1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
placement (n.) /ˈpleɪsmənt/
đợt thực tập
occupational psychology (n.) /ˌɒkjuˈpeɪʃənl saɪˈkɒlədʒi/
tâm lý học nghề nghiệp
overall responsibility (n.) /ˈəʊvərɔːl rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
trách nhiệm tổng thể
layout (n.) /ˈleɪaʊt/
bố cục, cách trình bày
hire the services of (phr.) /haɪə ðə ˈsɜːvɪsɪz ɒv/
thuê dịch vụ của ai đó
to a certain extent (phr.) /tə ə ˈsɜːtn ɪkˈstent/
ở một mức độ nào đó
prioritize (v.) /praɪˈɒrɪtaɪz/
sắp xếp thứ tự ưu tiên
assert one's opinion (phr.) /əˈsɜːt wʌnz əˈpɪnjən/
khẳng định ý kiến
consultation (n.) /ˌkɒnsəlˈteɪʃn/
buổi trao đổi, tham vấn
progress report (n.) /ˈprəʊɡres rɪˈpɔːt/
báo cáo tiến độ
worthwhile (adj.) /ˌwɜːθˈwaɪl/
đáng giá
presumably (adv.) /prɪˈzjuːməbli/
có lẽ, chắc là
in-house (adj./adv.) /ɪnˈhaʊs/
tự làm nội bộ
enhance (v.) /ɪnˈhæns/
nâng cao, cải thiện
in the long run (phr.) /ɪn ðə lɒŋ rʌn/
về lâu dài
go ahead and apply (phr.) /ɡəʊ əˈhed ənd əˈplaɪ/
tiến hành nộp đơn
agency (n.) /ˈeɪdʒənsi/
cơ quan, tổ chức
booklet (n.) /ˈbʊklət/
sách hướng dẫn nhỏ
option (n.) /ˈɒpʃn/
lựa chọn
career officer (n.) /kəˈrɪə ˈɒfɪsə/
cán bộ tư vấn nghề nghiệp
jobs market (n.) /dʒɒbz ˈmɑːkɪt/
thị trường việc làm
register (v.) /ˈredʒɪstə/
đăng ký
assign (v.) /əˈsaɪn/
phân công, chỉ định
mentor (n.) /ˈmentɔː/
người cố vấn
sit back (phr.v.) /sɪt bæk/
ngồi yên, không làm gì
proactive (adj.) /ˌprəʊˈæktɪv/
chủ động
update (n.) /ˈʌpdeɪt/
thông tin cập nhật
keep sb informed (phr.) /kiːp ˈɪnfɔːmd/
giữ liên lạc thông báo cho ai
notify (v.) /ˈnəʊtɪfaɪ/
thông báo
personnel department (n.) /ˌpɜːsəˈnel dɪˈpɑːtmənt/
phòng nhân sự
outcome (n.) /ˈaʊtkʌm/
kết quả
conditional on (phr.) /kənˈdɪʃənl ɒn/
có điều kiện là
reference (n.) /ˈrefrəns/
thư giới thiệu, thư xác nhận
academic ability (n.) /ˌækəˈdemɪk əˈbɪləti/
năng lực học thuật
qualities (n.) /ˈkwɒlətiz/
phẩm chất
reliability (n.) /rɪˌlaɪəˈbɪləti/
độ tin cậy
communication (n.) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
giao tiếp
design (n.) /dɪˈzaɪn/
thiết kế
marketing (n.) /ˈmɑːkɪtɪŋ/
tiếp thị, marketing
organisation (n.) /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
(kỹ năng) tổ chức
immediate benefit (n.) /ɪˈmiːdiət ˈbenɪfɪt/
lợi ích tức thời
cost savings (n.) /kɒst ˈseɪvɪŋz/
tiết kiệm chi phí
growth (n.) /ɡrəʊθ/
sự tăng trưởng
source (n.) /sɔːs/
nguồn (thông tin)
stage (n.) /steɪdʒ/
giai đoạn
procedure (n.) /prəˈsiːdʒə/
quy trình, thủ tục
obtain (v.) /əbˈteɪn/
lấy, xin (giấy tờ)
discuss options (phr.) /dɪˈskʌs ˈɒpʃnz/
bàn bạc các lựa chọn
