한국어 시슨 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/157

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:37 AM on 5/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

158 Terms

1
New cards

반전매력

📌 Ví dụ câu:

  • 그 사람은 반전매력이 있어요.
    → Người đó có “charm trái ngược”.

  • 차가워 보이는데 알고 보니까 다정해서 반전매력이다.
    → Nhìn có vẻ lạnh lùng nhưng hóa ra lại ấm áp → đúng kiểu “phản chuyển quyến rũ”.

2
New cards

불면증을 겪다

Mắc chứng mắt ngủ .

저는 불면증 걸리기 때문에 잠을 못 자요.

3
New cards

우울증아 걸리다

To caught up with depression / mắc chứng trầm cảm.

우울증에 걸린 환자는 밥도 잘 먹지 않고 자주 불안해요.

4
New cards

지금 뭐하는 거야?

What are you doing now ?

5
New cards

전문가

Nhà chuyên môn / chuyên môn .

전문가의 도움을 받는 것이 중요해요.

6
New cards

피난처

→ nơi trú ẩn / nơi lánh nạn / shelter, refugeVí dụ:

  • 사람들은 피난처로 도망갔어요.
    → Mọi người chạy đến nơi trú ẩn.

  • 전쟁 중에 안전한 피난처를 찾았어요.
    → Trong chiến tranh họ đã tìm được nơi trú ẩn an toàn.

  • 그 사람은 내 마음의 피난처 같아요.
    → Người đó giống như chốn bình yên của lòng tôi.

7
New cards

숙면

Ví dụ:

  • 어젯밤에 숙면을 취했어요.
    → Tối qua tôi đã ngủ rất ngon.

    • 스트레스 때문에 숙면을 못 했어요.

    못 했어요.
    → Vì stress nên tôi không ngủ sâu được.

  • 숙면에 도움이 되는 음악
    → Nhạc giúp ngủ ngon

8
New cards

손만 하다

→ nhỏ bằng bàn tay / cỡ bàn tay

  • 크기가 손만 하겠어요.
    → Kích thước chắc chỉ cỡ bàn tay thôi.

9
New cards

국사별로

  • 국가별로 문화가 달라요.
    → Văn hóa khác nhau tùy từng quốc gia.

  • 국가별로 규칙이 다릅니다.
    → Quy tắc khác nhau theo từng nước.

  • 국가별로 음식 특징이 있어요.
    → Mỗi quốc gia có đặc trưng ẩm thực riêng.

10
New cards

  • 알차다

  • = đầy nội dung, phong phú, đáng giá

  • Ví dụ:

    • 방학을 알차게 보냈어요.
      → Tôi đã trải qua kỳ nghỉ rất bổ ích/ý nghĩa.

    • 하루를 알차게 보내고 싶어요.
      → Tôi muốn sống một ngày thật hiệu quả.

    • 내용이 알차네요.
      → Nội dung rất chất lượng.

11
New cards

식도락

Ví dụ:

  • 그는 식도락을 즐겨요.
    → Anh ấy thích thú vui ẩm thực.

  • 부산은 식도락 여행으로 유명해요.
    → Busan nổi tiếng với du lịch ẩm thực.

  • 식도락 프로그램
    → chương trình về ăn uống/ẩm thực

12
New cards

일회성

Chỉ xảy ra một lần/ chỉ diễn ra một lần.

Ví dụ:

  • 일회성 이벤트
    → sự kiện chỉ diễn ra một lần

  • 그건 일회성 실수였어요.
    → Đó là sai lầm nhất thời thôi.

  • 일회성으로 끝나면 안 돼요.
    → Không nên kết thúc kiểu chỉ làm một lần.

13
New cards

정색하다

Ví dụ:

  • 갑자기 정색했어요.
    → Tự nhiên đổi sang mặt nghiêm túc.

  • 농담이었는데 왜 정색해요?
    → Chỉ đùa thôi mà sao nghiêm túc vậy?

  • 그는 정색하고 말했어요.
    → Anh ấy nói với vẻ mặt nghiêm nghị.

14
New cards

압축적이다

Ví dụ:

  • 압축적인 설명
    → lời giải thích súc tích

  • 이야기가 짧지만 압축적이에요.
    → Câu chuyện ngắn nhưng cô đọng.

