eggs my mother made for me.
고추장
고추장으로 떡볶이를 만들 수 있어요.
→ You can make tteokbokki with gochujang.
싱거워요.
Examples:
국이 좀 싱거워요.
→ The soup is a little bland.
음식이 싱거우면 소금을 더 넣으세요.
→ If the food is bland, add more salt.
제 입에는 조금 싱거워요.
→ It’s a bit bland for my taste.
생강과 꿀을 넣어 만든 차
Examples:
생강과 꿀을 넣어 만든 차를 마셨어요.
→ I drank tea made with ginger and honey.
감기에 걸리면 생강차를 마셔요.
→ When I catch a cold, I drink ginger tea.
이 차는 달고 향이 좋아요.
→ This tea is sweet and smells nice.
얇게 썰어요
Examples:
양파를 얇게 썰어요.
→ Slice the onion thinly.
고기를 얇게 썰어 주세요.
→ Please slice the meat thinly.
생강을 얇게 썰어서 차를 만들어요.
→ Slice the ginger thinly and make tea.
씻어요
채소를 깨끗이 씻었어요.
→ I washed the vegetables cleanly.
저는 아침에 세수하고 이를 닦고 씻어요.
→ In the morning I wash my face, brush my teeth, and shower.
냄비
Examples:
냄비에 물을 넣어요.
→ Put water in the pot.
라면을 냄비에 끓여요.
→ Boil ramen in a pot.
뜨거운 냄비를 조심하세요.
→ Be careful of the hot pot.
취약하다
Ví dụ
면역력이 취약해요.
→ Hệ miễn dịch yếu.
이 시스템은 보안에 취약합니다.
→ Hệ thống này yếu về bảo mật.
노인들은 더위에 취약할 수 있어요.
→ Người lớn tuổi có thể dễ bị ảnh hưởng bởi nắng nóng.
발사하다
미사일을 발사하다
→ bắn/phóng tên lửa
위성 발사에 성공했어요.
→ Đã thành công trong việc phóng vệ tinh.
총을 발사하지 마세요.
→ Đừng nổ súng.
억양이 있다.
「ngữ điệu/ accent
부산 억양이 강해요.
→ Giọng/ngữ điệu Busan khá nặng.
억양 때문에 외국인인 줄 알았어요.
→ Vì ngữ điệu nên tôi tưởng là người nước ngoài.
발자국
Ví dụ
눈 위에 발자국이 있어요.
→ Có dấu chân trên tuyết.
모래사장에 발자국을 남겼어요.
→ Để lại dấu chân trên bãi cát.
누군가의 발자국 소리가 들려요.
→ Nghe thấy tiếng bước chân của ai đó.
어디에도 속할 수 있다 / 없다
→ có thể / không thể thuộc về bất cứ đâu
Ví dụ
그는 어디에도 속할 수 없는 사람 같아요.
→ Anh ấy giống kiểu người không thể thuộc về bất cứ nơi nào.
나는 어느 그룹에도 속하고 싶지 않아요.
→ Tôi không muốn thuộc về nhóm nào cả.
누구나 어디엔가 속하고 싶어 해요.
→ Ai rồi cũng muốn thuộc về một nơi nào đó.
동사 + 기로 결정하다
Ví dụ
다음 달에 여행 가기로 결정했어요.
→ Đã quyết định tháng sau sẽ đi du lịch.
담배를 끊기로 결정했어요.
→ Tôi đã quyết định bỏ thuốc.
효율적이다.
이 방법이 더 효율적이에요.
→ Cách này hiệu quả hơn.
시간을 효율적으로 사용해야 해요.
→ Phải sử dụng thời gian hiệu quả.
효율적인 시스템을 만들고 싶어요.
→ Muốn tạo một hệ thống hiệu quả.
효과적이다
Ví dụ
이 방법은 효과적이에요.
→ Cách này hiệu quả.
