Home
Explore
Exams
Search for anything
Login
Get started
Home
unit 1-3
unit 1-3
0.0
(0)
Rate it
Studied by 0 people
0.0
(0)
Rate it
Call Kai
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Knowt Play
Card Sorting
1/751
There's no tags or description
Looks like no tags are added yet.
Study Analytics
All Modes
Learn
Practice Test
Matching
Spaced Repetition
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
No study sessions yet.
752 Terms
View all (752)
Star these 752
1
New cards
2
New cards
3
New cards
4
New cards
5
New cards
canals and bridges
/kəˈnælz ənd ˈbrɪʤɪz/ kênh đào và cầu
6
New cards
historically popular tourist centre
/hɪsˈtɒrɪkəli ˈpɒpjələ ˈtʊərɪst ˈsɛntə/ trước kia là trung tâm hút khách du lịch phổ biến
7
New cards
man-made river
/ˈmænˈmeɪd ˈrɪvə/ sông nhân tạo
8
New cards
instead of busy roads
/ɪnˈstɛd əv ˈbɪzi rəʊdz/ thay vì các con đường đông
9
New cards
Palaces are made of gold
/ˈpælɪsɪz ə meɪd əv ɡəʊld/ lâu đài làm bằng vàng
10
New cards
a gondola ride
/ə ˈɡɒndələ raɪd/ chuyến đi trên thuyền mũi dài
11
New cards
takes 5 minutes on foot
/teɪks 5 ˈmɪnɪts ɒn fʊt/ mất 5 phút đi bộ
12
New cards
be full of fantastic palaces
/bi fʊl əv fænˈtæstɪk ˈpælɪsɪz/ nhiều các cung điện tráng lệ
13
New cards
At one time
/ət wʌn taɪm/ có những lúc thì
14
New cards
on stilts
/ɒn stɪlts/ trên cọc
15
New cards
go deep into the ground
/ɡəʊ diːp ˈɪntə ðə ɡraʊnd/ đi sâu vào lòng đất
16
New cards
special boats are decorated with gold
/ˈspɛʃəl bəʊts ə ˈdɛkəreɪtɪd wɪð ɡəʊld/ thuyền đặc biệt được dát vàng
17
New cards
the only way to cross somewhere
/ði ˈəʊnli weɪ tə krɒs ˈsʌmweə/ cách duy nhất để băng qua nơi nào đó
18
New cards
unusual places where people live
/ʌnˈjuːʒʊəl ˈpleɪsɪz weə ˈpiːpl lɪv/ những nơi lạ mà mọi người sống
19
New cards
a history of ancient houses
/ə ˈhɪstəri əv ˈeɪnʃənt ˈhaʊzɪz/ lịch sử các nhà cổ kính
20
New cards
caves formed about 2 years ago
/keɪvz fɔːmd əˈbaʊt 2 jɪəz əˈɡəʊ/ các hang động được hình thành 2 năm trước
21
New cards
it depends on sth
/ɪt dɪˈpɛndz ɒn sʌmθɪŋ/ phụ thuộc vào cái gì đó
22
New cards
what you mean by strange
/wɒt ju miːn baɪ streɪnʤ/ ý bạn là gì khi nói từ "lạ"
23
New cards
live in a detached house
/lɪv ɪn ə dɪˈtæʧt haʊs/ sống ở nhà riêng
24
New cards
apartment building
/əˈpɑːtmənt ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà chung cư
25
New cards
seem pretty strange to me
/siːm ˈprɪti streɪnʤ tə miː/ có vẻ lạ với tôi
26
New cards
very few people know about
/ˈvɛri fjuː ˈpiːpl nəʊ əˈbaʊt/ ít người biết đến
27
New cards
old city made out of mud
/əʊld ˈsɪti meɪd aʊt əv mʌd/ thành phố cổ làm từ bùn
28
New cards
might recognize it
/maɪt ˈrɛkəɡnaɪz ɪt/ có lẽ sẽ nhận ra
29
New cards
film some of the scenes there
/fɪlm səm əv ðə siːnz ðeə/ quay một số cảnh ở đó
30
New cards
the buildings look like mushrooms!
