1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
In my opinion
theo quan điểm của tôi
On the one hand
một mặt
On the other hand
mặt khác
From my point of view
Từ góc nhìn của tôi
in addition, furthermore
ngoài ra
besides
bên cạnh đó
moreover
hơn nữa
however - although
tuy nhiên - mặc dù
because
bởi vì
such as
chẳng hạn như
therefore
do đó
for example, for instance
ví dụ như
to sum up, in conclusion, overall
tóm lại
to begin with - then - next - lastly
Đầu tiên - sau đó - tiếp theo - cuối cùng
support and encourage me to become better
ủng hộ và khuyến khích tôi trở nên tốt hơn
to admire the beautiful scenery
để ngắm cảnh đẹp
to admire the natural scenery
để ngắm cảnh thiên nhiên
Firstly - secondly - thirdly - finally
đầu tiên - thứ hai - thứ ba - cuối cùng
unlike
không giống như
In this picture, I can see
Trong bức tranh này, tôi có thể thấy
on the left-hand side - on the right-hand side
ở phía bên trái - ở phía bên phải
in the middle of the picture
ở giữa bức tranh
next to
bên cạnh
in front of - in behind of
phía trước - phía sau
there is something
có điều gì đó
They seem to be deeply engrossed in
Họ có vẻ như đang vô cùng tập trung vào...
They are probably looking at
họ có vẻ đang nhìn vào …
It seems like they/she/he are working on something
có vẻ như họ/cô ấy/anh ấy đang làm việc gì đó