1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爱不释手 (ài bù shì shǒu)
love sth too much to let go = yêu thích không rời tay => Đọc hiểu: miêu tả sự thích thú mãnh liệt
不可思议 (bùkě sīyì)
unimaginable = không thể tưởng tượng => Dùng cho việc kỳ lạ, khó tin
对牛弹琴 (duì niú tán qín)
cast pearls before swine = đàn gảy tai trâu => Nói về việc giảng giải với người không hiểu
画蛇添足 (huà shé tiān zú)
overdo it = vẽ rắn thêm chân => Làm việc thừa thãi, phản tác dụng
一举两得 (yī jǔ liǎng dé)
kill two birds with one stone = nhất cử lưỡng tiện => Làm một việc được hai lợi ích
因小失大 (yīn xiǎo shī dà)
lose the big for the small = ham lợi nhỏ mất lợi lớn => Cảnh báo về sự thiển cận
对答如流 (duì dá rú liú)
answer fluently = đối đáp như nước chảy => Nói về khả năng trả lời trôi chảy
一如既往 (yī rú jì wǎng)
as always = như ngày nào, như mọi khi => Dùng trong văn viết trang trọng
全力以赴 (quán lì yǐ fù)
go all out = hết sức, dốc toàn lực => HSK6: miêu tả nỗ lực tối đa
名副其实 (míng fù qí shí)
live up to the name = danh xứng với thực => 名 (name) + 实 (reality)
莫名其妙 (mò míng qí miào)
baffling / without reason = khó hiểu, vô cớ => 莫名 (unexplainable) + 奇妙 (strange)
兴高采烈 (xìng gāo cǎi liè)
in high spirits = hứng khởi, vui vẻ => Miêu tả trạng thái vui mừng phấn khởi
小心翼翼 (xiǎo xīn yì yì)
very carefully = cẩn thận từng li từng tí => Thường đi kèm hành động cần độ chính xác cao
津津有味 (jīn jīn yǒu wèi)
with great relish = ngon lành, say sưa => Đọc hiểu: ăn ngon hoặc làm gì rất say mê
不可思议 (bùkě sīyì)
incredible = không thể tưởng tượng => Cực kỳ phổ biến trong mọi đề thi
无论如何 (wúlùn rúhé)
no matter what = bất luận thế nào => Dùng trong câu nhượng bộ
毫不犹豫 (háo bù yóu yù)
without any hesitation = không chút do dự => 毫 (nhỏ), 犹豫 (do dự)