효과적인 공부법을 찾고 있어요.
→ Tôi đang tìm phương pháp học hiệu quả.
운동은 스트레스 해소에 효과적이에요.
→ Tập thể dục có hiệu quả trong việc giảm stress.
구체적이다
목표를 구체적으로 세우는 게 좋아요.
→ Nên đặt mục tiêu một cách cụ thể.
그는 구체적인 예를 들었어요.
→ Anh ấy đã đưa ví dụ cụ thể.
목표를 덜성하다
Ví dụ
목표를 달성했어요.
→ Tôi đã đạt được mục tiêu.
올해 목표를 꼭 달성하고 싶어요.
→ Tôi thật sự muốn đạt mục tiêu năm nay.
열심히 노력하면 목표를 달성할 수 있어요.
→ Nếu cố gắng chăm chỉ thì có thể đạt được mục tiêu.
프로제트
프로젝트를 성공적으로 끝냈어요.
→ Đã hoàn thành dự án thành công.
Hay đi với
프로젝트를 진행하다
→ tiến hành dự án
프로젝트를 맡다
→ đảm nhận dự án
프로젝트 팀
→ nhóm dự án
측면
(1)
건물의 측면
= mặt bên của tòa nhà
차 측면이 찌그러졌어요.
= Bên hông xe bị móp.
(2)
여러 측면에서 생각하다
= suy nghĩ từ nhiều khía cạnh
경제적 측면
= khía cạnh kinh tế
교육적인 측면에서 좋아요.
= Xét về mặt giáo dục thì tốt.
긍정적인 측면과 부정적인 측면
= mặt tích cực và mặt tiêu cực
재질
= chất liệu / vật liệu
Ví dụ:
재질이 좋아요.
= Chất liệu tốt.
이 옷은 무슨 재질이에요?
= Bộ đồ này làm từ chất liệu gì?
가죽 재질
= chất liệu da
안쪽에서
Ví dụ:
안쪽에서 소리가 나요.
= Có tiếng phát ra từ bên trong.
안쪽에서 기다리고 있어요.
= Đang đợi ở bên trong.
가게 안쪽에서 식사할 수 있어요.
= Có thể ăn ở phía trong cửa hàng.
바깥쪽보다 안쪽이 더 조용해요.
= Bên trong yên tĩnh hơn bên ngoài.
맥세이프
Magsafe
Ví dụ:
이 케이스는 맥세이프와 호환돼요.
= Ốp này tương thích với MagSafe.
맥세이프 기능이 있어요?
= Có chức năng MagSafe không?
맥세이프로 충전해요.
= Sạc bằng MagSafe.
전화해서 물어본다
= Gọi điện hỏi thử.
Ví dụ:
가게에 전화해서 물어봤어요.
= Tôi đã gọi điện hỏi cửa hàng.
잘 모르겠으면 전화해서 물어보세요.
= Nếu không rõ thì hãy gọi điện hỏi thử nhé.
“-(이)거냐고 하다”
Ví dụ:
친구가 이거냐고 했어요.
= Bạn tôi hỏi “có phải cái này không?”
점원이 이거냐고 물어봤어요.
= Nhân viên hỏi “có phải cái này không?”
엄마가 내가 산 게 이거냐고 했어요.
= Mẹ hỏi cái tôi mua có phải cái này không.
운동하는 습관
Thói quen tập thể dục
아침 운동하는 습관은 건강에 아주 좋습니다
습관을 고치는 것
Việc thay đổi/ sửa đổi thói quen.
나쁜 습관을 고치는 것은 정말 어려운이에요.
습관을 고치는 것
= việc sửa / thay đổi thói quenVí dụ:
나쁜 습관을 고치는 것은 쉽지 않아요.
= Việc sửa thói quen xấu không dễ.
늦게 자는 습관을 고치고 싶어요.
= Tôi muốn sửa thói quen ngủ muộn.
습관을 고치는 데 시간이 걸려요.
