1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Comparatively
Tương đối, khi so sánh với cái khác
Become aware of
Nhận thức được, biết về
Hauntingly
Đầy ám ảnh, da diết, mê hoặc
Presence
Sự hiện diện, sự có mặt
Submarine
Tàu ngầm
Listen out for
Chú ý lắng nghe, canh nghe âm thanh
Appeared to
Có vẻ như, dường như (ví dụ: appeared to sing)
Researcher
Nhà nghiên cứu
Take up
Tiếp quản, nối tiếp (công việc của ai đó)
Nature
Bản chất, tự nhiên
Produce
Tạo ra, phát ra (âm thanh)
Form
Tạo thành, hình thành
Echolocation
Sự định vị bằng tiếng vang
Capable of
Có khả năng, có năng lực làm gì
Huge distances
Những khoảng cách cực kỳ lớn
Sound wave
Sóng âm thanh
Species
Loài (sinh học)
Dolphin
Cá heo
Porpoise
Cá heo chuột
Squid
Con mực
Depth
Độ sâu
Virtually
Hầu như, gần như
Hungry
Đói
Send out
Phát ra, gửi đi
Series of clicks
Một chuỗi các tiếng lách cách
Echo
Tiếng vang, âm thanh dội lại
Work out
Tìm ra, tính toán ra
Respond accordingly
Phản ứng lại một cách phù hợp / tương ứng
Complex
Phức tạp