1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
探索
たんさく
THAM TÁC
Sự tìm kiếm (探索アルゴリズム : Thuật toán tìm kiếm)
整列
せいれつ
CHỈNH LIỆT
sắp xếp (thuật toán sắp xếp), xếp thành hàng
文字列
もじれつ
VĂN TỰ LIỆT
Character string, chuỗi ký tự
扱う
あつかう
SÁP, THÁP
thao tác, xử lý, sử dụng, đối xử, xử trí
最大値
さいだいち
TỐI ĐẠI TRỊ
giá trị cực đại
最小値
さいしょうち
TỐI TIỂU TRỊ
giá trị cực tiểu
眺める
ながめる
THIẾU
nhìn, ngắm
大小関係
だいしょうかんけい
quan hệ lớn nhỏ
勝者
しょうしゃ
THẮNG GIẢ
người thắng cuộc
1対1
いったいいち
1 đối 1
前提
ぜんてい
TIỀN ĐỀ
tiền đề, nhận định
tiên quyết, điều kiện tiên quyết(nhất định là phải..)
前提条件=前提
Hay dùng Aを前提にB
=>Thực hiện B với đ/k tiên quyết là A
例:1年後の返済を前提に100万円を貸した
結婚を前提にお付き合いする(có ng Nhật có quan điểm này)
先頭
せんとう
TIÊN ĐẦU
đầu, vị trí đầu
末尾
まつび
MẠT VĨ
The End Phần cuối, đoạn cuối, kết thúc
仮
かり
GIẢ
giả sử
手順
てじゅん
THỦ THUẬN
thứ tự, trình tự ( làm )
以降の要素
いこうのようそ
Các phần tử tiếp theo
真の最大値
しんのさいだいち
giá trị lớn nhất thực sự
分岐
ぶんき
PHÂN KÌ
Phân nhánh
トレース
truy vết (trace)
追いかける
おいかける
chạy theo, đuổi theo (tha động từ)
Động từ V-る + 上で
"Trong quá trình...", "Khi...", "Để..."
Động từ V-た / Danh từ の + 上で
"Sau khi..."
家族と相談した上で、お返事します。(Sau khi bàn bạc với gia đình, tôi sẽ trả lời lại).
描く
えがく Vẽ, Mô Tả, Tưởng Tượng
抜き出す
ぬきだす
kéo ra, lấy ra, trích xuất