= Việc thay đổi thói quen cần thời gian.
기능
Kỹ năng
이 일이 잘하기 위해 문제 해결 기능은 매우 필요해요.
계확을 세우는 기능은 아주 필요한 기능입니다.
좋은 습관을 기르는 것은
Việc nuôi dưỡng thói quen tốt.
좋은 습관을 곳은 아주 중요합니다
호환되다
~와/과 호환되다 = được tương thích với
~와/과 호환 가능하다 = có thể tương thích với
Ví dụ:
이 충전기는 갤럭시랑 호환 가능해요.
→ Cục sạc này dùng được với Galaxy.
유사한 경험
Ví dụ
저도 유사한 경험이 있어요.
→ Tôi cũng có trải nghiệm tương tự.
유사한 경험을 한 적이 있나요?
→ Bạn đã từng có trải nghiệm tương tự chưa?
그는 과거의 유사한 경험을 떠올렸어요.
→ Anh ấy nhớ lại một trải nghiệm tương tự trong quá khứ.
정보를 잘 알아보다
Tìm hiểu thông tin một cách cẩn thận.
사기 전에 정보를 잘 알아보게 좋아요.
냐고 하다
Ví dụ:
뭐 하냐고 했어요.
→ (Ai đó) hỏi tôi đang làm gì.
진짜냐고 물어봤어요.
→ (Ai đó) hỏi có thật không.
언제 가냐고 했어요.
→ (Ai đó) hỏi khi nào đi.
학생이냐고 물어봤어요.
→ Họ hỏi tôi có phải học sinh
언제 오냐고 계속 물어봐요.
→ Họ cứ hỏi khi nào tôi đến.
한국어를 배우냐고 물어봤어요.
→ Họ hỏi tôi có học tiếng Hàn không.
수영할 줄 아냐고 물어보다.
Hỏi là có biết bơi không ?
민호씨는 저에게 수영할 줄 아냐고 물어본다.
관련하다
~와/과 관련되다 = được liên quan tới
~와/과 관련하다 = liên quan tới
관련된 + danh từ = liên quan đến…
Ví dụ:
이 문제는 환경과 관련되어 있어요.
→ Vấn đề này có liên quan đến môi trường.
한국 문화와 관련된 책을 읽고 있어요.
→ Tôi đang đọc sách liên quan đến văn hóa Hàn Quốc.
업무와 관련해서 질문이 있습니다.
→ Tôi có câu hỏi liên quan đến công việc.
이 영화는 실화와 관련되어 있어요.
→ Bộ phim này liên quan đến chuyện có thật.
최선을 다하다
Ví dụ:
시험을 위해 최선을 다하고 있어요.
→ Tôi đang cố gắng hết sức cho kỳ thi.
최선을 다했지만 결과가 아쉬웠어요.
→ Dù đã cố hết sức nhưng kết quả vẫn đáng tiếc.
항상 최선을 다하는 사람이에요.
→ Là người luôn làm hết sức mình.
내일 경기에서 최선을 다하겠습니다.
→ Tôi sẽ cố gắng hết sức trong trận đấu ngày mai.
일정
lịch trình / schedule
회의의 정보와 일정을 알고 보십니다..
알렸어요.
Đã thông báo / đã cho biết
Ví dụ:
모두에게 소식을 알렸어요.
→ Đã thông báo tin tức cho mọi người.
회사에 변경 사항을 알렸어요.
→ Đã báo cho công ty về những thay đổi.
미리 알리도록 하겠습니다
Ví dụ nhé 😄
일정이 바뀌면 미리 알려 드리겠습니다.
→ Nếu lịch thay đổi, tôi sẽ báo trước.
늦을 것 같으면 미리 알려 주세요.
→ Nếu có vẻ sẽ đến trễ thì hãy báo trước nhé.
회의 시간이 정해지면 미리 알려드릴게요.
