1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
undergraduates
(n) sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
vacancies
(n) các vị trí tuyển dụng còn trống
hands-on experience
(coll) / (np) kinh nghiệm thực hành
applicant
(n) người nộp đơn, ứng viên
remote options
(np) các lựa chọn làm việc từ xa
recruit
(n) nhân viên/người mới được tuyển
in-service training sessions
(np) các buổi đào tạo trong quá trình làm việc
ought to
(modal phrase) nên; có trách nhiệm phải
golden opportunity
(coll) cơ hội quý giá, cơ hội rất tốt
kick-start your career
(coll) tạo bước khởi đầu mạnh mẽ cho sự nghiệp
slip through your fingers
idiom vuột mất, để mất một cơ hội
be released
(v) phrase được giải ngân/phát hành
remaining balance
(np) số tiền còn lại
failure to respond
(np) việc không phản hồi
qualified candidate
(np) ứng viên đủ điều kiện
be awarded
(v) phrase được trao/cấp
grant
(n) khoản tài trợ
fieldwork
(n) công việc/nghiên cứu thực địa
prior approval
(np) sự phê duyệt trước
broadband speeds
(np) tốc độ băng thông rộng
reliability
(n) độ ổn định, độ tin cậy
unreliable
(adj) không đáng tin cậy, không ổn định
bandwidth demand
(np) nhu cầu về băng thông
fibre optic cables
(np) cáp quang
minimise disruption
(coll) giảm thiểu sự gián đoạn
verges
(n) lề đường, dải đất ven đường
installation hub
(np) điểm/trung tâm triển khai lắp đặt
adopting the model
(v) phrase áp dụng mô hình
inhabitants
(n) cư dân
large-scale facilities
(np) các cơ sở/quy mô lớn
impairs
(v) làm suy giảm, làm ảnh hưởng xấu đến
sleep quality
(np) chất lượng giấc ngủ
transition
(v) chuyển đổi sang một trạng thái/hệ thống khác
immediate vicinity
(np) khu vực lân cận ngay gần
operational expenditures
(np) chi phí vận hành
substantially
(adv) đáng kể, về mức độ lớn
economically viable
(coll) khả thi về mặt kinh tế
fossil fuel
(np) nhiên liệu hóa thạch
renewable targets
(np) mục tiêu về năng lượng tái tạo
necessitate
(v) đòi hỏi, khiến điều gì trở nên cần thiết
initiative
(n) sáng kiến
burdens imposed upon
(coll) những gánh nặng đặt lên
meticulous
(adj) cực kỳ tỉ mỉ, kỹ lưỡng
largely dependent upon
(coll) phụ thuộc phần lớn vào
subtly
(adv) một cách tinh tế/khó nhận ra
supplant
(v) thay thế một thứ đang tồn tại
unbeknownst to
(phrase) mà ai đó không hề biết
cognitive psychology
(np) tâm lý học nhận thức
comparative studies
(np) các nghiên cứu so sánh
consistently outperformed
(v) phrase liên tục/thường xuyên vượt trội hơn
conceptual understanding
(np) sự hiểu biết về khái niệm/bản chất
be obliged to
(adj) phrase bị buộc phải
condense ideas
(coll) cô đọng các ý tưởng
continuous filtering
(np) quá trình chọn lọc liên tục
referred to as
(v) phrase được gọi là
encoding
(n) quá trình mã hóa thông tin
instrumental in
(coll) đóng vai trò quan trọng/thiết yếu trong
long-term recall
(np) khả năng ghi nhớ và nhớ lại lâu dài
striking contrast
(coll) sự tương phản nổi bật
misleading
(adj) gây hiểu lầm
inherently
(adv) về bản chất, vốn dĩ
undermine
(v) làm suy yếu dần
indolent
(adj) lười biếng
a bone of contention
(idiom) vấn đề gây tranh cãi
tertiary institutions
(np) các cơ sở giáo dục bậc đại học
overgeneralisation
(n) sự khái quát hóa quá mức
environmental services
(np) các lợi ích/dịch vụ mà môi trường tự nhiên cung cấp
by no means
idiom hoàn toàn không
cost-free
(adj) không mất chi phí
opportunity cost
(np) chi phí cơ hội
amounts to
(phrv) tương đương với
net gain
(np) lợi ích ròng
relinquished
(v) đã từ bỏ, từ bỏ quyền/lợi ích
alternative uses
(np) các cách sử dụng thay thế
legitimately
(adv) một cách hợp pháp/chính đáng
deemed
(v) được coi là
hydroelectric generation
(np) hoạt động sản xuất điện bằng thủy điện
out of the question
idiom không thể xảy ra/thực hiện
net benefit
(np) lợi ích ròng
generation and distribution
(np) sản xuất và phân phối điện
be subtracted
(v) được trừ đi
by the same token
idiom theo cùng một lập luận; tương tự như vậy
erect
(v) xây dựng, dựng lên
attach worth to
(coll) gán/đánh giá giá trị cho
considerable weight
(coll) tầm quan trọng đáng kể
in favour of
phrase ủng hộ, có lợi cho
make way for
(phrv) nhường chỗ cho
carbon storage
(np) khả năng/lượng lưu trữ carbon
biological diversity
(np) đa dạng sinh học
channel
(v) chuyển/hướng dòng chảy vào một kênh hoặc hướng khác
irrigation
(n) sự tưới tiêu
swathe of land
(np) một dải/khu vực đất rộng
exact a cost
(coll) đòi hỏi/gây ra một cái giá phải trả
intensive exploitation
(np) sự khai thác chuyên sâu hoặc mạnh
be reduced to
(v) phrase bị giản lược thành
positive return
(np) lợi ích/lợi nhuận thu được
outweigh
(v) lớn hơn, quan trọng hơn
scarce environmental services
(np) các dịch vụ môi trường khan hiếm
oblige
(v) buộc, yêu cầu
in charge
phrase chịu trách nhiệm