1/473
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
熱い
あつい
Nóng dùng cho đồ vật, đồ ăn, hoặc bộ phận cơ thể có nhiệt độ cao. Khác với 暑い (cùng đọc là atsui) dùng cho thời tiết nóng bức.
舌
した
Lưỡi
やけどする
Bỏng; phỏng
火 (ひ)でやけどする Bị bỏng lửa
高熱
こうねつ
Sốt cao
熱が出る
(netsu ga deru)
bị sốt
冷える
ひえる
Lạnh đi; nguội đi; lạnh; cảm thấy lạnh
cơ thể tự lạnh đi do tác động của môi trường
冷える từ nhiệt độ ban đầu làm lạnh đi.
冷める (sameru) từ nhiệt độ cao làm nguội đi về nhiệt độ ban đầu
すっかり
Hoàn toàn; toàn bộ; hết cả
体
からだ
Cơ thể, thân thể
冷やす
ひやす
Làm lạnh
Làm cho bình tĩnh
tha động từ (con người chủ động làm lạnh đồ vật)
冷たい
つめたい
Lạnh; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh lẽo
Lạnh nhạt; lạnh lùng
lạnh dùng cho cảm giác
一気に
いっきに
Một lần; một hơi; một mạch
別れる
わかれる
Chia tay; ly biệt
NがNと別れるN Chia tay với N
気持ちが冷めて、恋人とわかれた。Tình cảm nguội lạnh, tôi đã chia tay với người yêu.
冷める (さめる)
là Tự động từ, dùng để chỉ thức ăn bị nguội đi, hoặc bóng bẩy hơn là tình cảm, sự hứng thú bị nguội lạnh, phai nhạt.
温まる
あたたまる
Được làm nóng; trở nên nóng
Tự động từ (cơ thể tự trở nên ấm áp).
温かい
あたたかい
Ấm; ấm áp; nồng ấm; nồng hậu
dùng cho nước, đồ ăn, hoặc tình cảm con người.
Khác với 暖かい dùng cho thời tiết, khí hậu mùa xuân.
お風呂
おふろ
Bồn, bồn tắm
お風呂に入る : tắm bồn (ở Nhật người ta hay ngâm mình trong bồn nước nóng sau khi tắm vòi hoa sen)
疲れ
つかれ
Sự mệt mỏi
疲れが取(to)れる mệt mỏi được giải toả
温かいおふろにつかってつかれを取る。
Ngâm mình trong bồn nước ấm để xua tan mệt mỏi.
温度
おんど
Nhiệt độ
セ氏
セし
seshi
Độ C
表す
あらわす
Biểu thị; biểu hiện; biểu đạt
お世話になる
おせわになる
Nhận được sự giúp đỡ; nhận được sự chăm sóc
この度はお世話になりました。Lần này thực sự cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.
この度 (このたび)
là cách nói vô cùng lịch sự của 今回 (lần này, dịp này), dùng nhiều trong email hoặc chào hỏi công sở.
熱心
ねっしん
Sự nhiệt tình; lòng nhiệt tình; lòng nhiệt tâm; sự nhiệt tâm
ねっしんに勉強する。Học hành chăm chỉ / nhiệt tình.
冷
ひや
Nước lạnh; sự lạnh lẽo. 冷 (ひや) を一杯 (いっぱい) ください。
Rượu sake không hâm nóng; rượu sake ở nhiệt độ phòng; rượu nguội
お酒をひやで飲む。Uống rượu sake lạnh
新婚
しんこん
Sự mới kết hôn; tân hôn
新婚さん cặp đôi mới cưới (dưới 1 năm)
新婚夫婦 (ふうふ):vợ chồng son
新婚旅行: đi chơi tuần trăng mật
冷やかす
ひやかす
Chế giễu; nhạo báng; chọc ghẹo; chế nhạo; bỡn cợt; chòng ghẹo; trêu chọc
新婚 (しんこん) さんを冷 (ひ)やかす
trêu chọc cặp vợ chồng son
(Ngoài ra còn có nghĩa là đi xem hàng mà không mua).
熱
ねつ
Sốt
薬を飲んで熱をさます。Uống thuốc để làm hạ sốt.
