Học: C2 Bài 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:20 AM on 9/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

24 Terms

1
New cards

探索

たんさく

THAM TÁC

Sự tìm kiếm (探索アルゴリズム : Thuật toán tìm kiếm)

2
New cards

整列

せいれつ

CHỈNH LIỆT

sắp xếp (thuật toán sắp xếp), xếp thành hàng

3
New cards

文字列

もじれつ

VĂN TỰ LIỆT

Character string, chuỗi ký tự

4
New cards

扱う

あつかう

SÁP, THÁP

thao tác, xử lý, sử dụng, đối xử, xử trí

5
New cards

最大値

さいだいち

TỐI ĐẠI TRỊ

giá trị cực đại

6
New cards

最小値

さいしょうち

TỐI TIỂU TRỊ

giá trị cực tiểu

7
New cards

眺める

ながめる

THIẾU

nhìn, ngắm

8
New cards

大小関係

だいしょうかんけい

quan hệ lớn nhỏ

9
New cards

勝者

しょうしゃ

THẮNG GIẢ

người thắng cuộc

10
New cards

1対1

いったいいち

1 đối 1

11
New cards

前提

ぜんてい

TIỀN ĐỀ

tiền đề, nhận định

tiên quyết, điều kiện tiên quyết(nhất định là phải..)

前提条件=前提

Hay dùng Aを前提にB

=>Thực hiện B với đ/k tiên quyết là A

例:1年後の返済を前提に100万円を貸した

結婚を前提にお付き合いする(có ng Nhật có quan điểm này)

12
New cards

先頭

せんとう

TIÊN ĐẦU

đầu, vị trí đầu

13
New cards

末尾

まつび

MẠT VĨ

The End Phần cuối, đoạn cuối, kết thúc

14
New cards

かり

GIẢ

giả sử

15
New cards

手順

てじゅん

THỦ THUẬN

thứ tự, trình tự ( làm )

16
New cards

以降の要素

いこうのようそ

Các phần tử tiếp theo

17
New cards

真の最大値

しんのさいだいち

giá trị lớn nhất thực sự

18
New cards

分岐

ぶんき

PHÂN KÌ

Phân nhánh

19
New cards

トレース

truy vết (trace)

20
New cards

追いかける

おいかける

chạy theo, đuổi theo (tha động từ)

21
New cards

Động từ V-る + 上で

"Trong quá trình...", "Khi...", "Để..."

22
New cards

Động từ V-た / Danh từ の + 上で

"Sau khi..."

家族と相談した上で、お返事します。(Sau khi bàn bạc với gia đình, tôi sẽ trả lời lại).

23
New cards

描く

えがく Vẽ, Mô Tả, Tưởng Tượng

24
New cards

抜き出す

ぬきだす

kéo ra, lấy ra, trích xuất