/ðə ˈbɪldɪŋz lʊk laɪk ˈmʌʃrʊmz!/ tòa nhà trông như nấm
31
New cards
an accident destroyed it
/ən ˈæksɪdənt dɪsˈtrɔɪd ɪt/ một tai nạn đã phá hủy nó
32
New cards
they drill for oil from under the sea
/ðeɪ drɪl fər ɔɪl frəm ˈʌndə ðə siː/ họ khoan dầu từ dưới biển
33
New cards
They decided that the workers needed somewhere to live
/ðeɪ dɪˈsaɪdɪd ðət ðə ˈwɜːkəz ˈniːdɪd ˈsʌmweə tə lɪv/ họ quyết định là nhân công cần nơi để ở
34
New cards
It even appeared in a James Bond film
/ɪt ˈiːvən əˈpɪəd ɪn ə ʤeɪmz bɒnd fɪlm/ nó thậm chí còn xuất hiện trong phim James Bond
35
New cards
it makes my house look really boring!
/ɪt meɪks maɪ haʊs lʊk ˈrɪəli ˈbɔːrɪŋ!/ nó làm nhà tôi trông chán cực
36
New cards
reasons to visit Vancouver, Canada
/ˈriːznz tə ˈvɪzɪt vænˈkuːvə, ˈkænədə/ các lý do để đến thăm Vancouver, Canada
37
New cards
advantages and disadvantages of lots of parks in a city
/ədˈvɑːntɪʤɪz ənd ˌdɪsədˈvɑːntɪʤɪz əv lɒts əv pɑːks ɪn ə ˈsɪti/ lợi hại của nhiều công viên trong thành phố
38
New cards
not much room for woods, lakes and fields
/nɒt mʌʧ ruːm fə wʊdz, leɪks ənd fiːldz/ không nhiều chỗ cho rừng, hồ và đồng
39
New cards
originally was a place
/əˈrɪʤᵊnᵊli wəz ə pleɪs/ lúc đầu đã từng là địa điểm
40
New cards
the native people of the area
/ðə ˈneɪtɪv ˈpiːpl əv ði ˈeərɪə/ người bản địa của vùng
41
New cards
lived and traded for thousands of years
/lɪvd ənd ˈtreɪdɪd fə ˈθaʊzəndz əv jɪəz/ đã từng sống và làm ăn hằng năm liền
42
New cards
some of the positives
/sʌm əv ðə ˈpɒzətɪvz/ một số điểm tích cực
43
New cards
be located in interesting sights
/bi ləʊˈkeɪtɪd ɪn ˈɪntrɛstɪŋ saɪts/ đặt tại những nơi rất thú vị
44
New cards
third largest urban park
/θɜːd ˈlɑːʤɪst ˈɜːbən pɑːk/ công viên thành phố lớn thứ ba thế giới
45
New cards
bald eagles, coyotes and seals
/bɔːld ˈiːɡᵊlz, ˈkɔɪəʊts ənd siːlz/ đại bàng hói đầu, chó sói đồng và hải cẩu
46
New cards
have less space to build houses and apartments
/həv lɛs speɪs tə bɪld ˈhaʊzɪz ənd əˈpɑːtmənts/ có ít chỗ để xây nhà và chung cư
47
New cards
the capital is close to nature
/ðə ˈkæpɪtᵊl z kləʊs tə ˈneɪʧə/ thủ đô thì gần thiên nhiên
48
New cards
be worth paying a little more money for
/bi wɜːθ ˈpeɪɪŋ ə ˈlɪtl mɔː ˈmʌni fɔː/ đáng trả một chút tiền
49
New cards
Large and crowded megacity
/lɑːʤ ənd ˈkraʊdɪd ˈmɛɡəsɪti/ các thành phố lớn và đông
50
New cards
as a destination for tourists and business
/əz ə ˌdɛstɪˈneɪʃᵊn fə ˈtʊərɪsts ənd ˈbɪznɪs/ là địa điểm cho du khách và các doanh nghiệp
51
New cards
grow by day
/ɡrəʊ baɪ deɪ/ phát triển từng ngày
52
New cards
nearby towns
