36 wf cat

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/109

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:28 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

110 Terms

1
New cards

ingenuous

ngờ nghệch, ngây thơ, chân thật như trẻ con (adj)

2
New cards

genuine

thật/ chính hãng/ chân thật (Adj)

3
New cards

disingenuous

ko thành thật, giả tạo (Adj)

4
New cards

rookie player

ng chơi tân binh

5
New cards

overawed

cảm thấy vô cùng choáng ngợp (Adj)

6
New cards

awestruck

cảm thấy vô cùng tôn trọng, ngưỡng mộ

7
New cards

operational

thuộc về vận hành (Adj)

8
New cards

break even

hoà vốn

9
New cards

break-even point

điểm hoà vốn (n)

10
New cards

reform

cải cách, sửa đổi (n= v)

11
New cards

reformation

cuộc cải cách lớn (n)

12
New cards

reformist

mang tính cải cách (Adj) / người cải cách (n)

13
New cards

ill-conceived

thiếu kế hoạch rõ ràng, lên kế hoạch kém

14
New cards

conceive

(v) thụ thai/ nghĩ ra, hình thành ý tưởng/ tưởng tượng, hình dung

15
New cards

inconceivable

ko thể nào tưởng tượng được (adj)

16
New cards

forthcoming

thành thật, rõ ràng (adj)

17
New cards

media build-up

truyền thông để quảng bá cho sự kiện sắp ra mắt

18
New cards

climax

đỉnh điểm, cao trào (n)

19
New cards

climax with/ in

đạt đến cao trào/ kết thúc ở đỉnh điểm

20
New cards

climactic

thuộc về cao trào (adj)

21
New cards

anticlimactic

hụt hẫng, thất vọng (ko giống như mong đợi)

22
New cards

climatic

thuộc về khí hậu

23
New cards

bankroll

tài trợ chi phí (v)

24
New cards

expedition

cuộc thám hiểm, chuyến đi có mục đính rõ ràng/ đoàn thám hiểm

25
New cards

inconsolable

buồn khổ tới mức ko ai khuyên đc (Adj)

26
New cards

hit the market

đc ra mắt trên thị trường

27
New cards

pre-order

đặt trước (V)

28
New cards

high-end

cao cấp, xa xỉ

29
New cards

expurgate

kiểm duyệt, lượt bỏ, cắt bỏ phần nhạy cảm (V)

30
New cards

unexpurgated

chưa đc lược bỏ (Adj)

31
New cards

entourage

nhóm người người hộ tống (ng nổi tiếng, quan trọng) (n)

32
New cards

anonymous

ẩn danh (Adj)

33
New cards

anonymity

sự ẩn danh

34
New cards

injudicious

thiếu sáng suốt, thiếu khôn ngoan (adj)

35
New cards

abnormality

điểm bất thường, kiếm khuyết (n)

36
New cards

norm

quy chuẩn, chuẩn mực xã hội/ mức trung bình, điều bth

37
New cards

normalize

bình thường hoá (V)

38
New cards

normative

mang tính quy chuẩn, thiết lập chuẩn mực

39
New cards

abnormal

bất thường, dị thường

40
New cards

incidental

phụ, thứ yếu, tình cờ (Adj)

41
New cards

coincide with sth

trùng hợp/ xảy ra cùng lúc với (v)

42
New cards

coincidental

mang tính trùng hợp, ngẫu nhiên

43
New cards

coincidence

sự trùng hợp

44
New cards

sustainable

bền vững

45
New cards

sustenance

chất dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng

46
New cards

non-polluting

ko gây ô nhiễm

47
New cards

out of character for sb

khác với tính cách thường ngày của ai đó

48
New cards

unbecoming

ko chuẩn mực, ko phù hợp

49
New cards

bustling

nhộn nhịp

50
New cards

skyscraper

toà nhà cao tầng

51
New cards

harmony

sự hoà hợp

52
New cards

coexist

cùng nhau tồn tại cùng lúc

53
New cards

non-existent

ko tồn tại, ko có thật(Adj)

54
New cards

existence

sự tồn tại, sự sống

55
New cards

mediocre

tầm thường (adj)

56
New cards

subpar

ko đủ tiêu chuẩn, thiếu tiêu chuẩn (adj)

57
New cards

urgency

sự khẩn cấp

58
New cards

vocalization

sự lên tiếng thể hiện (cảm xúc, suy nghĩ, lời nói)

59
New cards

vocalism

hệ thống nguyên âm/ cách phát âm

60
New cards

comprehensive

toàn diện

61
New cards

outlying

vùng ngoại ô, xa trung tâm thành phố, xa xôi hẻo lánh (adj)

62
New cards

getaway

chuyến đi nghỉ (n)

63
New cards

energize

tiếp năng lượng (v)

64
New cards

re-energize

nạp lại năng lượng, làm cho tỉnh táo, phấn chấn trở lại

65
New cards

juvenile

vị thành niên (adj)

66
New cards

rejuvenate

làm mới lại, trẻ hoá lại (v)

67
New cards

futurist = futurologist

nhà vị lai học (n)

68
New cards

futurity

thời gian trong tương lai, trạng thái tương lai

69
New cards

reaccomplish

hoàn thành lại, làm lại

70
New cards

prior

trước/ xảy ra trước (adj)

71
New cards

priority

sự ưu tiên, quyền ưu tiên (n)

72
New cards

prioritization

việc sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (n)

73
New cards

restructure

tái cấu trúc (V)

74
New cards

infrastructure

cơ sở hạ tầng (n)

75
New cards

structural

thuộc về/ có tính cấu trúc

76
New cards

unstructured

thiếu cấu trúc, thiếu tổ chức (Adj)

77
New cards

syllabify

chia 1 từ thành nhiều âm tiết

78
New cards

monosyllabic

cụt ngủn, cọc lóc (khi nói) (Adj)

79
New cards

polysyllabic

từ có nhiều âm tiết(adj)

80
New cards

polyglot

người biết nhiều ngôn ngữ

81
New cards

represent

đại diện cho, thay mặt cho (v)

82
New cards

presentable

chỉnh tề, bảnh bao, có thể trưng bày đc

83
New cards

omnipresent

có mặt ở khắp mọi nơi (Adj)

84
New cards

universality

tính phổ quát, tính chung, tính toàn cầu

85
New cards

universalize

phổ cập hoá, làm cho thành phổ biến/ có giá trị toàn cầu

86
New cards

non-universal

mang tính ko tổng quát, ko phù hợp cho nhiều

87
New cards

jurisdiction

thẩm quyền pháp lý

88
New cards

territory

lãnh thổ

89
New cards

territoriality

tính chất lãnh thổ (n)

90
New cards

extraterritorial

ngoài lãnh thổ (adj)

91
New cards

tragic

mang tính bi kịch, đau thương (adj)

92
New cards

fate

định mênh, số phận, vận mệnh (n)

93
New cards

star-crossed lovers

người yêu nhau nhưng số phận luôn ngăn cản, ngăn cách

94
New cards

profit margin

biên lợi nhuận

95
New cards

excessive

quá mức (adj)

96
New cards

expend

tiêu tốn, chi tiêu, dành (thời gian, công sức

97
New cards

expenditure

sự tiêu dùng, tổng số tiền chi tiêu (n)

98
New cards

underexpenditure, overexpenditure

chi tiêu quá mức/ qúa ít

99
New cards

expendable

có thể tiêu hao/ có thể hy sinh (khi ko còn cần thiết)

100
New cards

upcycle

tái chế nâng cấp lên xịn hơn