1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
背
bèi - vác, cõng
从前
cóng qián - trước đây, ngày trước
时期
shíqí - thời kỳ
流传
liúchuán - lưu truyền
至今
zhìjīn - cho đến nay
孝敬
/xiàojìng/ (v) hiếu kính
农民
nóngmín - nông dân
战争
zhànzhēng - chiến tranh
满足
mǎnzú - thỏa mãn, làm thỏa mãn
惭愧
cánkuì - xấu hổ; hổ thẹn (vì tự thấy mình có khuyết điểm, làm sai hoặc chưa xong nhiệm vụ nên cảm thấy bất an)
决心
juéxìn - quyết tâm
委屈
wěiqu /v,adj/ oan ức, tủi thân, để ai chịu thiệt thòi
打听
dǎ ting - thăm dò, nghe ngóng
结实
/jiēshi/ (adj) cường tráng, khoẻ mạnh
勤奋
qínfèn - siêng năng, cần cù
老实
lǎoshí - thành thật, trung thực, thật thà
镇
/zhèn/ (n) thị trấn
后背
/hòubèi/ (n) lưng (người)
滑
/huá/ (V): trượt, (ADJ): trơn, nhẵn
甩
shuǎi - quăng, ném, vung
顶
/dǐng/ (v) đi ngược, đương đầu
扶
fú - đỡ, vịn, dìu
本领
běnlǐng - bản lĩnh, khả năng
不行
/bùxíng/ (v) (chỉ mức độ, cường độ...) cực kỳ, kinh khủng
团圆
/tuányuán/ đoàn viên, sum họp
国君
/guójūn/ (n) quốc vương
人才
réncái - người tài năng
官
guān - cán bộ, công chức, sỹ quan, quan
物质
wùzhí - vật chất
反而
fǎn'ér - trái lại, ngược lại
诚恳
chéngkěn - thành khẩn
成就
/chéngjiù/ (n) thành tựu, thành quả
孝顺
xiàoshùn - lòng hiếu thảo
美德
/měidé/ (n) phẩm chất tốt, đạo đức tốt
占
/zhàn/ (v) chiếm, giữ
食物
shíwù - thức ăn
国王
guówáng [quốc vương] - vua
王子
wángzǐ - hoàng tử
公主
gōngzhǔ - công chúa
总理
zǒnglǐ - thủ tướng
总统
zǒngtǒng - tổng thống
主席
[zhǔxí] chủ tịch; người chủ trì hội nghị
总裁
zǒngcái - chủ tịch, tổng tài
主任
/zhǔ rèn/ trưởng phòng,chủ nhiệm
老板
lǎobǎn - ông chủ
领导
lǐngdǎo - lãnh đạo
淋雨
lín yǔ - dầm mưa, mắc mưa
暴雨
bàoyǔ - mưa xối xả, mưa rào
阴雨
yīnyǔ - mưa liên tục không ngớt
毛毛雨
máomáoyǔ - mưa phùn
雷阵雨
léizhènyǔ - mưa rào có sấm chớp
包裹
/bāoguǒ/ bưu kiện, bưu phẩm = 快递
传染
chuánrǎn - truyền nhiễm; lây truyền; lây; nhiễm; lây bệnh
城墙
chéngqiáng - tường thành; thành luỹ
谦虚
qiānxū - khiêm tốn
犯法
fànfǎ - phạm pháp = 违反法律
原著
/yuánzhù/ nguyên tác, bản gốc
唐诗
tángshī - Thơ Đường
明清小说
Tiểu thuyết Minh và Thanh
体弱
tǐruò - thể trạng yếu, suy nhược
难为情
nán wèi qíng -lúng túng, thẹn thùng , xấu hổ..
言传身教
yánchuánshēnjiào - lời nói và việc làm đều mẫu mực; dạy người thế nào, mình làm như vậy
大程度上影响
ảnh hưởng to lớn
延续
yánxù tiếp tục, kéo dài
补充
bǔchōng - bổ sung
以及
yǐjí - và
冒
mào - bất chấp
猎人
/lièrén/
thợ săn
空前
/kōngqián/ chưa từng có, hơn bao giờ hết
贞观之治
Zhēnguàn zhī zhì
Quy định của Trinh Quán (niên hiệu Vua Đường Thái Tông, Lý Thế Dân, 626-649)
海浪
/hǎilàng/ sóng biển, sóng