respond to (phr.v.) /rɪˈspɒnd tuː/
phản hồi lại
invitation (n.) /ˌɪnvɪˈteɪʃn/
thư mời
request (v.) /rɪˈkwest/
yêu cầu, đề nghị
nanotechnology (n.) /ˌnænəʊtekˈnɒlədʒi/
công nghệ nano
atom (n.) /ˈætəm/
nguyên tử
molecule (n.) /ˈmɒlɪkjuːl/
phân tử
implication (n.) /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
hệ quả, tác động
civilisation (n.) /ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
nền văn minh
teething problems (n.) /ˈtiːðɪŋ ˈprɒbləmz/
trục trặc ban đầu
capabilities (n.) /ˌkeɪpəˈbɪlətiz/
khả năng, năng lực
scenario (n.) /sɪˈnɑːriəʊ/
kịch bản, tình huống
self-replicating (adj.) /self ˈreplɪkeɪtɪŋ/
tự nhân bản
safeguard (v.) /ˈseɪfɡɑːd/
bảo vệ, phòng ngừa
labelling (n.) /ˈleɪblɪŋ/
việc dán nhãn
withdrawal (n.) /wɪðˈdrɔːəl/
sự thu hồi
temporary halt (n.) /ˈtemprəri hɔːlt/
tạm dừng
plough ahead (phr.v.) /plaʊ əˈhed/
tiếp tục tiến hành
guard against (phr.v.) /ɡɑːd əˈɡenst/
đề phòng, ngăn chặn
unethical (adj.) /ʌnˈeθɪkl/
phi đạo đức
innovation (n.) /ˌɪnəˈveɪʃn/
sự đổi mới
breakthrough (n.) /ˈbreɪkθruː/
bước đột phá
durable (adj.) /ˈdjʊərəbl/
bền, chắc
pliable (adj.) /ˈplaɪəbl/
dẻo, dễ uốn
accessible (adj.) /əkˈsesəbl/
dễ tiếp cận
shrink (v.) /ʃrɪŋk/
thu nhỏ
minute (adj.) /maɪˈnjuːt/
rất nhỏ, li ti
generate power (phr.) /ˈdʒenəreɪt ˈpaʊə/
tạo ra năng lượng
solar cell (n.) /ˈsəʊlə sel/
pin năng lượng mặt trời
economical (adj.) /ˌiːkəˈnɒmɪkl/
tiết kiệm, kinh tế
airborne (adj.) /ˈeəbɔːn/
bay trong không khí
ozone layer (n.) /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/
tầng ozone
global warming (n.) /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
sự nóng lên toàn cầu
contaminant (n.) /kənˈtæmɪnənt/
chất gây ô nhiễm
building block (n.) /ˈbɪldɪŋ blɒk/
khối xây dựng cơ bản
replicate (v.) /ˈreplɪkeɪt/
sao chép, nhân bản
phenomenal (adj.) /fɪˈnɒmɪnl/
phi thường
famine (n.) /ˈfæmɪn/
nạn đói
eradication (n.) /ɪˌrædɪˈkeɪʃn/
sự xóa bỏ
detect (v.) /dɪˈtekt/
phát hiện
disease (n.) /dɪˈziːz/
bệnh tật
biosensor (n.) /ˈbaɪəʊsensə/
cảm biến sinh học
analyse (v.) /ˈænəlaɪz/
phân tích
speculation (n.) /ˌspekjuˈleɪʃn/
sự suy đoán
ageing process (n.) /ˈeɪdʒɪŋ ˈprəʊses/
quá trình lão hóa
life expectancy (n.) /laɪf ɪkˈspektənsi/
tuổi thọ trung bình
threaten (v.) /ˈθretn/
đe dọa
way of life (n.) /weɪ ɒv laɪf/
lối sống
spy on (phr.v.) /spaɪ ɒn/
theo dõi, do thám
misunderstood (adj.) /ˌmɪsʌndəˈstʊd/
bị hiểu lầm
restrict (v.) /rɪˈstrɪkt/
giới hạn, hạn chế
secure environment (n.) /sɪˈkjʊə ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường an toàn/bảo mật
caution (n.) /ˈkɔːʃn/
sự thận trọng