  • 압축적으로 표현했어요.
    → Đã diễn đạt một cách súc tích.

15
New cards

성품

Ví dụ:

  • 그분은 성품이 참 좋아요.
    → Người đó có tính cách rất tốt.

  • 성품이 온화한 사람
    → người có tính cách ôn hòa

  • 성품을 중요하게 생각해요.
    → coi trọng nhân phẩm/tính cách

16
New cards

실감

→ cảm giác chân thực / cảm nhận thực tế / real feeling

Ví dụ:

  • 아직 실감이 안 나요.
    → Tôi vẫn chưa thấy nó thực sự chân thật.
    → Vẫn chưa “thấm” được.

  • 합격했다는 실감이 나요.
    → Tôi cảm nhận được thật sự là mình đã đậu rồi.

실감 나는 연기 -

  • 배우의 실감 나는 연기에 감동했어요
    → diễn xuất chân thật sống động

17
New cards

체감

Ví dụ:

  • 효과가 체감이 돼요.
    → Có thể cảm nhận rõ hiệu quả.

  • 운동 효과가 체감이 안 돼요.
    → Chưa cảm nhận được hiệu quả tập luyện.

  • 체감 온도가 높아요.
    → Nhiệt độ cảm nhận thực tế cao.

18
New cards

쭉쭉

  • 조회수가

    • 조회수가 쭉쭉 올라가요.

  • 실력이 쭉쭉 늘어요.
    → Kỹ năng tiến bộ rất nhanh.

19
New cards

판독

= “professional reading + analysis”

  • 엑스레이 판독 결과
    → kết quả đọc phim X-quang

  • 의사가 MRI를 판독했어요.
    → Bác sĩ đã đọc/phân tích MRI.

  • 지문 판독
    → phân tích dấu vân tay

20
New cards
21
New cards

갈등이 생기다.

Xảy ra bất đồng/ mâu thuẫn

저는 어네 남자 친구와 갈등이 생겼어요 .

22
New cards

원인

Nguyên nhân/ lý do

제가 갈등의 원인을 찾으려고 노력하고 있습니다.

23
New cards

치료법

Phương pháp điều trị

이 병의 원인 알면 치료법을 찾지을 수 있어요.

24
New cards

어려움을 겪다

Gặp phải / nếm trải

그 학생은 많은 어려움을 겼었지먼 열심히 공부합니다.

25
New cards

겪다

우리는 큰 문제를 겪었지만 해결할 수 있어요

Chúng ta gặp phải vấn đề lớn nhưng đã có thể giải quyết được

격어 본 적이 없다.

갈등을 겪은 후 서로를 더이해하고 사랑하게 돼요.

26
New cards

견해에

Quan điểm/ góc nhìn nhận

  • 저는 그 문제에 대한 유진의 견해에 동의하지 않아요.

Tôi không đồng ý với quan điểm của 유신씨 về vấn đề đó.

  • 문제에 대한 민호 씨의 견해를 저와 달라요.

27
New cards

견해 차이

Sự khác biệt về quan điểm/ quan điểm khác biệt .

Ví dụ:

  • 두 사람은 정치에 대해 견해 차이가 커요.
    → Hai người có khác biệt lớn về quan điểm chính trị.

  • 세대 간의 견해 차이가 있어요.
    → Có sự khác biệt quan điểm giữa các thế hệ.

28
New cards

성격 차이

Sự khác biệt về tính cách

지수와 민호 씨는 성격 차이가 극복하지 않아서 해어졌어요.

29
New cards

항암중

Ví dụ:

  • 지금 항암중이에요.
    → Hiện đang điều trị ung thư.

  • 항암중이라 많이 힘들어요.
    → Vì đang hóa trị nên rất mệt.

30
New cards

나락가다

  • sự nghiệp tiêu rồi

  • hình tượng sụp đổ

  • thất bại nặng

  • tụt dốc nghiêm trọng

Ví dụ:

  • 그 연예인은 논란 때문에 나락 갔어요.
    → Nghệ sĩ đó “toang” vì scandal.

  • 시험 망해서 인생 나락 갔다고 느꼈어요.
    → Thi hỏng nên cảm giác đời xuống vực luôn.

  • 주식하다가 나락 갔어요.
    → Chơi cổ phiếu xong “bay màu”.

