Kanji Master 3 料理 4 病院

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/473

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:35 PM on 8/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

474 Terms

1
New cards

熱い

あつい

Nóng dùng cho đồ vật, đồ ăn, hoặc bộ phận cơ thể có nhiệt độ cao. Khác với 暑い (cùng đọc là atsui) dùng cho thời tiết nóng bức.

2
New cards

した

Lưỡi

3
New cards

やけどする

Bỏng; phỏng

火 (ひ)でやけどする Bị bỏng lửa

4
New cards

高熱

こうねつ

Sốt cao

5
New cards

熱が出る

(netsu ga deru)

bị sốt

6
New cards

冷える

ひえる

Lạnh đi; nguội đi; lạnh; cảm thấy lạnh

cơ thể tự lạnh đi do tác động của môi trường

冷える từ nhiệt độ ban đầu làm lạnh đi.

冷める (sameru) từ nhiệt độ cao làm nguội đi về nhiệt độ ban đầu

7
New cards

すっかり

Hoàn toàn; toàn bộ; hết cả

8
New cards

からだ

Cơ thể, thân thể

9
New cards

冷やす

ひやす

Làm lạnh

Làm cho bình tĩnh

tha động từ (con người chủ động làm lạnh đồ vật)

10
New cards

冷たい

つめたい

Lạnh; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh lẽo

Lạnh nhạt; lạnh lùng

lạnh dùng cho cảm giác

11
New cards

一気に

いっきに

Một lần; một hơi; một mạch

12
New cards

別れる

わかれる

Chia tay; ly biệt

NがNと別れるN Chia tay với N

気持ちが冷めて、恋人とわかれた。Tình cảm nguội lạnh, tôi đã chia tay với người yêu.


13
New cards

冷める (さめる)

là Tự động từ, dùng để chỉ thức ăn bị nguội đi, hoặc bóng bẩy hơn là tình cảm, sự hứng thú bị nguội lạnh, phai nhạt.

14
New cards

温まる

あたたまる

Được làm nóng; trở nên nóng

Tự động từ (cơ thể tự trở nên ấm áp).

15
New cards

温かい

あたたかい

Ấm; ấm áp; nồng ấm; nồng hậu

dùng cho nước, đồ ăn, hoặc tình cảm con người.

Khác với 暖かい dùng cho thời tiết, khí hậu mùa xuân.

16
New cards

お風呂

おふろ

Bồn, bồn tắm

お風呂に入る : tắm bồn (ở Nhật người ta hay ngâm mình trong bồn nước nóng sau khi tắm vòi hoa sen)

17
New cards

疲れ

つかれ

Sự mệt mỏi

疲れが取(to)れる mệt mỏi được giải toả

温かいおふろにつかってつかれを取る。

Ngâm mình trong bồn nước ấm để xua tan mệt mỏi.

18
New cards

温度

おんど

Nhiệt độ

19
New cards

セ氏

セし

seshi

Độ C

20
New cards

表す

あらわす

Biểu thị; biểu hiện; biểu đạt

21
New cards

お世話になる

おせわになる

Nhận được sự giúp đỡ; nhận được sự chăm sóc

この度はお世話になりました。Lần này thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.

22
New cards

この度 (このたび)

là cách nói vô cùng lịch sự của 今回 (lần này, dịp này), dùng nhiều trong email hoặc chào hỏi công sở.

23
New cards

熱心

ねっしん

Sự nhiệt tình; lòng nhiệt tình; lòng nhiệt tâm; sự nhiệt tâm

ねっしんに勉強する。Học hành chăm chỉ / nhiệt tình.

24
New cards

ひや

Nước lạnh; sự lạnh lẽo. 冷 (ひや) を一杯 (いっぱい) ください。

Rượu sake không hâm nóng; rượu sake ở nhiệt độ phòng; rượu nguội

お酒をひやで飲む。Uống rượu sake lạnh

25
New cards

新婚

しんこん

Sự mới kết hôn; tân hôn

新婚さん cặp đôi mới cưới (dưới 1 năm)

新婚夫婦 (ふうふ):vợ chồng son

新婚旅行: đi chơi tuần trăng mật

26
New cards

冷やかす

ひやかす

Chế giễu; nhạo báng; chọc ghẹo; chế nhạo; bỡn cợt; chòng ghẹo; trêu chọc

新婚 (しんこん) さんを冷 (ひ)やかす

trêu chọc cặp vợ chồng son

(Ngoài ra còn có nghĩa là đi xem hàng mà không mua).

27
New cards

ねつ

Sốt

薬を飲んで熱をさます。Uống thuốc để làm hạ sốt.

28
New cards

温かな

あたたかな

(Tính từ đuôi Na)

dùng để nói về sự ấm áp trong trái tim, tình người.