→ Khi thời gian họp được quyết định, tôi sẽ báo trước cho bạn.
중요한 사항은 모두에게 미리 알리도록 하겠습니다.
→ Tôi sẽ thông báo trước những việc quan trọng cho mọi người.
가는 일정
= “lịch trình đi …”
일본에 가는 일정입니다.
→ Đây là lịch trình đi Nhật.
다음 주에 가는 일정이에요.
→ Là lịch đi vào tuần sau.
부산에 가는 일정이 취소됐어요.
→ Lịch đi Busan đã bị hủy rồi.
일정을 세우다
Xây dựng lịch trình / to create schedule.
여행 일정을 세우고 있어요.
→ Tôi đang lên lịch cho chuyến du lịch.
다음 주 업무 일정을 세웠어요.
→ Đã lập kế hoạch công việc tuần sau.
먼저 일정을 세운 후에 예약하세요.
→ Hãy lên lịch trước rồi đặt chỗ.
알려드리다.
Ví dụ:
결과를 알려드리겠습니다.
→ Tôi sẽ thông báo kết quả cho bạn.
나중에 다시 알려드릴게요.
→ Lát nữa tôi sẽ báo lại cho bạn.
주소를 알려 주세요.
→ Hãy cho tôi biết địa chỉ.
모임 장소를 찾아서 알려드리겠습니다.
기본 정보
Ví dụ:
기본 정보를 입력해 주세요.
→ Vui lòng nhập thông tin cơ bản.
회원 가입 전에 기본 정보를 확인하세요.
→ Hãy kiểm tra thông tin cơ bản trước khi đăng ký thành viên.
이름과 전화번호는 기본 정보에 포함됩니다.
→ Tên và số điện thoại được bao gồm trong thông tin cơ bản.
“-로 출발할 거예요”
= “sẽ khởi hành bằng… / sẽ xuất phát tới…”,
버스로 출발할 거예요.
→ Sẽ khởi hành bằng xe buýt.
기차로 출발할 거예요.
→ Sẽ đi bằng tàu hỏa.
다가오다
= “tiến lại gần / đến gần / đang tới gần”
시험이 날짜가 다가오니까 공부 계획이 세우고 있습니다.
확인해 보겠습니다
Ví dụ:
잠시 확인해 보겠습니다.
→ Để tôi kiểm tra một chút.
예약 정보를 확인해 보겠습니다.
→ Tôi sẽ kiểm tra thông tin đặt chỗ.
제가 다시 한번 확인해 보겠습니다.
→ Tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa.
물어보세요
Ví dụ:
모르면 선생님께 물어보세요.
→ Nếu không biết thì hãy hỏi giáo viên.
직접 물어보세요.
→ Hãy hỏi trực tiếp đi.
궁금한 게 있으면 물어보세요.
→ Nếu có gì thắc mắc thì cứ hỏi nhé.
N 에 대해 궁금한 게 있다
너에 대해 궁금한 게 있다.
Tôi có nhiều điều tò mò từ bạn
당신에 대해 궁금한 게 있다.
업무
Công việc / tái
다음 주의 업무 계획을 세우고 있습니다.
= “I am making/planning next week’s work plan.”
세운 계획
A planned plan
Examples:
제가 세운 계획입니다.
= This is the plan I made.
세운 계획대로 했어요.
= I did it according to the plan I made.
그는 세운 목표를 끝까지 지켰어요.
= He followed through on the goals he set.
변경하는 편이다
V-(는) 편이다
= tend to ~
= generally ~
= be rather ~
제 남동생은 세운 계획을 자주 변경하는 편이에요.
목표를 세우는 것
Việc xây dựng mục tiêu
외국어 배울 때 목표를 세우는 것이 매우 중요해요.
경치를 구경하다
Ngắm cảnh, xem cảnh thiên nhiên, ngắm phong cảnh
경치를 구경하면서 산책하는 것을 좋아합니다.