SOME COMMON PHRASAL VERBS IN USE

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/322

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:49 PM on 8/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

323 Terms

1
New cards

account for

giải thích

2
New cards

ask about

hỏi thăm

3
New cards

ask after

hỏi thăm sức khỏe

4
New cards

ask for

mời ai đó đi ăn/ đi chơi

5
New cards

ask sb out

mời ai ra ngoài

6
New cards

break away

trốn thoát

7
New cards

break down

hỏng hóc

8
New cards

break in

ngắt lời/xông vào

9
New cards

break off with sb

tuyệt giao với ai

10
New cards

break out

bùng nổ

11
New cards

break up

chia tay

12
New cards

break into

đột nhập

13
New cards

bring about

dẫn đến/gây ra

14
New cards

bring back

mang lại/gợi nhớ

15
New cards

bring down

hạ xuống, tụt xuống

16
New cards

bring forward

đưa ra, nêu ra

17
New cards

bring in

mang vào

18
New cards

bring off

thành công

19
New cards

bring on

dẫn đến, gây ra (làm cho phải bàn cãi)

20
New cards

bring out

làm nổi bật

21
New cards

bring over

thuyết phục, làm thay đổi suy nghĩ

22
New cards

bring round

làm cho tỉnh lại

23
New cards

bring round to

làm cho thay đổi ý kiến theo

24
New cards

bring through

giúp vượt qua khó khăn/hiểm nghèo

25
New cards

bring up

đưa ra

26
New cards

blow about

lan truyền

27
New cards

blow down

thổi ngã/đổ rạp xuống

28
New cards

blow in

thình lình, bất chợt

29
New cards

blow off

tiêu phí, phung phí/ thổi bay

30
New cards

blow out

thổi tắt

31
New cards

blow over

bỏ qua, quên đi

32
New cards

blow up

bơm căng lên

33
New cards

catch on

nổi tiếng, thành mốt, ưa chuộng

34
New cards

catch out

bắt được ai đang làm gì

35
New cards

catch up

theo kịp, đuổi kịp

36
New cards

call out

gọi to

37
New cards

call on/upon

kêu gọi

38
New cards

call for

yêu cầu

39
New cards

call at

ghé qua một địa điểm (chốc lát)

40
New cards

call in

triệu đến

41
New cards

call off

hoãn lại

42
New cards

call up

gọi điện thoại/gọi nhập ngũ

43
New cards

come about

xảy ra

44
New cards

come across

tình cờ gặp

45
New cards

come after

nối dõi, nối nghiệp

46
New cards

come against

va phải

47
New cards

come apart

tách lìa, bung ra

48
New cards

come at

nắm được, xông vào

49
New cards

come away

đi xa

50
New cards

come back

quay trở lại

51
New cards

come between

can thiệp

52
New cards

come by

đi qua, kiếm được

53
New cards

come down

sa sút /xuống dốc

54
New cards

come down on/upon

mắng nhiếc, xỉ vả

55
New cards

come down with

bị mắc bệnh

56
New cards

come in

đi vào

57
New cards

come in for

nhận lấy, hứng chịu

58
New cards

come into

thừa kế

59
New cards

come off

được thực hiện, được hoàn thành

60
New cards

come on

tiến lên

61
New cards

cut away

cắt đi, chặt đi

62
New cards

cut back

tỉa bớt, chặt bớt

63
New cards

cut down

đốn

64
New cards

cut in

ngắt lời

65
New cards

cut off

ngừng hoạt động/ cắt ra

66
New cards

cut up

chỉ trích gay gắt/ phê bình nghiêm khắc/băm nhỏ

67
New cards

cut out

ngừng hoạt động

68
New cards

cut down on

cắt giảm

69
New cards

carry away

cuốn đi/làm cho mê say

70
New cards

carry off

chiếm đoạt

71
New cards

carry on

được tiếp tục

72
New cards

carry out

thực hiện

73
New cards

carry over

hoàn thành

74
New cards

carry through

vượt qua

75
New cards

drop across

tình cờ, ngẫu nhiên

76
New cards

drop off

tạt vào thăm

77
New cards

drop in

ghé vào bất ngờ

78
New cards

drop on

sỉ vả, trừng phạt

79
New cards

drop out

bỏ cuộc giữa chừng

80
New cards

die of

chết vì bệnh

81
New cards

die for

hi sinh vì

82
New cards

die down

chết dần, chết mòn

83
New cards

die off

chết lần lượt

84
New cards

die out

tuyệt chủng

85
New cards

do away with

thủ tiêu/bãi bỏ

86
New cards

do by

đối xử

87
New cards

do over

bắt đầu lại

88
New cards

do up

trang trí, sửa lại

89
New cards

fall out of

rơi ra khỏi

90
New cards

fall back

ngã ngửa/rút lui

91
New cards

fall back on

phải cần đến

92
New cards

fall behind

thụt lùi

93
New cards

fall down

thất bại

94
New cards

fall for

phải lòng/bị bị, bị chơi xỏ

95
New cards

fall in with

tán đồng theo quan điểm của ai

96
New cards

fall off

giảm sút

97
New cards

fall on

tấn công

98
New cards

fall out

cãi nhau, bất hòa/ xõa tóc

99
New cards

fall over

ngã lộn nhào

100
New cards

fall through

dang dở, không đi đến kết quả nào