31
New cards

살상기술

Combat technique

Ví dụ:

  • 군사 살상기술
    → công nghệ sát thương quân sự

  • 그는 다양한 살상기술을 배웠어요.
    → Anh ta đã học nhiều kỹ năng giết chóc.

32
New cards

저중량

Ví dụ:

  • 초보자는 저중량으로 시작하는 게 좋아요.
    → Người mới nên bắt đầu với mức tạ nhẹ.

  • 오늘은 저중량 고반복으로 운동했어요.
    → Hôm nay tôi tập kiểu tạ nhẹ nhiều rep.

33
New cards

동침 의혹

Ví dụ:

  • 두 사람 사이에 동침 의혹이 제기됐어요.
    → Xuất hiện nghi vấn rằng hai người đã ngủ với nhau.

34
New cards

역도

Ví dụ:

  • 그는 역도 선수예요.
    → Anh ấy là vận động viên cử tạ.

  • 역도를 배우고 싶어요.
    → Tôi muốn học cử tạ.

35
New cards

총각

Ví dụ:

  • 그는 아직 총각이에요.
    → Anh ấy vẫn còn độc thân/chưa vợ.

  • 총각 때는 자주 여행했어요.
    → Hồi còn độc thân tôi hay đi du lịch.

36
New cards

성실하다

부지런하다 siêng năng/ chăm chỉ

Ví dụ:

  • 그는 정말 성실한 사람이에요.
    → Anh ấy là người rất chăm chỉ/đáng tin.

  • 성실하게 공부하고 있어요.
    → Đang học một cách chăm chỉ.

  • 회사는 성실한 직원을 좋아해요.
    → Công ty thích nhân viên chăm chỉ.

37
New cards

돌발

Ví dụ:

  • 돌발 상황
    → tình huống đột xuất/bất ngờ

  • 돌발 행동을 했어요.
    → Đã có hành động bất ngờ.

  • 돌발 사고가 발생했어요.
    → Tai nạn bất ngờ đã xảy ra.

38
New cards

미끼

Ví dụ:

  • 물고기 미끼
    → mồi câu cá

  • 범인은 돈을 미끼로 사람들을 속였어요.
    → Tội phạm đã dùng tiền làm mồi để lừa người khác.

  • 미끼를 던지다
    → thả mồi / tung mồi nhử

39
New cards

차에 치다

Ví dụ:

  • 길을 건너다가 차에 치였어요.
    → Đang băng qua đường thì bị xe tông.

  • 강아지가 차에 치였어요.
    → Con chó bị xe đụng.

40
New cards
41
New cards

서로를 존중하는 것

Việc tôn trọng lẫn nhau.

문화적 차이를 인정하고 서로를 존중하는 것이 중요합니다.

42
New cards

  • N + 에 대한 + 명사
    → “danh từ liên quan đến N”

Ví dụ:

  • 한국 문화에 대한 책
    → cuốn sách về văn hóa Hàn Quốc

  • 환경 문제에 대한 관심
    → sự quan tâm đối với vấn đề môi trường

  • 그 사건에 대한 설명
    → lời giải thích về vụ việc đó

  • 미래에 대한 걱정이 있어요.
    → Tôi có lo lắng về tương lai.

43
New cards

해결책

우리는 이 문제를 극복하 기 위해서 해결책이 찾아야 합니다

44
New cards

  • 끓이는 갈비탕

→ “galbitang that is being boiled/cooked”

  • 어머니가 끓이는 갈비탕은 정말 맛있어요.
    → The galbitang my mother makes is really delicious.

45
New cards

계란찜

Example:

  • 계란찜이 정말 부드러워요.
    → The steamed eggs are really soft.

  • 저는 매운 음식이랑 계란찜을 같이 먹어요.
    → I eat steamed eggs together with spicy food.

46
New cards

만들어 주시다

Example:

  • 만들어 주신 음식 정말 맛있어요.
    → The food you made is really delicious.

  • 어머니가 만들어 주신 계란찜이에요.
    → It’s steamed eggs my mother made for me.

47
New cards

고추장

고추장으로 떡볶이를 만들 수 있어요.
→ You can make tteokbokki with gochujang.

48
New cards

싱거워요.

Examples:

  1. 국이 좀 싱거워요.
    → The soup is a little bland.

