1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Personnel (n)
nhân sự, nhân viên
Undergo (v)
trải qua, chịu đựng
đi kèm với: evaluation, training, surgery
closely monitored
theo dõi 1 cách chặt chẽ
Compliance with
sự tuân thủ
Revitalization (n)
Sự hồi sinh, sự làm tái sinh (khu vực, thành phố, cảng...)
Administer / Administration (n)
Quản lý, chính quyền, nhiệm kỳ
In recognition of
Để công nhận/ghi nhận
to be + adv tần suất
usually, always, often, frequently
designated
được chỉ định, được quy hoạch
abridged version
phiên bản rút gọn
in short
tóm lại
on behalf of
nhân danh
on the contrary
trái lại
rather than
hơn là, thay vì
close softly
đóng nắp nhẹ nhàng
discard
(n)
loại bỏ
enrollment
sự đăng kí, việc ghi danh
session
không đếm được, phải có a/an ở trước
over the coming week
over the next few days
trong tuần tới
trong vài ngày tới
make + o + adj
so sánh hơn: làm cho cái gì đó tốt hơn
expand delivery zone
mở rộng vùng giao hàng
undertaken
đảm nhận
media personalities
các nhân vật truyền thông nổi tiếng
regardless of whether + s + v
bất kể là liệu rằng
beyond
ngoài ra, vượt khỏi, bên kia
Credential
(n)
hồ sơ năng lực, văn bằng chứng chỉ
merit
tài trí
= capability
communications
trao đổi
comes furnished with
được trang bị sẵn với