1/322
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account for
giải thích
ask about
hỏi thăm
ask after
hỏi thăm sức khỏe
ask for
mời ai đó đi ăn/ đi chơi
ask sb out
mời ai ra ngoài
break away
trốn thoát
break down
hỏng hóc
break in
ngắt lời/xông vào
break off with sb
tuyệt giao với ai
break out
bùng nổ
break up
chia tay
break into
đột nhập
bring about
dẫn đến/gây ra
bring back
mang lại/gợi nhớ
bring down
hạ xuống, tụt xuống
bring forward
đưa ra, nêu ra
bring in
mang vào
bring off
thành công
bring on
dẫn đến, gây ra (làm cho phải bàn cãi)
bring out
làm nổi bật
bring over
thuyết phục, làm thay đổi suy nghĩ
bring round
làm cho tỉnh lại
bring round to
làm cho thay đổi ý kiến theo
bring through
giúp vượt qua khó khăn/hiểm nghèo
bring up
đưa ra
blow about
lan truyền
blow down
thổi ngã/đổ rạp xuống
blow in
thình lình, bất chợt
blow off
tiêu phí, phung phí/ thổi bay
blow out
thổi tắt
blow over
bỏ qua, quên đi
blow up
bơm căng lên
catch on
nổi tiếng, thành mốt, ưa chuộng
catch out
bắt được ai đang làm gì
catch up
theo kịp, đuổi kịp
call out
gọi to
call on/upon
kêu gọi
call for
yêu cầu
call at
ghé qua một địa điểm (chốc lát)
call in
triệu đến
call off
hoãn lại
call up
gọi điện thoại/gọi nhập ngũ
come about
xảy ra
come across
tình cờ gặp
come after
nối dõi, nối nghiệp
come against
va phải
come apart
tách lìa, bung ra
come at
nắm được, xông vào
come away
đi xa
come back
quay trở lại
come between
can thiệp
come by
đi qua, kiếm được
come down
sa sút /xuống dốc
come down on/upon
mắng nhiếc, xỉ vả
come down with
bị mắc bệnh
come in
đi vào
come in for
nhận lấy, hứng chịu
come into
thừa kế
come off
được thực hiện, được hoàn thành
come on
tiến lên
cut away
cắt đi, chặt đi
cut back
tỉa bớt, chặt bớt
cut down
đốn
cut in
ngắt lời
cut off
ngừng hoạt động/ cắt ra
cut up
chỉ trích gay gắt/ phê bình nghiêm khắc/băm nhỏ
cut out
ngừng hoạt động
cut down on
cắt giảm
carry away
cuốn đi/làm cho mê say
carry off
chiếm đoạt
carry on
được tiếp tục
carry out
thực hiện
carry over
hoàn thành
carry through
vượt qua
drop across
tình cờ, ngẫu nhiên
drop off
tạt vào thăm
drop in
ghé vào bất ngờ
drop on
sỉ vả, trừng phạt
drop out
bỏ cuộc giữa chừng
die of
chết vì bệnh
die for
hi sinh vì
die down
chết dần, chết mòn
die off
chết lần lượt
die out
tuyệt chủng
do away with
thủ tiêu/bãi bỏ
do by
đối xử
do over
bắt đầu lại
do up
trang trí, sửa lại
fall out of
rơi ra khỏi
fall back
ngã ngửa/rút lui
fall back on
phải cần đến
fall behind
thụt lùi
fall down
thất bại
fall for
phải lòng/bị bị, bị chơi xỏ
fall in with
tán đồng theo quan điểm của ai
fall off
giảm sút
fall on
tấn công
fall out
cãi nhau, bất hòa/ xõa tóc
fall over
ngã lộn nhào
fall through
dang dở, không đi đến kết quả nào