1/47
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
institution
n: hình thức, tổ chức
social institution
hình thức xã hội, thể chế xã hội
thrive
v: phát triển mạnh
self-esteem
n: lòng tự trọng
presence
n: sự hiện diện
modeling
n: sự bắt chước, mẫu, làm gương
discipline
n: kỷ luật
model
a: làm gương, kiểu mẫu
sense of belonging
cảm giác thuộc về
ritual
a: thuộc về nghi thức, lễ nghi
instantly
adv: ngay lập tức, tức thì = immediately
instant
n: khoảng khắc, chốc lát
a: ngay tức thì, ăn liền
carry on
tiếp tục
devoted
a: tận tâm, tận tuỵ
devote
v: cống hiến, hiến dâng, tận tuỵ
devotedly
adv: một cách tận tuỵ
devotedness
n: sự tận tuỵ, lòng thuỷ chung
devotion
n: sự tận tâm
devotional
a: thuộc về thờ phụng, tôn kính
devotee
n: người hâm mộ, tín đồ tôn giáo
sticky by + sb
ở bên một ai đó
loyalty
n: lòng trung thành
loyal
a: lòng trung thành
loyally
adv: một cách trung thành
loyalist
n: người trung thành
arise
v: nảy sinh, xuất hiện, phát sinh
thức dậy, đứng dậy
alongside
bên cạnh
hardship
n: khó khăn
endure/ bear hardship
chịu đựng khó khăn
inner
a: bên trong
inanity
n: sự vô tri
sense of sth
có cảm giác gì
strengthen the bond
collo: thắt chặt sự gắn kết
negotiate
v: thương lượng, đàm phán
negotiation
n: cuộc đàm phán
negotiator
n: người đàm phán
negotiable
a: có thể thương lượng, đàm phán
non-negotiable
a: không thể thương lượng, đàm phán
competent
a: có năng lực
competent to do sth
đủ năng lực làm việc gì
competent in/at sth
thành thạo, giỏi trong lĩnh vực gì
competence
n: sự thẩm quyền, có năng lực
competently
adv: một cách thành thạo, có năng lực
devote time to sth/ doing sth
dành thời gian làm gì
involve sth
tham gia vào cái gì
involve sb in sth/ doing sth
khiến cho ai đó tham gia vào cái gì
be involved in sth
tham gia vào cái gì= take part in