/ˈnɪəbaɪ taʊnz/ các thành phố gần đó
53
New cards
busy motorways
/ˈbɪzi ˈməʊtəˌweɪz/ các đường phố đông
54
New cards
grow from one small harbour
/ɡrəʊ frəm wʌn smɔːl ˈhɑːbə/ phát triển từ một cảng nhỏ
55
New cards
reveals the secrets of Jakarta's history
/rɪˈviːlz ðə ˈsiːkrɪts əv ʤəˈkɑːtəz ˈhɪstəri/ hé lộ bí mật của lịch sử Jakarta
56
New cards
be built by the Dutch
/bi bɪlt baɪ ðə dʌʧ/ được xây bởi người Hà Lan
57
New cards
sell goods in the sixteenth century
/sɛl ɡʊdz ɪn ðə ˈsɪksˈtiːnθ ˈsɛnʧʊri/ bán hàng ở thế kỉ 16
58
New cards
be filled with national monuments
/bi fɪld wɪð ˈnæʃᵊnᵊl ˈmɒnjəmənts/ đầy các tượng quốc gia
59
New cards
more modern attraction
/mɔː ˈmɒdən əˈtrækʃᵊn/ địa điểm hút khách hiện đại hơn
60
New cards
a golden flame
/ə ˈɡəʊldən fleɪm/ ngọn lửa vàng
61
New cards
below the tower
/bɪˈləʊ ðə ˈtaʊə/ dưới tháp
62
New cards
be famous for its street food
/bi ˈfeɪməs fər ɪts striːt fuːd/ nổi tiếng vì đồ ăn đường phố
63
New cards
don't miss the fireworks display
/dəʊnt mɪs ðə ˈfaɪəwɜːks dɪsˈpleɪ/ không bỏ lỡ màn trình diễn pháo hoa
64
New cards
celebrate the New Year at a new destination
/ˈsɛlɪbreɪt ðə njuː jɪər ət ə njuː ˌdɛstɪˈneɪʃᵊn/ ăn mừng năm mới ở một nơi mới
65
New cards
world's urban population
/wɜːldz ˈɜːbən ˌpɒpjəˈleɪʃᵊn/ số dân thành thị trên toàn thế giới
66
New cards
an exciting mix of different cultures
/ən ɪkˈsaɪtɪŋ mɪks əv ˈdɪfrənt ˈkʌlʧəz/ một sự kết hợp thú vị giữa nhiều văn hóa khác nhau
67
New cards
four official languages
/fɔːr əˈfɪʃᵊl ˈlæŋɡwɪʤɪz/ bốn ngôn ngữ chính
68
New cards
there are not enough delicious fresh food
/ðər ə nɒt ɪˈnʌf dɪˈlɪʃəs frɛʃ fuːd/ không có đủ đồ ăn tươi ngon
69
New cards
people live in large slums
/ˈpiːpl lɪv ɪn lɑːʤ slʌmz/ mọi người sống ở các khu ổ chuột lớn
70
New cards
government offices
/ˈɡʌvnmənt ˈɒfɪsɪz/ các văn phòng chính phủ
71
New cards
Homestays are becoming more and more popular
/ˈhəʊmsteɪz ə bɪˈkʌmɪŋ mɔːr ənd mɔː ˈpɒpjələ/ homestay đang càng ngày càng trở nên phổ biến
72
New cards
see the area like a local
/siː ði ˈeərɪə laɪk ə ˈləʊkəl/ nhìn nhận khu vực từ quan điểm dân địa phương
73
New cards
run homestays
/rʌn ˈhəʊmsteɪz/ làm chủ các homestay
74
New cards
two-bed house is by the sea
/tuː-bɛd haʊs ɪz baɪ ðə siː/ nhà hai phòng ngủ bên bờ biển
75
New cards
in the south-west of England
/ɪn ðə ˈsaʊθˈwɛst əv ˈɪŋɡlənd/ ở phía tây nam của Anh
76
New cards
surfing, kayaking and mountain biking
/ˈsɜːfɪŋ, ˈkaɪækɪŋ ənd ˈmaʊntɪn ˈbaɪkɪŋ/ lướt sóng, chèo kayak và đạp xe leo núi
77
New cards
there is quite a lot of traffic during the day
