DESC1C2_UNIT 2_ TEST 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:03 PM on 8/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

settlement of sth

sự giải quyết, dàn xếp một vấn đề/tranh chấp

<p>sự giải quyết, dàn xếp một vấn đề/tranh chấp</p>
2
New cards

dispute

tranh chấp, bất đồng; tranh chấp, phản đối

<p>tranh chấp, bất đồng; tranh chấp, phản đối</p>
3
New cards

intellectual

trí thức; thuộc về trí tuệ

<p>trí thức; thuộc về trí tuệ</p>
4
New cards

tuition

học phí; sự giảng dạy, hướng dẫn

<p>học phí; sự giảng dạy, hướng dẫn</p>
5
New cards

based on intuition

dựa trên trực giác

<p>dựa trên trực giác</p>
6
New cards

on one's account

vì lợi ích của ai; do ai đó

<p>vì lợi ích của ai; do ai đó</p>
7
New cards

show consideration for

thể hiện sự quan tâm, cân nhắc đến

<p>thể hiện sự quan tâm, cân nhắc đến</p>
8
New cards

in doubt

nghi ngờ; không chắc chắn

<p>nghi ngờ; không chắc chắn</p>
9
New cards

like a dream

như một giấc mơ; cực kỳ tốt/thuận lợi

<p>như một giấc mơ; cực kỳ tốt/thuận lợi</p>
10
New cards

under the impression

cứ nghĩ/rằng; có ấn tượng rằng, NHẦM TƯỞNG

<p>cứ nghĩ/rằng; có ấn tượng rằng, NHẦM TƯỞNG</p>
11
New cards

beg the question

đặt ra một câu hỏi; đặc biệt: đưa ra kết luận dựa trên chính điều đang cần chứng minh

<p>đặt ra một câu hỏi; đặc biệt: đưa ra kết luận dựa trên chính điều đang cần chứng minh</p>
12
New cards

