Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - Bài 4:子路背米 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:35 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

bèi - vác, cõng

2
New cards

从前

cóng qián - trước đây, ngày trước

3
New cards

时期

shíqí - thời kỳ

4
New cards

流传

liúchuán - lưu truyền

5
New cards

至今

zhìjīn - cho đến nay

6
New cards

孝敬

/xiàojìng/ (v) hiếu kính

7
New cards

农民

nóngmín - nông dân

8
New cards

战争

zhànzhēng - chiến tranh

9
New cards

满足

mǎnzú - thỏa mãn, làm thỏa mãn

10
New cards

惭愧

cánkuì - xấu hổ; hổ thẹn (vì tự thấy mình có khuyết điểm, làm sai hoặc chưa xong nhiệm vụ nên cảm thấy bất an)

11
New cards

决心

juéxìn - quyết tâm

12
New cards

委屈

wěiqu /v,adj/ oan ức, tủi thân, để ai chịu thiệt thòi

13
New cards

打听

dǎ ting - thăm dò, nghe ngóng

14
New cards

结实

/jiēshi/ (adj) cường tráng, khoẻ mạnh

15
New cards

勤奋

qínfèn - siêng năng, cần cù

16
New cards

老实

lǎoshí - thành thật, trung thực, thật thà

17
New cards

/zhèn/ (n) thị trấn

18
New cards

后背

/hòubèi/ (n) lưng (người)

19
New cards

/huá/ (V): trượt, (ADJ): trơn, nhẵn

20
New cards

shuǎi - quăng, ném, vung

21
New cards

/dǐng/ (v) đi ngược, đương đầu

22
New cards

fú - đỡ, vịn, dìu

23
New cards

本领

běnlǐng - bản lĩnh, khả năng

24
New cards

不行

/bùxíng/ (v) (chỉ mức độ, cường độ...) cực kỳ, kinh khủng

25
New cards

团圆

/tuányuán/ đoàn viên, sum họp

26
New cards

国君

/guójūn/ (n) quốc vương

27
New cards

人才

réncái - người tài năng

28
New cards

guān - cán bộ, công chức, sỹ quan, quan

29
New cards

物质

wùzhí - vật chất

30
New cards

反而

fǎn'ér - trái lại, ngược lại

31
New cards

诚恳

chéngkěn - thành khẩn

32
New cards

成就

/chéngjiù/ (n) thành tựu, thành quả

33
New cards

孝顺

xiàoshùn - lòng hiếu thảo

34
New cards

美德

/měidé/ (n) phẩm chất tốt, đạo đức tốt

35
New cards

/zhàn/ (v) chiếm, giữ

36
New cards

食物

shíwù - thức ăn

37
New cards

国王

guówáng [quốc vương] - vua

38
New cards

王子

wángzǐ - hoàng tử

39
New cards

公主

gōngzhǔ - công chúa

40
New cards

总理

zǒnglǐ - thủ tướng

41
New cards

总统

zǒngtǒng - tổng thống

42
New cards

主席

[zhǔxí] chủ tịch; người chủ trì hội nghị

43
New cards

总裁

zǒngcái - chủ tịch, tổng tài

44
New cards

主任

/zhǔ rèn/ trưởng phòng,chủ nhiệm

45
New cards

老板

lǎobǎn - ông chủ

46
New cards

领导

lǐngdǎo - lãnh đạo

47
New cards

淋雨

lín yǔ - dầm mưa, mắc mưa

48
New cards

暴雨

bàoyǔ - mưa xối xả, mưa rào

49
New cards

阴雨

yīnyǔ - mưa liên tục không ngớt

50
New cards

毛毛雨

máomáoyǔ - mưa phùn

51
New cards

雷阵雨

léizhènyǔ - mưa rào có sấm chớp

52
New cards

包裹

/bāoguǒ/ bưu kiện, bưu phẩm = 快递

53
New cards

传染

chuánrǎn - truyền nhiễm; lây truyền; lây; nhiễm; lây bệnh

54
New cards

城墙

chéngqiáng - tường thành; thành luỹ

55
New cards

谦虚

qiānxū - khiêm tốn

56
New cards

犯法

fànfǎ - phạm pháp = 违反法律

57
New cards

原著

/yuánzhù/ nguyên tác, bản gốc

58
New cards

唐诗

tángshī - Thơ Đường

59
New cards

明清小说

Tiểu thuyết Minh và Thanh

60
New cards

体弱

tǐruò - thể trạng yếu, suy nhược

61
New cards

难为情

nán wèi qíng -lúng túng, thẹn thùng , xấu hổ..

62
New cards

言传身教

yánchuánshēnjiào - lời nói và việc làm đều mẫu mực; dạy người thế nào, mình làm như vậy

63
New cards

大程度上影响

ảnh hưởng to lớn

64
New cards

延续

yánxù tiếp tục, kéo dài

65
New cards

补充

bǔchōng - bổ sung

66
New cards

以及

yǐjí - và

67
New cards

mào - bất chấp

68
New cards

猎人

/lièrén/

thợ săn

69
New cards

空前

/kōngqián/ chưa từng có, hơn bao giờ hết

70
New cards

贞观之治

Zhēnguàn zhī zhì

Quy định của Trinh Quán (niên hiệu Vua Đường Thái Tông, Lý Thế Dân, 626-649)

71
New cards

海浪

/hǎilàng/ sóng biển, sóng