/ðə z kwaɪt ə lɒt əv ˈtræfɪk ˈdjʊərɪŋ ðə deɪ/ cả ngày thì đường đông
78
New cards
Travel from continent to continent
/ˈtrævᵊl frəm ˈkɒntɪnənt tə ˈkɒntɪnənt/ đi từ lục địa này sang lục địa khác
79
New cards
In no time
/ɪn nəʊ taɪm/ chóng, sớm
80
New cards
Closer than ever before
/ˈkləʊsə ðən ˈɛvə bɪˈfɔː/ gần hơn trước
81
New cards
Happen once in a lifetime
/ˈhæpən wʌns ɪn ə ˈlaɪftaɪm/ xảy ra một lần trong đời
82
New cards
Aeroplanes have clearly revolutionized transportation
/ˈeərəpleɪnz həv ˈklɪəli ˌrɛvəˈluːʃənaɪzd ˌtrænspɔːˈteɪʃᵊn/ máy bay đã cải tổ giao thông
83
New cards
Travel faster than the speed of sound
/ˈtrævᵊl ˈfɑːstə ðən ðə spiːd əv saʊnd/ đi nhanh hơn tốc độ âm thanh
84
New cards
Commercial plane
/kəˈmɜːʃəl pleɪn/ máy bay thương mại
85
New cards
Turbulence is normal
/ˈtɜːbjələns ɪz ˈnɔːməl/ xóc là bình thường
86
New cards
Aerophobia
/ˌeərəˈfəʊbɪə/ chứng sợ đi máy bay
87
New cards
experience extreme fear or panic
/ɪksˈpɪərɪəns ɪksˈtriːm fɪər ɔː ˈpænɪk/ bị sợ hoặc hoảng loạn
88
New cards
flight attendant
/flaɪt əˈtɛndənt/ tiếp viên hàng không
89
New cards
study a lot about air safety
/ˈstʌdi ə lɒt əˈbaʊt eə ˈseɪfti/ học nhiều về an toàn hàng không
90
New cards
there were also lectures about plane crashes
/ðə wər ˈɔːlsəʊ ˈlɛkʧəz əˈbaʊt pleɪn ˈkræʃɪz/ có nhiều bài giảng về các vụ rơi máy bay
91
New cards
The instructors would tell us horrible stories of serious problems
/ði ɪnˈstrʌktəz wəd tɛl əs ˈhɒrəbᵊl ˈstɔːriz əv ˈsɪərɪəs ˈprɒbləm/ người hướng dẫn thường kể cho chúng tôi các chuyện khủng khiếp về nhiều vấn đề
92
New cards
broken engines, birds hitting the aircraft, hijackings
/ˈbrəʊkən ˈɛnʤɪnz, bɜːdz ˈhɪtɪŋ ði ˈeəkrɑːft, ˈhaɪˌʤækɪŋz/ động cơ hỏng, chim đâm vào máy bay, khủng bố
93
New cards
stories of planes crashing in the middle of the desert or in the ocean
/ˈstɔːriz əv pleɪnz ˈkræʃɪŋ ɪn ðə ˈmɪdl əv ðə ˈdɛzət ɔːr ɪn ði ˈəʊʃən/ các câu chuyện về rơi máy bay ở giữa sa mạc hoặc đại dương
94
New cards
Take the job seriously
/teɪk ðə ʤɒb ˈsɪərɪəsli/ coi trọng công việc
95
New cards
Discuss the research
/dɪsˈkʌs ðə rɪˈsɜːʧ/ bàn về nghiên cứu
96
New cards
Air crash investigators
/eə kræʃ ɪnˈvɛstɪɡeɪtəz/ những người điều tra về các vụ rơi máy bay
97
New cards
Detailed record of sth
/ˈdiːteɪld ˈrɛkɔːd əv sʌmθɪŋ/ ghi chép kỹ về cái gì đó
98
New cards
Have the opposite effect
/həv ði ˈɒpəzɪt ɪˈfɛkt/ có hiệu ứng trái ngược
99
New cards
Have a strong impact on sb
/həv ə strɒŋ ˈɪmpækt ɒn ˈsʌmbədi/ có ảnh hưởng mạnh lên ai đó
100
New cards
Become scared of being on a plane
/bɪˈkʌm skeəd əv ˈbiːɪŋ ɒn ə pleɪn/ sợ lên máy bay
Load more