あたたかな気持ちになる。Mang lại cảm giác/tâm trạng ấm áp.

29
New cards

電子

でんし

điện tử; electron

30
New cards

電子レンジ

lò vi sóng

31
New cards

温める

あたためる

Làm nóng; làm ấm

Tha động từ (chủ động làm ấm)

32
New cards

体温計

たいおんけい

Cái cặp nhiệt; nhiệt kế.

33
New cards

計る

はかる

Đo; suy đoán.

đo số lượng, đếm thời gian; đo nhiệt độ cơ thể

34
New cards

支度

したく

Sự chuẩn bị; sự sửa soạn

「食事の支度をする」- Nguyên liệu đã được chuẩn bị xong chỉ còn công đoạn nấu nữa thôi

支度 : chủ yếu dùng khi nói về hành động trong khâu chuẩn bị đồ ăn, quần áo , …

支度する (したくする) mang nghĩa là sửa soạn, chuẩn bị (thường dùng cho việc chuẩn bị hành lý, bữa ăn, hoặc sửa soạn quần áo ra ngoài). Đồng nghĩa với 準備する.(じゅんびする)

35
New cards

法度

はっと

Pháp luật; lệnh cấm; sự ngăn cấm; quy định

36
New cards

はっとする

Sửng sốt; ngạc nhiên

chợt nhận ra

37
New cards

気がつく

きがつく

Chú ý đến; nhận ra; phát hiện ra

38
New cards

材料

ざいりょう

Vật liệu; tài liệu

Nguyên liệu

ケーキの材料を買いそろえる。Mua sắm đầy đủ nguyên liệu làm bánh.

39
New cards

揃える

そろえる

Thu thập; tập hợp; chuẩn bị (một cách đầy đủ)

Gom lại; làm cho thống nhất; đồng loạt

Sắp xếp (một cách có trật tự)

40
New cards

かた

Khuôn; kiểu; mẫu; nhóm; hình

cách thức

41
New cards

型に嵌まる

かたにはまる

Theo khuôn khổ, dập khuôn

42
New cards

答える

こたえる

Trả lời, đáp lại

彼は型にはまった答えしか言わない。Anh ta chỉ toàn nói những câu trả lời rập khuôn.

43
New cards

木材

もくざい

Vật liệu gỗ, gỗ

44
New cards

再利用

さいりよう

sự tái sử dụng (thêm suru verb)

~リサイクル

45
New cards

鼻水

はなみず

Nước mũi

鼻水が出るchảy nước mũi

46
New cards

典型的

てんけいてき

Điển hình

47
New cards

症状

しょうじょう

Triệu chứng bệnh; tình trạng bệnh.

鼻水と熱は典型的なかぜの症状だ。

Sổ mũi và sốt là những triệu chứng cảm cúm điển hình.

48
New cards

飛行機

ひこうき

Máy bay

49
New cards

模型

もけい

Mô hình.

50
New cards

飾る

かざる

trang trí, trang hoàng

trưng bày

51
New cards

焼く

やく

Nướng; rán 焼く: rán, nướng nhưng ít dầu. あげる: chiên ngập dầu

Ram

Thiêu

Thiêu đốt

52
New cards

延焼

えんしょう

Sự cháy lan rộng của lửa; lửa cháy lan

53
New cards

防ぐ

ふせぐ

phòng ngừa

Giữ; phòng ngự; che chắn; ngăn ngừa; tránh

54
New cards

必死に

ひっしに

Quyết tâm; liều lĩnh; Cố gắng hết sức

55
New cards

消火する

しょうかする

Chữa cháy, dập lửa

56
New cards

日焼け

ひやけ

Sự rám nắng, cháy nắng

verb 日に焼ける

57
New cards

し過ぎる

しすぎる

Làm quá, làm quá nhiều

58
New cards

全身

ぜんしん

Toàn thân.

59
New cards

真っ赤

まっか

Đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt)

đỏ ửng (da, toàn thân)

60
New cards

うつわ

bát/đĩa;

Khí chất; tài năng

Chữ (うつわ) ngoài nghĩa đen là đồ đựng, còn mang nghĩa bóng để chỉ "khí chất, năng lực, tầm vóc" của một con người.

61
New cards

運ぶ

はこぶ

Di chuyển người hay vật từ chỗ này sang chỗ khác

đi tới một nơi nào đó.

Tôn kính ngữ của 「来る」「行く」

料理を器にもってテーブルに運ぶ。Bày thức ăn ra bát/đĩa rồi mang ra bàn.

