1/234
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sign a contract
ký một hợp đồng
abide by the rules
tuân theo các quy định
reach an agreement
đạt được một thỏa thuận
cancellation fee
phí hủy bỏ
determine the cause
xác định nguyên nhân
give assurance
đưa ra sự trấn an
engage in discussion
tham gia vào cuộc thảo luận
establish a company
thành lập một công ty
have an influence on
có ảnh hưởng đến
be obligated to do
bị buộc phải làm gì
contracting party
bên tham gia hợp đồng
key provision
điều khoản quan trọng
resolve a dispute
giải quyết một tranh chấp
specific instructions
hướng dẫn cụ thể
authorized signature
chữ ký ủy quyền
contact information
thông tin liên lạc
mutual consent
sự đồng ý từ hai phía
legal remedy
biện pháp khắc phục pháp lý
call a witness
gọi người làm chứng
dispute resolution
giải quyết tranh chấp
make a commitment
đưa ra một cam kết
period of validity
Thời hạn hiệu lực
renew a contract
gia hạn một hợp đồng
terminate an agreement
chấm dứt một thỏa thuận
breach of contract
vi phạm hợp đồng
contract expire
hợp đồng hết hạn
financial compensation
sự đền bù tài chính
draft a proposal
phác thảo một đề xuất
include details
bao gồm các chi tiết
exclude from the list
loại trừ khỏi danh sách
important document
Tài liệu quan trọng
schedule a meeting
lên lịch một cuộc họp
file folder
thư mục hồ sơ
finalize the plan
hoàn tất/chốt kế hoạch
marketing campaign
chiến dịch tiếp thị
attract new customers
thu hút khách hàng mới
compare prices
so sánh giá cả
face fierce competition
đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt
key competitor
đối thủ cạnh tranh chính
emerging market trends
xu hướng thị trường đang lên
consume resources
tiêu thụ nguồn lực
convince the client
thuyết phục khách hàng
currently available
hiện đang có sẵn
passing fad
mốt nhất thời
source of inspiration
nguồn cảm hứng
target market
thị trường mục tiêu
powers of persuasion
khả năng thuyết phục
highly productive
hiệu quả cao
customer satisfaction
sự hài lòng của khách hàng
launch a campaign
tiến hành một chiến dịch
marketing strategy
chiến lược tiếp thị
annual budget
ngân sách hàng năm
launch a new product
ra mắt/tiến hành một sản phẩm mới
sales target
mục tiêu doanh số
increase revenue
tăng doanh thu
decrease costs
giảm chi phí
decline in sales
sự giảm xuống về doanh số
generate profit
tạo ra lợi nhuận
competitive price
giá cả cạnh tranh cao
potential client
khách hàng tiềm năng
brand identity
bản sắc nhãn hàng
reach target audience
tiếp cận khách hàng mục tiêu
allocate resources
phân bổ nguồn lực
market research
nghiên cứu thị trường
annual sales figure
doanh thu hàng năm
distribution network
mạng lưới phân phối
meet the demand
dáp ứng nhu cầu
build brand awareness
xây dựng độ nhận diện thương hiệu
advertise a product
quảng cáo một sản phẩm
key feature
tính năng chính
issue a press release
phát hành buổi họp báo / thông cáo báo chí
consumer behavior analysis
phân tích hành vi khách hàng
primary objective
mục tiêu chính
innovative approach
cách tiếp cận đổi mới
take the initiative
đưa ra sáng kiến
allocate funds
phân bổ ngân sách
generate revenue
tạo ra doanh thu
increase market share
tăng thị phần
brand visibility
mức độ nhận diện thương hiệu
word of mouth marketing
tiếp thị truyền miệng
evaluate performance
đánh giá hiệu suất
business plan layout
kế hoạch kinh doanh
demonstrate skills
chứng minh kỹ năng
gather information
tập hợp/tụ họp thông tin
take a risk
chấp nhận rủi ro
product substitution
sự thay thế sản phẩm
achieve a goal
đạt được mục đích
proposal submission
dự thảo đề xuất
implement a policy
tiến hành/thực hiện một chính sách
estimate the cost
ước tính chi phí
revise the document
chỉnh sửa/điều chỉnh tài liệu
prioritize tasks
ưu tiên các nhiệm vụ
coordinate events
điều phối các sự kiện
long-term strategy
chiến lược dài hạn
realistic expectations
kỳ vọng thực tế
feasible solution
giải pháp khả thi
daily task
nhiệm vụ hàng ngày
achieve a milestone
đạt được một cột mốc
forecast demand
dự báo nhu cầu
under the assumption
với sự giả định