1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ingenuous
ngờ nghệch, ngây thơ, chân thật như trẻ con (adj)
genuine
thật/ chính hãng/ chân thật (Adj)
disingenuous
ko thành thật, giả tạo (Adj)
rookie player
ng chơi tân binh
overawed
cảm thấy vô cùng choáng ngợp (Adj)
awestruck
cảm thấy vô cùng tôn trọng, ngưỡng mộ
operational
thuộc về vận hành (Adj)
break even
hoà vốn
break-even point
điểm hoà vốn (n)
reform
cải cách, sửa đổi (n= v)
reformation
cuộc cải cách lớn (n)
reformist
mang tính cải cách (Adj) / người cải cách (n)
ill-conceived
thiếu kế hoạch rõ ràng, lên kế hoạch kém
conceive
(v) thụ thai/ nghĩ ra, hình thành ý tưởng/ tưởng tượng, hình dung
inconceivable
ko thể nào tưởng tượng được (adj)
forthcoming
thành thật, rõ ràng (adj)
media build-up
truyền thông để quảng bá cho sự kiện sắp ra mắt
climax
đỉnh điểm, cao trào (n)
climax with/ in
đạt đến cao trào/ kết thúc ở đỉnh điểm
climactic
thuộc về cao trào (adj)
anticlimactic
hụt hẫng, thất vọng (ko giống như mong đợi)
climatic
thuộc về khí hậu
bankroll
tài trợ chi phí (v)
expedition
cuộc thám hiểm, chuyến đi có mục đính rõ ràng/ đoàn thám hiểm
inconsolable
buồn khổ tới mức ko ai khuyên đc (Adj)
hit the market
đc ra mắt trên thị trường
pre-order
đặt trước (V)
high-end
cao cấp, xa xỉ
expurgate
kiểm duyệt, lượt bỏ, cắt bỏ phần nhạy cảm (V)
unexpurgated
chưa đc lược bỏ (Adj)
entourage
nhóm người người hộ tống (ng nổi tiếng, quan trọng) (n)
anonymous
ẩn danh (Adj)
anonymity
sự ẩn danh
injudicious
thiếu sáng suốt, thiếu khôn ngoan (adj)
abnormality
điểm bất thường, kiếm khuyết (n)
norm
quy chuẩn, chuẩn mực xã hội/ mức trung bình, điều bth
normalize
bình thường hoá (V)
normative
mang tính quy chuẩn, thiết lập chuẩn mực
abnormal
bất thường, dị thường
incidental
phụ, thứ yếu, tình cờ (Adj)
coincide with sth
trùng hợp/ xảy ra cùng lúc với (v)
coincidental
mang tính trùng hợp, ngẫu nhiên
coincidence
sự trùng hợp
sustainable
bền vững
sustenance
chất dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng
non-polluting
ko gây ô nhiễm
out of character for sb
khác với tính cách thường ngày của ai đó
unbecoming
ko chuẩn mực, ko phù hợp
bustling
nhộn nhịp
skyscraper
toà nhà cao tầng
harmony
sự hoà hợp
coexist
cùng nhau tồn tại cùng lúc
non-existent
ko tồn tại, ko có thật(Adj)
existence
sự tồn tại, sự sống
mediocre
tầm thường (adj)
subpar
ko đủ tiêu chuẩn, thiếu tiêu chuẩn (adj)
urgency
sự khẩn cấp
vocalization
sự lên tiếng thể hiện (cảm xúc, suy nghĩ, lời nói)
vocalism
hệ thống nguyên âm/ cách phát âm
comprehensive
toàn diện
outlying
vùng ngoại ô, xa trung tâm thành phố, xa xôi hẻo lánh (adj)
getaway
chuyến đi nghỉ (n)
energize
tiếp năng lượng (v)
re-energize
nạp lại năng lượng, làm cho tỉnh táo, phấn chấn trở lại
juvenile
vị thành niên (adj)
rejuvenate
làm mới lại, trẻ hoá lại (v)
futurist = futurologist
nhà vị lai học (n)
futurity
thời gian trong tương lai, trạng thái tương lai
reaccomplish
hoàn thành lại, làm lại
prior
trước/ xảy ra trước (adj)
priority
sự ưu tiên, quyền ưu tiên (n)
prioritization
việc sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (n)
restructure
tái cấu trúc (V)
infrastructure
cơ sở hạ tầng (n)
structural
thuộc về/ có tính cấu trúc
unstructured
thiếu cấu trúc, thiếu tổ chức (Adj)
syllabify
chia 1 từ thành nhiều âm tiết
monosyllabic
cụt ngủn, cọc lóc (khi nói) (Adj)
polysyllabic
từ có nhiều âm tiết(adj)
polyglot
người biết nhiều ngôn ngữ
represent
đại diện cho, thay mặt cho (v)
presentable
chỉnh tề, bảnh bao, có thể trưng bày đc
omnipresent
có mặt ở khắp mọi nơi (Adj)
universality
tính phổ quát, tính chung, tính toàn cầu
universalize
phổ cập hoá, làm cho thành phổ biến/ có giá trị toàn cầu
non-universal
mang tính ko tổng quát, ko phù hợp cho nhiều
jurisdiction
thẩm quyền pháp lý
territory
lãnh thổ
territoriality
tính chất lãnh thổ (n)
extraterritorial
ngoài lãnh thổ (adj)
tragic
mang tính bi kịch, đau thương (adj)
fate
định mênh, số phận, vận mệnh (n)
star-crossed lovers
người yêu nhau nhưng số phận luôn ngăn cản, ngăn cách
profit margin
biên lợi nhuận
excessive
quá mức (adj)
expend
tiêu tốn, chi tiêu, dành (thời gian, công sức
expenditure
sự tiêu dùng, tổng số tiền chi tiêu (n)
underexpenditure, overexpenditure
chi tiêu quá mức/ qúa ít
expendable
có thể tiêu hao/ có thể hy sinh (khi ko còn cần thiết)
upcycle
tái chế nâng cấp lên xịn hơn