  2. 음식이 싱거우면 소금을 더 넣으세요.
    → If the food is bland, add more salt.

  3. 제 입에는 조금 싱거워요.
    → It’s a bit bland for my taste.

49
New cards

생강과 꿀을 넣어 만든 차

Examples:

  1. 생강과 꿀을 넣어 만든 차를 마셨어요.
    → I drank tea made with ginger and honey.

  2. 감기에 걸리면 생강차를 마셔요.
    → When I catch a cold, I drink ginger tea.

  3. 이 차는 달고 향이 좋아요.
    → This tea is sweet and smells nice.

50
New cards

얇게 썰어요

Examples:

  1. 양파를 얇게 썰어요.
    → Slice the onion thinly.

  2. 고기를 얇게 썰어 주세요.
    → Please slice the meat thinly.

  3. 생강을 얇게 썰어서 차를 만들어요.
    → Slice the ginger thinly and make tea.

51
New cards

씻어요

  1. 채소를 깨끗이 씻었어요.
    → I washed the vegetables cleanly.

  2. 저는 아침에 세수하고 이를 닦고 씻어요.
    → In the morning I wash my face, brush my teeth, and shower.

52
New cards

냄비

Examples:

  1. 냄비에 물을 넣어요.
    → Put water in the pot.

  2. 라면을 냄비에 끓여요.
    → Boil ramen in a pot.

  3. 뜨거운 냄비를 조심하세요.
    → Be careful of the hot pot.

53
New cards

취약하다

Ví dụ

  • 면역력이 취약해요.
    → Hệ miễn dịch yếu.

  • 이 시스템은 보안에 취약합니다.
    → Hệ thống này yếu về bảo mật.

  • 노인들은 더위에 취약할 수 있어요.
    → Người lớn tuổi có thể dễ bị ảnh hưởng bởi nắng nóng.

54
New cards

발사하다

  • 미사일을 발사하다
    → bắn/phóng tên lửa

  • 위성 발사에 성공했어요.
    → Đã thành công trong việc phóng vệ tinh.

  • 총을 발사하지 마세요.
    → Đừng nổ súng.

55
New cards

억양이 있다.

「ngữ điệu/ accent

  • 부산 억양이 강해요.
    → Giọng/ngữ điệu Busan khá nặng.

  • 억양 때문에 외국인인 줄 알았어요.
    → Vì ngữ điệu nên tôi tưởng là người nước ngoài.

56
New cards

발자국

Ví dụ

  • 눈 위에 발자국이 있어요.
    → Có dấu chân trên tuyết.

  • 모래사장에 발자국을 남겼어요.
    → Để lại dấu chân trên bãi cát.

  • 누군가의 발자국 소리가 들려요.
    → Nghe thấy tiếng bước chân của ai đó.

57
New cards

어디에도 속할 수 있다 / 없다

→ có thể / không thể thuộc về bất cứ đâu

Ví dụ

  • 그는 어디에도 속할 수 없는 사람 같아요.
    → Anh ấy giống kiểu người không thể thuộc về bất cứ nơi nào.

  • 나는 어느 그룹에도 속하고 싶지 않아요.
    → Tôi không muốn thuộc về nhóm nào cả.

  • 누구나 어디엔가 속하고 싶어 해요.
    → Ai rồi cũng muốn thuộc về một nơi nào đó.

58
New cards
  • 동사 + 기로 결정하다

Ví dụ

  • 다음 달에 여행 가기로 결정했어요.
    → Đã quyết định tháng sau sẽ đi du lịch.

  • 담배를 끊기로 결정했어요.
    → Tôi đã quyết định bỏ thuốc.

59
New cards

효율적이다.

  • 이 방법이 더 효율적이에요.
    → Cách này hiệu quả hơn.

  • 시간을 효율적으로 사용해야 해요.
    → Phải sử dụng thời gian hiệu quả.

  • 효율적인 시스템을 만들고 싶어요.
    → Muốn tạo một hệ thống hiệu quả.

60
New cards

효과적이다

Ví dụ

  • 이 방법은 효과적이에요.
    → Cách này hiệu quả.

  • 효과적인 공부법을 찾고 있어요.
    → Tôi đang tìm phương pháp học hiệu quả.

  • 운동은 스트레스 해소에 효과적이에요.
    → Tập thể dục có hiệu quả trong việc giảm stress.

