English Vocabulary and Grammar Review

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Flashcards covering English vocabulary classifications (nouns, adjectives, adverbs, verbs) and basic noun grammar definitions from the lecture notes.

Last updated 4:22 PM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

flower

hoa (Danh từ)

2
New cards

girl

cô gái (Danh từ)

3
New cards

teacher

giáo viên (Danh từ)

4
New cards

visitor

du khách (Danh từ)

5
New cards

actor

diễn viên (Danh từ)

6
New cards

nation

quốc gia (Danh từ)

7
New cards

vision

tầm nhìn (Danh từ)

8
New cards

moment

khoảnh khắc (Danh từ)

9
New cards

appointment

cuộc hẹn (Danh từ)

10
New cards

boy

chàng trai (Danh từ)

11
New cards

science

khoa học (Danh từ)

12
New cards

distance

khoảng cách (Danh từ)

13
New cards

happiness

niềm vui (Danh từ)

14
New cards

quality

chất lượng (Danh từ)

15
New cards

safety

sự an toàn (Danh từ)

16
New cards

city

thành phố (Danh từ)

17
New cards

artist

nghệ sĩ (Danh từ)

18
New cards

scientist

nhà khoa học (Danh từ)

19
New cards

friendship

tình bạn (Danh từ)

20
New cards

weather

thời tiết (Danh từ)

21
New cards

nice

tốt, đẹp (Tính từ)

22
New cards

good

tốt, khoẻ (Tính từ)

23
New cards

great

tuyệt vời (Tính từ)

24
New cards

happy

vui vẻ (Tính từ)

25
New cards

angry

tức giận (Tính từ)

26
New cards

easy

dễ dàng (Tính từ)

27
New cards

beautiful

dep (Tính từ)

28
New cards

careful

cẩn thận (Tính từ)

29
New cards

suitable

phù hợp (Tính từ)

30
New cards

terrible

tồi tệ (Tính từ)

31
New cards

active

năng động (Tính từ)

32
New cards

absent

vắng mặt (Tính từ)

33
New cards

careless

bất cẩn (Tính từ)

34
New cards

important

quan trọng (Tính từ)

35
New cards

dangerous

nguy hiểm (Tính từ)

36
New cards

toxic

độc hại (Tính từ)

37
New cards

friendly

thân thiện (Tính từ)

38
New cards

happily

hạnh phúc (Trạng từ)

39
New cards

quickly

nhanh chóng (Trạng từ)

40
New cards

beautifully

đẹp đẽ, hay (Trạng từ)

41
New cards

carefully

đầy cẩn thận (Trạng từ)

42
New cards

carelessly

đầy bất cẩn (Trạng từ)

43
New cards

slowly

một cách chậm rãi (Trạng từ)

44
New cards

fast

nhanh (Trạng từ)

45
New cards

well

tốt, giỏi (Trạng từ)

46
New cards

hard

chăm chỉ (Trạng từ)

47
New cards

very

rất (Trạng từ)

48
New cards

quite

khá (Trạng từ)

49
New cards

smile

mỉm cười (Động từ)

50
New cards

open

mở ra (Động từ)

51
New cards

feel

cảm thấy (Động từ)

52
New cards

become

trở nên (Động từ)

53
New cards

Danh từ (Định nghĩa)

Những từ chỉ con người, sự vật hoặc hiện tượng (Ví dụ: classmate, flower, weather).

54
New cards

Vị trí danh từ (sau tính từ sở hữu)

Danh từ đứng sau tính từ sở hữu (Ví dụ: Trong câu 'His house is big', 'house' là danh từ đứng sau tính từ sở hữu 'His').