温かな
あたたかな
(Tính từ đuôi Na)
dùng để nói về sự ấm áp trong trái tim, tình người.
あたたかな気持ちになる。Mang lại cảm giác/tâm trạng ấm áp.
電子
でんし
điện tử; electron
電子レンジ
lò vi sóng
温める
あたためる
Làm nóng; làm ấm
Tha động từ (chủ động làm ấm)
体温計
たいおんけい
Cái cặp nhiệt; nhiệt kế.
計る
はかる
Đo; suy đoán.
đo số lượng, đếm thời gian; đo nhiệt độ cơ thể
支度
したく
Sự chuẩn bị; sự sửa soạn
「食事の支度をする」- Nguyên liệu đã được chuẩn bị xong chỉ còn công đoạn nấu nữa thôi
支度 : chủ yếu dùng khi nói về hành động trong khâu chuẩn bị đồ ăn, quần áo , …
支度する (したくする) mang nghĩa là sửa soạn, chuẩn bị (thường dùng cho việc chuẩn bị hành lý, bữa ăn, hoặc sửa soạn quần áo ra ngoài). Đồng nghĩa với 準備する.(じゅんびする)
法度
はっと
Pháp luật; lệnh cấm; sự ngăn cấm; quy định
はっとする
Sửng sốt; ngạc nhiên
chợt nhận ra
気がつく
きがつく
Chú ý đến; nhận ra; phát hiện ra
材料
ざいりょう
Vật liệu; tài liệu
Nguyên liệu
ケーキの材料を買いそろえる。Mua sắm đầy đủ nguyên liệu làm bánh.
揃える
そろえる
Thu thập; tập hợp; chuẩn bị (một cách đầy đủ)
Gom lại; làm cho thống nhất; đồng loạt
Sắp xếp (một cách có trật tự)
型
かた
Khuôn; kiểu; mẫu; nhóm; hình
cách thức
型に嵌まる
かたにはまる
Theo khuôn khổ, dập khuôn
答える
こたえる
Trả lời, đáp lại
彼は型にはまった答えしか言わない。Anh ta chỉ toàn nói những câu trả lời rập khuôn.
木材
もくざい
Vật liệu gỗ, gỗ
再利用
さいりよう
sự tái sử dụng (thêm suru verb)
~リサイクル
鼻水
はなみず
Nước mũi
鼻水が出るchảy nước mũi
典型的
てんけいてき
Điển hình
症状
しょうじょう
Triệu chứng bệnh; tình trạng bệnh.
鼻水と熱は典型的なかぜの症状だ。
Sổ mũi và sốt là những triệu chứng cảm cúm điển hình.
飛行機
ひこうき
Máy bay
模型
もけい
Mô hình.
飾る
かざる
trang trí, trang hoàng
trưng bày
焼く
やく
Nướng; rán 焼く: rán, nướng nhưng ít dầu. あげる: chiên ngập dầu
Ram
Thiêu
Thiêu đốt
延焼
えんしょう
Sự cháy lan rộng của lửa; lửa cháy lan
防ぐ
ふせぐ
phòng ngừa
Giữ; phòng ngự; che chắn; ngăn ngừa; tránh
必死に
ひっしに
Quyết tâm; liều lĩnh; Cố gắng hết sức
消火する
しょうかする
Chữa cháy, dập lửa
日焼け
ひやけ
Sự rám nắng, cháy nắng
verb 日に焼ける
し過ぎる
しすぎる
Làm quá, làm quá nhiều
全身
ぜんしん
Toàn thân.
真っ赤
まっか
Đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt)
đỏ ửng (da, toàn thân)
器
うつわ
bát/đĩa;
Khí chất; tài năng
Chữ 器 (うつわ) ngoài nghĩa đen là đồ đựng, còn mang nghĩa bóng để chỉ "khí chất, năng lực, tầm vóc" của một con người.
運ぶ
はこぶ
Di chuyển người hay vật từ chỗ này sang chỗ khác
đi tới một nơi nào đó.
Tôn kính ngữ của 「来る」「行く」
料理を器にもってテーブルに運ぶ。Bày thức ăn ra bát/đĩa rồi mang ra bàn.