61
New cards

구체적이다

  • 목표를 구체적으로 세우는 게 좋아요.
    → Nên đặt mục tiêu một cách cụ thể.

  • 그는 구체적인 예를 들었어요.
    → Anh ấy đã đưa ví dụ cụ thể.

62
New cards

목표를 덜성하다

Ví dụ

  • 목표를 달성했어요.
    → Tôi đã đạt được mục tiêu.

  • 올해 목표를 꼭 달성하고 싶어요.
    → Tôi thật sự muốn đạt mục tiêu năm nay.

  • 열심히 노력하면 목표를 달성할 수 있어요.
    → Nếu cố gắng chăm chỉ thì có thể đạt được mục tiêu.

63
New cards

프로제트

  • 프로젝트를 성공적으로 끝냈어요.
    → Đã hoàn thành dự án thành công.

Hay đi với

  • 프로젝트를 진행하다
    → tiến hành dự án

  • 프로젝트를 맡다
    → đảm nhận dự án

  • 프로젝트 팀
    → nhóm dự án

64
New cards
65
New cards

측면

(1)

  • 건물의 측면
    = mặt bên của tòa nhà

  • 차 측면이 찌그러졌어요.
    = Bên hông xe bị móp.

(2)

  • 여러 측면에서 생각하다
    = suy nghĩ từ nhiều khía cạnh

  • 경제적 측면
    = khía cạnh kinh tế

  • 교육적인 측면에서 좋아요.
    = Xét về mặt giáo dục thì tốt.

  • 긍정적인 측면과 부정적인 측면
    = mặt tích cực và mặt tiêu cực

66
New cards

재질

= chất liệu / vật liệu

Ví dụ:

  • 재질이 좋아요.
    = Chất liệu tốt.

  • 이 옷은 무슨 재질이에요?
    = Bộ đồ này làm từ chất liệu gì?

  • 가죽 재질
    = chất liệu da

67
New cards

안쪽에서

Ví dụ:

  • 안쪽에서 소리가 나요.
    = Có tiếng phát ra từ bên trong.

  • 안쪽에서 기다리고 있어요.
    = Đang đợi ở bên trong.

  • 가게 안쪽에서 식사할 수 있어요.
    = Có thể ăn ở phía trong cửa hàng.

  • 바깥쪽보다 안쪽이 더 조용해요.
    = Bên trong yên tĩnh hơn bên ngoài.

68
New cards

맥세이프

Magsafe

Ví dụ:

  • 이 케이스는 맥세이프와 호환돼요.
    = Ốp này tương thích với MagSafe.

  • 맥세이프 기능이 있어요?
    = Có chức năng MagSafe không?

  • 맥세이프로 충전해요.
    = Sạc bằng MagSafe.

69
New cards

전화해서 물어본다

= Gọi điện hỏi thử.

Ví dụ:

  • 가게에 전화해서 물어봤어요.
    = Tôi đã gọi điện hỏi cửa hàng.

  • 잘 모르겠으면 전화해서 물어보세요.
    = Nếu không rõ thì hãy gọi điện hỏi thử nhé.

70
New cards

“-(이)거냐고 하다”

Ví dụ:

  • 친구가 이거냐고 했어요.
    = Bạn tôi hỏi “có phải cái này không?”

  • 점원이 이거냐고 물어봤어요.
    = Nhân viên hỏi “có phải cái này không?”

  • 엄마가 내가 산 게 이거냐고 했어요.
    = Mẹ hỏi cái tôi mua có phải cái này không.

71
New cards

운동하는 습관

Thói quen tập thể dục

아침 운동하는 습관은 건강에 아주 좋습니다

72
New cards

습관을 고치는 것

Việc thay đổi/ sửa đổi thói quen.

나쁜 습관을 고치는 것은 정말 어려운이에요.

73
New cards

습관을 고치는 것

= việc sửa / thay đổi thói quenVí dụ:

  • 나쁜 습관을 고치는 것은 쉽지 않아요.
    = Việc sửa thói quen xấu không dễ.

  • 늦게 자는 습관을 고치고 싶어요.
    = Tôi muốn sửa thói quen ngủ muộn.

  • 습관을 고치는 데 시간이 걸려요.
    = Việc thay đổi thói quen cần thời gian.

