200 Years of Australian Landscapes at the Royal Academy in London

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:49 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

interpretation of N

cách hiểu, cách diễn giải

2
New cards

narrow

hẹp

3
New cards

wide-ranging + N

đa dạng, phong phú
The research provides a wide-ranging analysis of the issue.
= Nghiên cứu đưa ra một phân tích toàn diện về vấn đề.

4
New cards

controversial (adj)

gây tranh cãi

5
New cards

direct (n/adj)

(adj): trực tiếp
(v): hướng dẫn / chỉ đường

6
New cards

formative years

những năm đầu hình thành

7
New cards

ties=relationship/connection

mối quan hệ

8
New cards

devotion to + N

sự tận tâm/gắn bó sâu sắc với N

9
New cards

take shape

dần hình thành, định hìnhv

10
New cards

idiosyncrasies ≈ unique/distinctive characteristics =particular qualities = peculiarities

đặc điểm riêng
Traditional festivals reflect the idiosyncrasies of different cultures.
→ Các lễ hội truyền thống phản ánh những nét đặc trưng riêng của các nền văn hóa khác nhau

11
New cards

inevitable(adj)

không thể tránh khỏi, tất yếu

12
New cards

qualities

nhưng đặc điểm, phẩm chất

13
New cards

conservatism (n) - conservative (adj)

chủ nghĩa bảo thủ / thiên về tr thống bảo thủ

14
New cards

embrace (v)

đón nhận
#embarrassed (adj): bối rối, lúng túng

15
New cards

fusion (N)

sự hợp nhất

16
New cards

contemporary

đồng thời/ đương đại, hiện đại

17
New cards

excel

vượt trội

18
New cards

criticism (n)

chỉ trích, phê bình

19
New cards

invite (v)

mời gọi
inviting criticism

20
New cards

condescending (adj)

kể cả, coi thường

21
New cards

derives (v)

bắt nguồn từ

22
New cards

principle (n)

nguyên tắc, quan điểm chỉ đạo

23
New cards

underlying

ẩn phía sau, nền tảng gì đó

24
New cards

guidelines

hướng dẫn ~ rules

25
New cards

tendency(n)

xu huogs, khuynh hướng

26
New cards

colony

thuộc địa
→ former colony

27
New cards

depicting

trong việc thể hiện, khác họa

28
New cards

adopts

áp dụng / sử dụng / lựa chọn

29
New cards

subjective

mang tính cá nhân/chủ quan, dưa theo bản thân

30
New cards

relevant adj

liên quan