1/53
Flashcards covering English vocabulary classifications (nouns, adjectives, adverbs, verbs) and basic noun grammar definitions from the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
flower
hoa (Danh từ)
girl
cô gái (Danh từ)
teacher
giáo viên (Danh từ)
visitor
du khách (Danh từ)
actor
diễn viên (Danh từ)
nation
quốc gia (Danh từ)
vision
tầm nhìn (Danh từ)
moment
khoảnh khắc (Danh từ)
appointment
cuộc hẹn (Danh từ)
boy
chàng trai (Danh từ)
science
khoa học (Danh từ)
distance
khoảng cách (Danh từ)
happiness
niềm vui (Danh từ)
quality
chất lượng (Danh từ)
safety
sự an toàn (Danh từ)
city
thành phố (Danh từ)
artist
nghệ sĩ (Danh từ)
scientist
nhà khoa học (Danh từ)
friendship
tình bạn (Danh từ)
weather
thời tiết (Danh từ)
nice
tốt, đẹp (Tính từ)
good
tốt, khoẻ (Tính từ)
great
tuyệt vời (Tính từ)
happy
vui vẻ (Tính từ)
angry
tức giận (Tính từ)
easy
dễ dàng (Tính từ)
beautiful
dep (Tính từ)
careful
cẩn thận (Tính từ)
suitable
phù hợp (Tính từ)
terrible
tồi tệ (Tính từ)
active
năng động (Tính từ)
absent
vắng mặt (Tính từ)
careless
bất cẩn (Tính từ)
important
quan trọng (Tính từ)
dangerous
nguy hiểm (Tính từ)
toxic
độc hại (Tính từ)
friendly
thân thiện (Tính từ)
happily
hạnh phúc (Trạng từ)
quickly
nhanh chóng (Trạng từ)
beautifully
đẹp đẽ, hay (Trạng từ)
carefully
đầy cẩn thận (Trạng từ)
carelessly
đầy bất cẩn (Trạng từ)
slowly
một cách chậm rãi (Trạng từ)
fast
nhanh (Trạng từ)
well
tốt, giỏi (Trạng từ)
hard
chăm chỉ (Trạng từ)
very
rất (Trạng từ)
quite
khá (Trạng từ)
smile
mỉm cười (Động từ)
open
mở ra (Động từ)
feel
cảm thấy (Động từ)
become
trở nên (Động từ)
Danh từ (Định nghĩa)
Những từ chỉ con người, sự vật hoặc hiện tượng (Ví dụ: classmate, flower, weather).
Vị trí danh từ (sau tính từ sở hữu)
Danh từ đứng sau tính từ sở hữu (Ví dụ: Trong câu 'His house is big', 'house' là danh từ đứng sau tính từ sở hữu 'His').