74
New cards

기능

Kỹ năng

이 일이 잘하기 위해 문제 해결 기능은 매우 필요해요.

계확을 세우는 기능은 아주 필요한 기능입니다.

75
New cards

좋은 습관을 기르는 것은

Việc nuôi dưỡng thói quen tốt.

좋은 습관을 곳은 아주 중요합니다

76
New cards

호환되다

  • ~와/과 호환되다 = được tương thích với

  • ~와/과 호환 가능하다 = có thể tương thích với

Ví dụ:

  • 이 충전기는 갤럭시랑 호환 가능해요.
    → Cục sạc này dùng được với Galaxy.

77
New cards

유사한 경험

Ví dụ

  • 저도 유사한 경험이 있어요.
    → Tôi cũng có trải nghiệm tương tự.

  • 유사한 경험을 한 적이 있나요?
    → Bạn đã từng có trải nghiệm tương tự chưa?

  • 그는 과거의 유사한 경험을 떠올렸어요.
    → Anh ấy nhớ lại một trải nghiệm tương tự trong quá khứ.

78
New cards

정보를 잘 알아보다

Tìm hiểu thông tin một cách cẩn thận.

사기 전에 정보를 잘 알아보게 좋아요.

79
New cards

냐고 하다

Ví dụ:

  • 하냐고 했어요.
    → (Ai đó) hỏi tôi đang làm gì.

  • 진짜냐고 물어봤어요.
    → (Ai đó) hỏi có thật không.

  • 언제 가냐고 했어요.
    → (Ai đó) hỏi khi nào đi.

  • 학생이냐고 물어봤어요.
    → Họ hỏi tôi có phải học sinh

  • 언제 오냐고 계속 물어봐요.
    → Họ cứ hỏi khi nào tôi đến.

  • 한국어를 배우냐고 물어봤어요.
    → Họ hỏi tôi có học tiếng Hàn không.

80
New cards

수영할 줄 아냐고 물어보다.

Hỏi là có biết bơi không ?

  • 민호씨는 저에게 수영할 줄 아냐고 물어본다.

81
New cards

관련하다

  • ~와/과 관련되다 = được liên quan tới

  • ~와/과 관련하다 = liên quan tới

  • 관련된 + danh từ = liên quan đến…

Ví dụ:

  • 이 문제는 환경과 관련되어 있어요.
    → Vấn đề này có liên quan đến môi trường.

  • 한국 문화와 관련된 책을 읽고 있어요.
    → Tôi đang đọc sách liên quan đến văn hóa Hàn Quốc.

  • 업무와 관련해서 질문이 있습니다.
    → Tôi có câu hỏi liên quan đến công việc.

    • 이 영화는 실화와 관련되어 있어요.
      → Bộ phim này liên quan đến chuyện có thật.

82
New cards

최선을 다하다

Ví dụ:

  • 시험을 위해 최선을 다하고 있어요.
    → Tôi đang cố gắng hết sức cho kỳ thi.

  • 최선을 다했지만 결과가 아쉬웠어요.
    → Dù đã cố hết sức nhưng kết quả vẫn đáng tiếc.

  • 항상 최선을 다하는 사람이에요.
    → Là người luôn làm hết sức mình.

  • 내일 경기에서 최선을 다하겠습니다.
    → Tôi sẽ cố gắng hết sức trong trận đấu ngày mai.

83
New cards
84
New cards

일정

lịch trình / schedule

회의의 정보와 일정을 알고 보십니다..

85
New cards

알렸어요.

Đã thông báo / đã cho biết

Ví dụ:

  • 모두에게 소식을 알렸어요.
    → Đã thông báo tin tức cho mọi người.

  • 회사에 변경 사항을 알렸어요.
    → Đã báo cho công ty về những thay đổi.

86
New cards

미리 알리도록 하겠습니다

Ví dụ nhé 😄

  • 일정이 바뀌면 미리 알려 드리겠습니다.
    → Nếu lịch thay đổi, tôi sẽ báo trước.

  • 늦을 것 같으면 미리 알려 주세요.
    → Nếu có vẻ sẽ đến trễ thì hãy báo trước nhé.

  • 회의 시간이 정해지면 미리 알려드릴게요.
    → Khi thời gian họp được quyết định, tôi sẽ báo trước cho bạn.