夕食
ゆうしょく
bữa tối, cơm tối
朝食 ちょうしょく: cơm sáng
昼食 ちゅうしょく: cơm trưa
夕食 ゆうしょく: cơm tối
洗う
あらう
Giặt;
rửa; 夕食に使った食器を洗う。Rửa bát đĩa (dụng cụ ăn uống) đã dùng cho bữa tối.
tẩy rửa;
tắm/gội
素材
そざい
Nguyên liệu;
vật chất
生かす
いかす
phát huy tối đa khả năng, tận dụng
hồi sinh lại, làm sống lại
khôi phục lại (cái đã xóa)
素材をいかした料理。Món ăn tận dụng/làm nổi bật được hương vị nguyên liệu tự nhiên.
料理
りょうり
1. món ăn
2. việc nấu ăn
人生
じんせい
Nhân sinh; cuộc sống; cuộc đời; đời người
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
材料
ざいりょう
Vật liệu
nguyên liệu
chất liệu
材料: nguyên liệu nhìn vào có thể biết được
原料: nguyên liệu nhưng nhìn vào không thể biết chính xác nó là gì
優る
すぐる
Giỏi hơn, vượt trội hơn, nổi bật, xuất sắc.
Dùng khi a và b so sánh đối chọi với nhau
Khi nói về năng lực a vượt trội hơn thì dùng 優る
人材
じんざい
Nhân lực, nguồn nhân lực, lao động
優れたじんざいを集める。Tập hợp những nhân sự xuất sắc.
人気者
にんきもの
Người được ưa chuộng; người được ưa thích
スター ngôi sao, thần tượng, Người được yêu thích, mến mộ.
友人
ゆうじん
Bạn thân
やきもちを焼く
やきもちをやく
ghen tuông, ghen tị
= 嫉妬 (しっと + する)、妬み (ねたむ)
焼ける
やける
Nướng; rán
焼ける(Tự): Được Nướng, Rán (ít dầu)
焼く(Tha): Nướng, Rán (ít dầu)
匂いがする
においがする
ngửi thấy; có mùi; phát ra mùi; gây mùi
いいにおいがするCó mùi thơm
容器
ようき
Đồ đựng; hộp chứa
đồ đựng, vật chứa nói chung, sử dụng trong tất cả lĩnh vực như chai, lọ, can, thùng, khay, hộp, hũ....
ジャム
jamu
jam; mứt
手先
てさき
ngón tay
器用
きよう
khéo léo,tinh xảo, tay nghề giỏi
手先 (てさき)が器用 (きよう)だ
食材
しょくざい
Thực phẩm
Nguyên liệu nấu ăn
=材料
卵
たまご
Trứng; quả trứng
Cùng đọc là たまご nhưng 2 kanji này có cách dùng khác nhau
卵 dùng khi nói về trứng ở dạng nguyên vẹn
玉子 dùng khi nói về trứng sau khi đã chế biến
卵白
らんぱく
lòng trắng trứng
砂糖
さとう
sugar; đường
泡立てる
あわだてる
Đánh bọt, đánh bông lên (trứng, kem)
卵黄 (らんおう) hoặc 黄身 (きみ).
Lòng đỏ trứng
山羊
やぎ
dê
乳
ちち
Sữa
乳 (ちち) を出 (だ)す家畜 (かちく)
Gia súc cho sữa
チーズ
cheese phô mai
山羊の乳を使ったチーズはおいしい。Phô mai làm từ sữa dê rất ngon.
永久
えいきゅう
Sự vĩnh cửu; sự mãi mãi; cái vĩnh cửu
Cách đọc khác là とこしえ
永久歯 (えいきゅうし)
Răng vĩnh viễn.
生える
はえる
Mọc (răng); phát triển; lớn lên
抜ける (ぬける)
Rụng, tuột ra.
乳歯
にゅうし
Răng sữa
生え始め
bắt đầu mọc
小麦粉
こむぎこ
bột mỳ
小麦粉を練る
こむぎこをねる
Nhào bột
ふるう (振るう)
Rây, sàng (bột).
粉末
ふんまつ
Bột tán nhỏ; dạng bột, bột mịn
種類
しゅるい
loại, eng là kind =
Chủng loại.