come to your senses

tỉnh ngộ; lấy lại lý trí

<p>tỉnh ngộ; lấy lại lý trí</p>
13
New cards

with a view to V-ing

với mục đích làm gì

<p>với mục đích làm gì</p>
14
New cards

know what's what

biết rõ tình hình/thực chất vấn đề

<p>biết rõ tình hình/thực chất vấn đề</p>
15
New cards

don't let a little success go to your head

đừng để một chút thành công khiến bạn kiêu ngạo/tự mãn

16
New cards

slow/quick on the uptake

tiếp thu chậm/nhanh; hiểu vấn đề chậm/nhanh

<p>tiếp thu chậm/nhanh; hiểu vấn đề chậm/nhanh</p>
17
New cards

take the view that

cho rằng; có quan điểm rằng

<p>cho rằng; có quan điểm rằng</p>
18
New cards

accounting firm

công ty kế toán

<p>công ty kế toán</p>
19
New cards

firm mattress

nệm cứng

<p>nệm cứng</p>
20
New cards

firm decision

quyết định dứt khoát/kiên quyết

<p>quyết định dứt khoát/kiên quyết</p>
21
New cards

put/come the record straight

làm rõ sự thật, đính chính // nói thẳng/sự thật được làm rõ

<p>làm rõ sự thật, đính chính // nói thẳng/sự thật được làm rõ</p>
22
New cards

take sides

đứng về một phía

<p>đứng về một phía</p>
23
New cards

out of the hands

ngoài tầm kiểm soát/quyền quyết định

<p>ngoài tầm kiểm soát/quyền quyết định</p>
24
New cards

out of the question

hoàn toàn không thể; không được xem xét

<p>hoàn toàn không thể; không được xem xét</p>
25
New cards

out of the blue

bất ngờ, đột ngột, không báo trước

<p>bất ngờ, đột ngột, không báo trước</p>
26
New cards

nothing out of the ordinary

không có gì bất thường; hoàn toàn bình thường

<p>không có gì bất thường; hoàn toàn bình thường</p>
27
New cards

stick to your principles

giữ vững nguyên tắc

<p>giữ vững nguyên tắc</p>
28
New cards

in principle

về nguyên tắc

<p>về nguyên tắc</p>
29
New cards

take one's mind off sth

khiến ai tạm quên/không nghĩ đến điều gì

<p>khiến ai tạm quên/không nghĩ đến điều gì</p>
30
New cards

put sth into perspective

so sánh điều gì để có cái nhìn chính xác, công bằng

<p>so sánh điều gì để có cái nhìn chính xác, công bằng</p>
31
New cards

raise a question

đặt ra một câu hỏi/vấn đề

<p>đặt ra một câu hỏi/vấn đề</p>
32
New cards

biased ↔ unbiased

thiên vị ↔ không thiên vị, khách quan

33
New cards

partial ↔ impartial

thiên vị ↔ công bằng, không thiên vị

34
New cards

cynical about sth

hoài nghi, bi quan về điều gì

<p>hoài nghi, bi quan về điều gì</p>
35
New cards

deliberate

có chủ ý, cố ý; cân nhắc kỹ; cố tình

<p>có chủ ý, cố ý; cân nhắc kỹ; cố tình</p>
36
New cards

ingenious

tài tình, khéo léo, sáng tạo

<p>tài tình, khéo léo, sáng tạo</p>
37
New cards

conscientious

tận tâm, có trách nhiệm, chu đáo

<p>tận tâm, có trách nhiệm, chu đáo</p>
38
New cards

skeptical

hoài nghi, không dễ tin

<p>hoài nghi, không dễ tin</p>
39
New cards

prejudiced in favour of sth

thiên vị, có thành kiến ủng hộ điều gì

<p>thiên vị, có thành kiến ủng hộ điều gì</p>
40
New cards

plausible

có vẻ hợp lý, đáng tin

<p>có vẻ hợp lý, đáng tin</p>
41
New cards

inattentive ↔ attentive

thiếu chú ý ↔ chú ý, chăm chú

42
New cards

ignorant

thiếu hiểu biết; không biết về điều gì

<p>thiếu hiểu biết; không biết về điều gì</p>
43
New cards

seminar

hội thảo; buổi thảo luận chuyên đề

<p>hội thảo; buổi thảo luận chuyên đề</p>
44
New cards

curriculum

chương trình giảng dạy/học tập

<p>chương trình giảng dạy/học tập</p>
45
New cards

graduate

sinh viên tốt nghiệp; tốt nghiệp

<p>sinh viên tốt nghiệp; tốt nghiệp</p>
46
New cards

justify

biện minh; chứng minh là hợp lý/chính đáng

<p>biện minh; chứng minh là hợp lý/chính đáng</p>
47
New cards

speculate

suy đoán; phỏng đoán

<p>suy đoán; phỏng đoán</p>
48
New cards

deduce

suy luận, suy ra từ bằng chứng

<p>suy luận, suy ra từ bằng chứng</p>
49
New cards

discriminate

phân biệt; đối xử phân biệt

<p>phân biệt; đối xử phân biệt</p>
50
New cards

grasp

hiểu, nắm bắt; nắm lấy

<p>hiểu, nắm bắt; nắm lấy</p>
51
New cards

ponder

suy ngẫm, cân nhắc kỹ

<p>suy ngẫm, cân nhắc kỹ</p>
52
New cards

narrow-minded

hẹp hòi, bảo thủ

<p>hẹp hòi, bảo thủ</p>
53
New cards

absent-minded

đãng trí, hay quên

<p>đãng trí, hay quên</p>
54
New cards

explicable

có thể giải thích được

<p>có thể giải thích được</p>
55
New cards

explanatory

mang tính giải thích; dùng để giải thích

<p>mang tính giải thích; dùng để giải thích</p>
56
New cards

doubtful ↔ doubtless

đáng ngờ/không chắc chắn ↔ chắc chắn, không nghi ngờ

57
New cards

mull over

suy nghĩ, cân nhắc kỹ

<p>suy nghĩ, cân nhắc kỹ</p>
58
New cards

piece together

ghép các thông tin lại để hiểu

<p>ghép các thông tin lại để hiểu</p>
59
New cards

think through

suy nghĩ thấu đáo từ đầu đến cuối

60
New cards

hit upon

tình cờ nghĩ ra/phát hiện ra

<p>tình cờ nghĩ ra/phát hiện ra</p>
61
New cards

take in

tiếp thu, hiểu; tiếp nhận; lừa

62
New cards

brush up (on)