62
New cards

夕食

ゆうしょく

bữa tối, cơm tối

朝食 ちょうしょく: cơm sáng

昼食 ちゅうしょく: cơm trưa

夕食 ゆうしょく: cơm tối

63
New cards

洗う

あらう

Giặt;

rửa; 夕食に使った食器を洗う。Rửa bát đĩa (dụng cụ ăn uống) đã dùng cho bữa tối.

tẩy rửa;

tắm/gội

64
New cards


素材

そざい

Nguyên liệu;

vật chất

65
New cards

生かす

いかす

phát huy tối đa khả năng, tận dụng

hồi sinh lại, làm sống lại

khôi phục lại (cái đã xóa)


素材をいかした料理。Món ăn tận dụng/làm nổi bật được hương vị nguyên liệu tự nhiên.

66
New cards

料理

りょうり

1. món ăn

2. việc nấu ăn

67
New cards

人生

じんせい

Nhân sinh; cuộc sống; cuộc đời; đời người

68
New cards

小説

しょうせつ


tiểu thuyết

69
New cards

材料

ざいりょう

  1. Vật liệu

  1. nguyên liệu

  2. chất liệu

材料: nguyên liệu nhìn vào có thể biết được

原料: nguyên liệu nhưng nhìn vào không thể biết chính xác nó là gì

70
New cards

優る

すぐる

Giỏi hơn, vượt trội hơn, nổi bật, xuất sắc.

Dùng khi a và b so sánh đối chọi với nhau

Khi nói về năng lực a vượt trội hơn thì dùng 優る

71
New cards

人材

じんざい

Nhân lực, nguồn nhân lực, lao động

優れたじんざいを集める。Tập hợp những nhân sự xuất sắc.

72
New cards

人気者

にんきもの

Người được ưa chuộng; người được ưa thích

スター ngôi sao, thần tượng, Người được yêu thích, mến mộ.

73
New cards

友人

ゆうじん

Bạn thân

74
New cards

やきもちを焼く

やきもちをやく

ghen tuông, ghen tị

= 嫉妬 (しっと + する)、妬み (ねたむ)

75
New cards

焼ける

やける

Nướng; rán

焼ける(Tự): Được Nướng, Rán (ít dầu)

焼く(Tha): Nướng, Rán (ít dầu)

76
New cards

匂いがする

においがする

ngửi thấy; có mùi; phát ra mùi; gây mùi

いいにおいがするCó mùi thơm

77
New cards

容器

ようき

Đồ đựng; hộp chứa

đồ đựng, vật chứa nói chung, sử dụng trong tất cả lĩnh vực như chai, lọ, can, thùng, khay, hộp, hũ....

78
New cards

ジャム

jamu

jam; mứt

79
New cards

手先

てさき

ngón tay


80
New cards

器用

きよう

khéo léo,tinh xảo, tay nghề giỏi

手先 (てさき)が器用 (きよう)だ

81
New cards

食材

しょくざい

Thực phẩm

Nguyên liệu nấu ăn

=材料

82
New cards

たまご

Trứng; quả trứng

Cùng đọc là たまご nhưng 2 kanji này có cách dùng khác nhau

卵 dùng khi nói về trứng ở dạng nguyên vẹn

玉子 dùng khi nói về trứng sau khi đã chế biến

83
New cards


卵白

らんぱく

lòng trắng trứng

84
New cards

砂糖

さとう

sugar; đường

85
New cards

泡立てる

あわだてる

Đánh bọt, đánh bông lên (trứng, kem)

86
New cards

卵黄 (らんおう) hoặc 黄身 (きみ).

Lòng đỏ trứng

87
New cards

山羊

やぎ

88
New cards

ちち

Sữa

乳 (ちち) を出 (だ)す家畜 (かちく)

Gia súc cho sữa

89
New cards

チーズ

cheese phô mai

山羊の乳を使ったチーズはおいしい。Phô mai làm từ sữa dê rất ngon.

90
New cards

永久

えいきゅう

Sự vĩnh cửu; sự mãi mãi; cái vĩnh cửu

Cách đọc khác là とこしえ

91
New cards

永久歯 (えいきゅうし)

Răng vĩnh viễn.

92
New cards

生える

はえる

Mọc (răng); phát triển; lớn lên

93
New cards

抜ける (ぬける)

Rụng, tuột ra.

94
New cards

乳歯

にゅうし

Răng sữa

95
New cards

生え始め

bắt đầu mọc

96
New cards

小麦粉

こむぎこ

bột mỳ

97
New cards

小麦粉を練る

こむぎこをねる


Nhào bột

98
New cards

ふるう (振るう)

Rây, sàng (bột).

99
New cards

粉末

ふんまつ

Bột tán nhỏ; dạng bột, bột mịn

100
New cards

種類

しゅるい

loại, eng là kind =
Chủng loại.