1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
interpretation of N
cách hiểu, cách diễn giải
narrow
hẹp
wide-ranging + N
đa dạng, phong phú
The research provides a wide-ranging analysis of the issue.
= Nghiên cứu đưa ra một phân tích toàn diện về vấn đề.
controversial (adj)
gây tranh cãi
direct (n/adj)
(adj): trực tiếp
(v): hướng dẫn / chỉ đường
formative years
những năm đầu hình thành
ties=relationship/connection
mối quan hệ
devotion to + N
sự tận tâm/gắn bó sâu sắc với N
take shape
dần hình thành, định hìnhv
idiosyncrasies ≈ unique/distinctive characteristics =particular qualities = peculiarities
đặc điểm riêng
Traditional festivals reflect the idiosyncrasies of different cultures.
→ Các lễ hội truyền thống phản ánh những nét đặc trưng riêng của các nền văn hóa khác nhau
inevitable(adj)
không thể tránh khỏi, tất yếu
qualities
nhưng đặc điểm, phẩm chất
conservatism (n) - conservative (adj)
chủ nghĩa bảo thủ / thiên về tr thống bảo thủ
embrace (v)
đón nhận
#embarrassed (adj): bối rối, lúng túng
fusion (N)
sự hợp nhất
contemporary
đồng thời/ đương đại, hiện đại
excel
vượt trội
criticism (n)
chỉ trích, phê bình
invite (v)
mời gọi
→ inviting criticism
condescending (adj)
kể cả, coi thường
derives (v)
bắt nguồn từ
principle (n)
nguyên tắc, quan điểm chỉ đạo
underlying
ẩn phía sau, nền tảng gì đó
guidelines
hướng dẫn ~ rules
tendency(n)
xu huogs, khuynh hướng
colony
thuộc địa
→ former colony
depicting
trong việc thể hiện, khác họa
adopts
áp dụng / sử dụng / lựa chọn
subjective
mang tính cá nhân/chủ quan, dưa theo bản thân
relevant adj
liên quan