  • 중요한 사항은 모두에게 미리 알리도록 하겠습니다.
    → Tôi sẽ thông báo trước những việc quan trọng cho mọi người.

87
New cards

가는 일정

  • = “lịch trình đi …”

  • 일본에 가는 일정입니다.
    → Đây là lịch trình đi Nhật.

  • 다음 주에 가는 일정이에요.
    → Là lịch đi vào tuần sau.

  • 부산에 가는 일정이 취소됐어요.
    → Lịch đi Busan đã bị hủy rồi.

88
New cards

일정을 세우다

Xây dựng lịch trình / to create schedule.

  • 여행 일정을 세우고 있어요.
    → Tôi đang lên lịch cho chuyến du lịch.

  • 다음 주 업무 일정을 세웠어요.
    → Đã lập kế hoạch công việc tuần sau.

  • 먼저 일정을 세운 후에 예약하세요.
    → Hãy lên lịch trước rồi đặt chỗ.

89
New cards

알려드리다.

Ví dụ:

  • 결과를 알려드리겠습니다.
    → Tôi sẽ thông báo kết quả cho bạn.

  • 나중에 다시 알려드릴게요.
    → Lát nữa tôi sẽ báo lại cho bạn.

  • 주소를 알려 주세요.
    → Hãy cho tôi biết địa chỉ.

  • 모임 장소를 찾아서 알려드리겠습니다.

90
New cards

기본 정보

Ví dụ:

  • 기본 정보를 입력해 주세요.
    → Vui lòng nhập thông tin cơ bản.

  • 회원 가입 전에 기본 정보를 확인하세요.
    → Hãy kiểm tra thông tin cơ bản trước khi đăng ký thành viên.

  • 이름과 전화번호는 기본 정보에 포함됩니다.
    → Tên và số điện thoại được bao gồm trong thông tin cơ bản.

91
New cards

“-로 출발할 거예요”

= “sẽ khởi hành bằng… / sẽ xuất phát tới…”,

  • 버스로 출발할 거예요.
    → Sẽ khởi hành bằng xe buýt.

  • 기차로 출발할 거예요.
    → Sẽ đi bằng tàu hỏa.

92
New cards

다가오다

= “tiến lại gần / đến gần / đang tới gần”

시험이 날짜가 다가오니까 공부 계획이 세우고 있습니다.

93
New cards

확인해 보겠습니다

Ví dụ:

  • 잠시 확인해 보겠습니다.
    → Để tôi kiểm tra một chút.

  • 예약 정보를 확인해 보겠습니다.
    → Tôi sẽ kiểm tra thông tin đặt chỗ.

  • 제가 다시 한번 확인해 보겠습니다.
    → Tôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa.

94
New cards

물어보세요

Ví dụ:

  • 모르면 선생님께 물어보세요.
    → Nếu không biết thì hãy hỏi giáo viên.

  • 직접 물어보세요.
    → Hãy hỏi trực tiếp đi.

  • 궁금한 게 있으면 물어보세요.
    → Nếu có gì thắc mắc thì cứ hỏi nhé.

95
New cards

N 에 대해 궁금한 게 있다

  • 너에 대해 궁금한 게 있다.

Tôi có nhiều điều tò mò từ bạn

당신에 대해 궁금한 게 있다.

96
New cards

업무

Công việc / tái

다음 주의 업무 계획을 세우고 있습니다.
= “I am making/planning next week’s work plan.”

97
New cards

세운 계획

A planned plan

Examples:

  • 제가 세운 계획입니다.
    = This is the plan I made.

  • 세운 계획대로 했어요.
    = I did it according to the plan I made.

  • 그는 세운 목표를 끝까지 지켰어요.
    = He followed through on the goals he set.

98
New cards

변경하는 편이다

V-(는) 편이다

= tend to ~

= generally ~

= be rather ~

제 남동생은 세운 계획을 자주 변경하는 편이에요.

99
New cards

목표를 세우는 것

Việc xây dựng mục tiêu

외국어 배울 때 목표를 세우는 것이 매우 중요해요.

100
New cards

경치를 구경하다

Ngắm cảnh, xem cảnh thiên nhiên, ngắm phong cảnh

경치를 구경하면서 산책하는 것을 좋아합니다.