ôn lại, củng cố kiến thức/kỹ năng

63
New cards

puzzle out

tìm ra lời giải cho điều khó hiểu

64
New cards

swot up (on)

học kỹ, học cấp tốc để thi

<p>học kỹ, học cấp tốc để thi</p>
65
New cards

look up

tra cứu

<p>tra cứu</p>
66
New cards

figure out

hiểu ra; tìm ra câu trả lời/giải pháp

67
New cards

think over

suy nghĩ, cân nhắc kỹ

<p>suy nghĩ, cân nhắc kỹ</p>
68
New cards

think up

nghĩ ra, nghĩ ra một ý tưởng

<p>nghĩ ra, nghĩ ra một ý tưởng</p>
69
New cards

make out

hiểu/nhìn ra; phân biệt; nghe/nhìn thấy khó khăn

70
New cards

take around

dẫn đi tham quan/xung quanh

71
New cards

persuade

thuyết phục

72
New cards

come around to sth

dần dần chấp nhận/đồng ý với một ý kiến

73
New cards

shop around

khảo giá, so sánh nhiều nơi trước khi mua

74
New cards

wear out

làm mòn/hỏng; làm kiệt sức

75
New cards

test out

thử nghiệm

<p>thử nghiệm</p>
76
New cards

break out

bùng phát; xảy ra đột ngột; trốn thoát

77
New cards

get on with / get along with

hòa thuận, có quan hệ tốt với

<p>hòa thuận, có quan hệ tốt với</p>
78
New cards

put up with

chịu đựng, chấp nhận điều khó chịu

<p>chịu đựng, chấp nhận điều khó chịu</p>
79
New cards

go down with

mắc phải một căn bệnh

<p>mắc phải một căn bệnh</p>
80
New cards

overcome = surmount

vượt qua, khắc phục

<p>vượt qua, khắc phục</p>
81
New cards

eluded

đã né tránh; đã thoát khỏi; đã không thể bị nắm bắt/hiểu được

<p>đã né tránh; đã thoát khỏi; đã không thể bị nắm bắt/hiểu được</p>
82
New cards

conceive

hình thành ý tưởng; nghĩ ra; hình dung

<p>hình thành ý tưởng; nghĩ ra; hình dung</p>
83
New cards

define

định nghĩa; xác định, mô tả rõ

<p>định nghĩa; xác định, mô tả rõ</p>
84
New cards

mystify = baffle

làm bối rối, khiến không hiểu

<p>làm bối rối, khiến không hiểu</p>
85
New cards

dubious

đáng ngờ; không chắc chắn

<p>đáng ngờ; không chắc chắn</p>
86
New cards

reluctant

miễn cưỡng, không sẵn lòng

<p>miễn cưỡng, không sẵn lòng</p>
87
New cards

decisive ↔ in two minds

quyết đoán ↔ phân vân, lưỡng lự

88
New cards

reason

lý do; lý luận; suy luận

89
New cards

reasoning

sự suy luận, lập luận

90
New cards

reasonably

một cách hợp lý; khá, tương đối

91
New cards

reasoned

có lý lẽ, dựa trên suy luận

<p>có lý lẽ, dựa trên suy luận</p>
92
New cards

insanity

sự điên loạn; trạng thái mất lý trí

<p>sự điên loạn; trạng thái mất lý trí</p>
93
New cards

insane

điên loạn; mất lý trí; cực kỳ vô lý

<p>điên loạn; mất lý trí; cực kỳ vô lý</p>
94
New cards

insanely

một cách điên cuồng; cực kỳ

95
New cards

sane

tỉnh táo; có lý trí; bình thường về mặt tinh thần

<p>tỉnh táo; có lý trí; bình thường về mặt tinh thần</p>
96
New cards

nonsense

điều vô nghĩa, vô lý

<p>điều vô nghĩa, vô lý</p>
97
New cards

sensibility

sự nhạy cảm; khả năng phán đoán đúng đắn

<p>sự nhạy cảm; khả năng phán đoán đúng đắn</p>
98
New cards

desensitize

làm mất/giảm sự nhạy cảm đối với điều gì

99
New cards

senseless

vô nghĩa; vô lý; không có lý trí